Porsche Taycan

Porsche Taycan
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 98 phiên bản của Porsche Taycan (2019–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2019–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Công suất
80 kW (109 PS) đến 761 kW (1.035 PS)
Nhiên liệu
Điện
Xe đăng ký mới tại EU
82.698

Porsche Taycan là xe gì?

Taycan là mẫu xe thể thao thuần điện của Porsche, có phiên bản sedan và estate Sport Turismo. Mẫu xe đưa cách tiếp cận xe thể thao của hãng vào lĩnh vực xe điện, đồng thời được bán song song với các mẫu xe động cơ đốt trong và hybrid. Porsche giới thiệu Taycan vào năm 2019, đây là mẫu xe thuần điện đầu tiên của hãng.

Các phiên bản Taycan được liệt kê đều sử dụng hệ truyền động điện.

Các thế hệ Taycan

Taycan hiện có 1 thế hệ: mã J1, ra mắt cho đời xe 2020 và vẫn đang được sản xuất. Porsche đã phát triển danh mục trong thế hệ này thông qua các bản cập nhật phần mềm và những lần điều chỉnh mẫu xe. Tất cả Taycan được liệt kê đều sử dụng hệ truyền động điện.

Công suất và khả năng vận hành bằng điện

Số liệu EU liệt kê công suất từ 80 kW (109 PS) đến 640 kW (870 PS). Dải công suất tại Vương quốc Anh là từ 320 kW (435 PS) đến 761 kW (1.035 PS), còn Canada liệt kê từ 280 kW (381 PS) đến 580 kW (789 PS). Các phiên bản tại Pháp có công suất từ 113 kW (154 PS) đến 142 kW (193 PS). Dải công suất khác nhau tùy thị trường.

Là xe điện, Taycan không có mức tiêu thụ nhiên liệu tính bằng lít trên 100 km trong số liệu của các thị trường này. Quy trình WLTP và NEDC của châu Âu khác với bài thử EPA tại Hoa Kỳ và bài thử 5 chu trình của NRCan tại Canada; nên xem số liệu Taycan theo từng thị trường.

Câu hỏi và trả lời

Porsche Taycan có thuần điện không?

Có. Tất cả phiên bản Taycan được liệt kê đều sử dụng hệ truyền động điện.

Taycan có bao nhiêu thế hệ?

1 thế hệ: thế hệ đầu tiên, mã J1, ra mắt cho đời xe 2020 và vẫn đang được sản xuất.

Taycan có những mức công suất nào được liệt kê?

Số liệu EU trải từ 80 kW (109 PS) đến 640 kW (870 PS); mỗi thị trường có dải công suất được ghi nhận riêng.

Số liệu chính thức về Taycan tại châu Âu bắt đầu từ khi nào?

Số liệu EU bắt đầu từ 2019. Số liệu tại Vương quốc Anh bắt đầu từ 2025, còn số liệu tại Pháp được liệt kê cho năm 2026.

Taycan first generation (từ 2019)

Porsche Taycan first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: J1 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, newsroom.porsche.com, newsroom.porsche.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.960–4.970 mm · Khối lượng không tải 2.025–2.285 kg · Tốc độ tối đa 220–260 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 91,5% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 98 phiên bản

Liên minh Châu Âu 49 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện320 kW (435 PS)Điện18,5–23,6 kWh/100 km WLTP0 g/km393–628 km6.106
2024–2025Động cơ điện440 kW (598 PS)Điện19,0–19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km600–603 km1.494
2025Động cơ điện515 kW (700 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km597 km645
2024–2025Động cơ điện163 kW (222 PS)Điện19,2–19,3 kWh/100 km WLTP0 g/km597–600 km2.245
2024–2025Động cơ điện590 kW (802 PS)Điện19,2–19,4 kWh/100 km WLTP0 g/km589–596 km263
2024–2025Động cơ điện300 kW (408 PS)Điện17,3–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km567–572 km232
2023–2025Động cơ điện380 kW (517 PS)Điện19,0–22,3 kWh/100 km WLTP0 g/km461–600 km2.370
2024–2025Động cơ điện640 kW (870 PS)Điện19,3–19,6 kWh/100 km WLTP0 g/km584–590 km191
2024–2025Động cơ điện700 kW (952 PS)Điện20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km550–551 km127
2024–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện17,9–18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km650–651 km1.243
2024–2025Động cơ điện340 kW (462 PS)Điện18,5–18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km530–536 km59
2021–2025Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện21,8–27,3 kWh/100 km WLTP0 g/km405–573 km264
2025Động cơ điện162 kW (220 PS)Điện19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km601 km20
2021–2025Động cơ điện175 kW (238 PS)Điện22,3–26,8 kWh/100 km WLTP0 g/km–2.659
2024–2025Động cơ điện176 kW (239 PS)Điện18,9–22,2 kWh/100 km WLTP0 g/km492–598 km32
2021–2025Động cơ điện280 kW (381 PS)Điện21,7–25,3 kWh/100 km WLTP0 g/km455–473 km11.606
2021–2024Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện22,4–27,3 kWh/100 km WLTP0 g/km427–468 km8.917
2021–2024Động cơ điện360 kW (489 PS)Điện22,4–25,4 kWh/100 km WLTP0 g/km436–468 km7.937
2021–2024Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện21,2–28,4 kWh/100 km WLTP0 g/km435–468 km4.288
2021–2024Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện24,6–26,7 kWh/100 km WLTP0 g/km416–514 km404
2021–2024Động cơ điện142 kW (193 PS)Điện22,5–27,9 kWh/100 km WLTP0 g/km416–457 km2.564
2021–2024Động cơ điện460 kW (625 PS)Điện22,7–25,1 kWh/100 km WLTP0 g/km422–454 km1.258
2021–2024Động cơ điện240 kW (326 PS)Điện20,4–21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km412–429 km1.373
2024Động cơ điện137 kW (186 PS)Điện18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km532 km24
2024Động cơ điện164 kW (223 PS)Điện20,7 kWh/100 km WLTP0 g/km553 km24
2022–2023Động cơ điện350 kW (476 PS)Điện21,6–22,7 kWh/100 km WLTP0 g/km452–482 km33
2023Động cơ điện420 kW (571 PS)Điện22,3 kWh/100 km WLTP0 g/km469 km16
2022Động cơ điện380 kW (517 PS)Điện13,0 L/100 km WLTP25,1 kWh/100 km WLTP0 g/km475 km1.589
2022Động cơ điện460 kW (625 PS)Điện13,0 L/100 km WLTP26,9 kWh/100 km WLTP0 g/km438 km604
2022Động cơ điện240 kW (326 PS)Điện13,0 L/100 km WLTP22,5 kWh/100 km WLTP0 g/km414 km453
2021–2022Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện26,6–27,1 kWh/100 km WLTP0 g/km366–379 km354
2022Động cơ điện500 kW (680 PS)Điện21,7 kWh/100 km WLTP0 g/km471 km25
2021–2022Động cơ điện113 kW (154 PS)Điện25,2–25,8 kWh/100 km WLTP0 g/km372–401 km240
2022Động cơ điện420 kW (571 PS)Điện–0 g/km–10
2021Động cơ điện335 kW (455 PS)Điện24,8 kWh/100 km WLTP0 g/km414 km328
2021Động cơ điện270 kW (367 PS)Điện22,6 kWh/100 km WLTP0 g/km394 km44
2020Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện25,9 kWh/100 km NEDC0 g/km418 km10.860
2020Động cơ điện142 kW (193 PS)Điện26,6 kWh/100 km NEDC0 g/km413 km3.218
2020Động cơ điện360 kW (489 PS)Điện23,5 kWh/100 km NEDC0 g/km445 km2.804
2019–2020Động cơ điện175 kW (238 PS)Điện26,8–27,1 kWh/100 km NEDC0 g/km420 km1.634
2020Động cơ điện460 kW (625 PS)Điện24,8 kWh/100 km NEDC0 g/km421 km1.365
2020Động cơ điện320 kW (435 PS)Điện21,8 kWh/100 km NEDC0 g/km400 km1.276
2020Động cơ điện113 kW (154 PS)Điện24,9 kWh/100 km NEDC0 g/km374 km606
2019–2020Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện26,5–26,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–304
2020Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện26,8 kWh/100 km NEDC0 g/km364 km216
2020Động cơ điện335 kW (455 PS)Điện–0 g/km–164
2020Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện–0 g/km–102
2019–2020Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện27,1–27,4 kWh/100 km NEDC0 g/km–64
2020Động cơ điện270 kW (367 PS)Điện–0 g/km–44

Vương quốc Anh 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026TaycanĐộng cơ điện320 kW (435 PS)Điện17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km679 km
2025–2026Taycan Black EditionĐộng cơ điện320 kW (435 PS)Điện17,4 kWh/100 km WLTP0 g/km668 km
2025–2026Taycan Sport TurismoĐộng cơ điện320 kW (435 PS)Điện17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km650 km
2025–2026Taycan Sport Turismo Black EditionĐộng cơ điện320 kW (435 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km641 km
2025–2026Taycan 4SĐộng cơ điện440 kW (598 PS)Điện17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km644 km
2025–2026Taycan 4S Black EditionĐộng cơ điện440 kW (598 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km634 km
2025–2026Taycan 4S Cross TurismoĐộng cơ điện440 kW (598 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km613 km
2025–2026Taycan 4S Sport TurismoĐộng cơ điện440 kW (598 PS)Điện18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km618 km
2025–2026Taycan 4S Sport Turismo Black EditionĐộng cơ điện440 kW (598 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km610 km
2025–2026Taycan GTSĐộng cơ điện515 kW (700 PS)Điện17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km634 km
2025–2026Taycan GTS Sport TurismoĐộng cơ điện515 kW (700 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km608 km
2025–2026Taycan TurboĐộng cơ điện650 kW (884 PS)Điện17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km634 km
2025–2026Taycan Turbo Cross TurismoĐộng cơ điện650 kW (884 PS)Điện19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2025–2026Taycan Turbo Sport TurismoĐộng cơ điện650 kW (884 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km610 km
2025–2026Taycan Turbo SĐộng cơ điện700 kW (952 PS)Điện17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km632 km
2025–2026Taycan Turbo S Cross TurismoĐộng cơ điện700 kW (952 PS)Điện19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2025–2026Taycan Turbo S Sport TurismoĐộng cơ điện700 kW (952 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km607 km
2025–2026Taycan Turbo GTĐộng cơ điện761 kW (1.035 PS)Điện20,5 kWh/100 km WLTP0 g/km558 km
2025–2026Taycan Turbo GT with Weissach PackageĐộng cơ điện761 kW (1.035 PS)Điện20,6 kWh/100 km WLTP0 g/km555 km

Pháp 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)Phạm vi hoạt động điện
2026TAYCAN 4S SPORT TURISMOĐộng cơ điện113 kW (154 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)18,8 kWh/100 km WLTP472 km
2026TAYCAN SPORT TURISMOĐộng cơ điện120 kW (163 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)18,7 kWh/100 km WLTP541 km
2026TAYCANĐộng cơ điện120 kW (163 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)19,7 kWh/100 km WLTP520 km
2026TAYCAN 4S SPORT TURISMOĐộng cơ điện140 kW (190 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)18,9 kWh/100 km WLTP545 km
2026TAYCAN 4S CROSS TURISMOĐộng cơ điện140 kW (190 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)21,8 kWh/100 km WLTP465 km
2026TAYCAN 4SĐộng cơ điện140 kW (190 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)20,0 kWh/100 km WLTP499 km
2026TAYCAN 4 CROSS TURISMOĐộng cơ điện140 kW (190 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)21,6 kWh/100 km WLTP469 km
2026TAYCAN TURBO SĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)22,3 kWh/100 km WLTP456 km
2026TAYCAN TURBO S CROSS TURISMOĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)22,9 kWh/100 km WLTP442 km
2026TAYCAN TURBO CROSS TURISMOĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)21,7 kWh/100 km WLTP468 km
2026TAYCAN TURBO S SPORT TURISMOĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)20,6 kWh/100 km WLTP493 km
2026TAYCAN GTSĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)19,3 kWh/100 km WLTP526 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2020–2026Động cơ điệnĐiệnTự động 2 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian68–93 MPGe EPA0 g/km309–510 km
2021–2026Động cơ điệnĐiệnTự động 2 cấpDẫn động cầu sau75–92 MPGe EPA0 g/km322–512 km

Canada 16 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025CompactĐộng cơ điện340 kW (462 PS)ĐiệnTự động 2 cấp23,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km406 km
2022–2025CompactĐộng cơ điện380 kW (517 PS)ĐiệnTự động 2 cấp24,0–26,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km322–475 km
2025Mid-sizeĐộng cơ điện380 kW (517 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km438 km
2025CompactĐộng cơ điện445 kW (605 PS)ĐiệnTự động 2 cấp24,2–25,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km449–472 km
2025CompactĐộng cơ điện520 kW (707 PS)ĐiệnTự động 2 cấp24,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km470 km
2025Mid-sizeĐộng cơ điện520 kW (707 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km426 km
2025CompactĐộng cơ điện570 kW (775 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km428 km
2025Mid-sizeĐộng cơ điện570 kW (775 PS)ĐiệnTự động 2 cấp27,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km420 km
2025CompactĐộng cơ điện580 kW (789 PS)ĐiệnTự động 2 cấp25,4–25,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km433–444 km
2021–2024CompactĐộng cơ điện320 kW (435 PS)ĐiệnTự động 2 cấp25,5–26,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km320–332 km
2020–2024CompactĐộng cơ điện360 kW (489 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,3–30,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km327–378 km
2021–2024Mid-sizeĐộng cơ điện360 kW (489 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,7–28,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km346–370 km
2020–2024CompactĐộng cơ điện460 kW (625 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,0–31,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km309–383 km
2021–2024Mid-sizeĐộng cơ điện460 kW (625 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,5–29,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km325–375 km
2023–2024Compact · Mid-sizeĐộng cơ điện460 kW (625 PS)ĐiệnTự động 2 cấp28,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km357 km
2021–2022Mid-sizeĐộng cơ điện280 kW (381 PS)ĐiệnTự động 2 cấp27,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km346 km

Các đợt triệu hồi Porsche Taycan

45 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Porsche Taycan từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bó dây điện ghế trước có thể bị hư hỏng2024–2025
  • Hình ảnh camera chiếu hậu có thể không hiển thị khi vào số lùi2020–2025
  • Vòng hãm giảm xóc có thể bị tuột2025
  • Vòng hãm lò xo khí nén trước có thể bị lỏng2024–2025
  • Lỗi phân loại người ngồi có thể vô hiệu hóa túi khí hành khách2022–2023

Xem tất cả 45 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.