Porsche Taycan first generation

Porsche Taycan first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Porsche Taycan first generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 98 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: J1

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.960–4.970 mm RDW4.960–4.970 mm TC4.963 mm
Chiều rộng1.970 mm RDW1.970 mm TC1.966 mm
Chiều cao1.360–1.410 mm RDW1.380–1.410 mm TC1.378–1.381 mm
Chiều dài cơ sở2.900 mm RDW2.900 mm TC2.900 mm
Vệt bánh trước1.617–1.804 mm ASTRA1.670 mm TC–
Vệt bánh sau1.584–1.783 mm ASTRA1.640 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.025–2.285 kg RDW2.140–2.328 kg TC2.050–2.359 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.125–2.385 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.770–2.885 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý366–407 L EV DB––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.520–3.058 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa220–260 km/h RDW–230–260 km/h
0–100 km/h2,3–5,4 giây EV DB–4,0–5,4 giây
Mô-men xoắn––345–1.050 Nm
Công suất động cơ điện–320–580 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)71,0–93,4 kWh EV DB–71,0–105,0 kWh
Dung lượng pin (tổng)79,2–105,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)431–568 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–322–507 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng176–248 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC270–320 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–9,5–13,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R20, 285/40R20, 225/55R19, 275/45R19, 265/35R21, 305/30R21, 255/40R20, 295/35R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm91,5% (90,7–92,2)92,2%5.622
4–5 năm92,5% (91,4–93,5)91,0%2.458

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe23,3%21,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,3%5,8%
Phanh1,2%12,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

276 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2025. 11 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 143
  • Động cơ 51
  • Hộp số và hệ truyền động 47
  • Phanh 30
  • Hệ thống nhiên liệu 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 98 phiên bản của Porsche Taycan first generation

Hiển thị tất cả 98 phiên bản

Liên minh Châu Âu 49 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện320 kW (435 PS)Điện18,5–23,6 kWh/100 km WLTP0 g/km393–628 km6.106
2024–2025Động cơ điện440 kW (598 PS)Điện19,0–19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km600–603 km1.494
2025Động cơ điện515 kW (700 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km597 km645
2024–2025Động cơ điện163 kW (222 PS)Điện19,2–19,3 kWh/100 km WLTP0 g/km597–600 km2.245
2024–2025Động cơ điện590 kW (802 PS)Điện19,2–19,4 kWh/100 km WLTP0 g/km589–596 km263
2024–2025Động cơ điện300 kW (408 PS)Điện17,3–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km567–572 km232
2023–2025Động cơ điện380 kW (517 PS)Điện19,0–22,3 kWh/100 km WLTP0 g/km461–600 km2.370
2024–2025Động cơ điện640 kW (870 PS)Điện19,3–19,6 kWh/100 km WLTP0 g/km584–590 km191
2024–2025Động cơ điện700 kW (952 PS)Điện20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km550–551 km127
2024–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện17,9–18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km650–651 km1.243
2024–2025Động cơ điện340 kW (462 PS)Điện18,5–18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km530–536 km59
2021–2025Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện21,8–27,3 kWh/100 km WLTP0 g/km405–573 km264
2025Động cơ điện162 kW (220 PS)Điện19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km601 km20
2021–2025Động cơ điện175 kW (238 PS)Điện22,3–26,8 kWh/100 km WLTP0 g/km–2.659
2024–2025Động cơ điện176 kW (239 PS)Điện18,9–22,2 kWh/100 km WLTP0 g/km492–598 km32
2021–2025Động cơ điện280 kW (381 PS)Điện21,7–25,3 kWh/100 km WLTP0 g/km455–473 km11.606
2021–2024Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện22,4–27,3 kWh/100 km WLTP0 g/km427–468 km8.917
2021–2024Động cơ điện360 kW (489 PS)Điện22,4–25,4 kWh/100 km WLTP0 g/km436–468 km7.937
2021–2024Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện21,2–28,4 kWh/100 km WLTP0 g/km435–468 km4.288
2021–2024Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện24,6–26,7 kWh/100 km WLTP0 g/km416–514 km404
2021–2024Động cơ điện142 kW (193 PS)Điện22,5–27,9 kWh/100 km WLTP0 g/km416–457 km2.564
2021–2024Động cơ điện460 kW (625 PS)Điện22,7–25,1 kWh/100 km WLTP0 g/km422–454 km1.258
2021–2024Động cơ điện240 kW (326 PS)Điện20,4–21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km412–429 km1.373
2024Động cơ điện137 kW (186 PS)Điện18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km532 km24
2024Động cơ điện164 kW (223 PS)Điện20,7 kWh/100 km WLTP0 g/km553 km24
2022–2023Động cơ điện350 kW (476 PS)Điện21,6–22,7 kWh/100 km WLTP0 g/km452–482 km33
2023Động cơ điện420 kW (571 PS)Điện22,3 kWh/100 km WLTP0 g/km469 km16
2022Động cơ điện380 kW (517 PS)Điện13,0 L/100 km WLTP25,1 kWh/100 km WLTP0 g/km475 km1.589
2022Động cơ điện460 kW (625 PS)Điện13,0 L/100 km WLTP26,9 kWh/100 km WLTP0 g/km438 km604
2022Động cơ điện240 kW (326 PS)Điện13,0 L/100 km WLTP22,5 kWh/100 km WLTP0 g/km414 km453
2021–2022Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện26,6–27,1 kWh/100 km WLTP0 g/km366–379 km354
2022Động cơ điện500 kW (680 PS)Điện21,7 kWh/100 km WLTP0 g/km471 km25
2021–2022Động cơ điện113 kW (154 PS)Điện25,2–25,8 kWh/100 km WLTP0 g/km372–401 km240
2022Động cơ điện420 kW (571 PS)Điện–0 g/km–10
2021Động cơ điện335 kW (455 PS)Điện24,8 kWh/100 km WLTP0 g/km414 km328
2021Động cơ điện270 kW (367 PS)Điện22,6 kWh/100 km WLTP0 g/km394 km44
2020Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện25,9 kWh/100 km NEDC0 g/km418 km10.860
2020Động cơ điện142 kW (193 PS)Điện26,6 kWh/100 km NEDC0 g/km413 km3.218
2020Động cơ điện360 kW (489 PS)Điện23,5 kWh/100 km NEDC0 g/km445 km2.804
2019–2020Động cơ điện175 kW (238 PS)Điện26,8–27,1 kWh/100 km NEDC0 g/km420 km1.634
2020Động cơ điện460 kW (625 PS)Điện24,8 kWh/100 km NEDC0 g/km421 km1.365
2020Động cơ điện320 kW (435 PS)Điện21,8 kWh/100 km NEDC0 g/km400 km1.276
2020Động cơ điện113 kW (154 PS)Điện24,9 kWh/100 km NEDC0 g/km374 km606
2019–2020Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện26,5–26,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–304
2020Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện26,8 kWh/100 km NEDC0 g/km364 km216
2020Động cơ điện335 kW (455 PS)Điện–0 g/km–164
2020Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện–0 g/km–102
2019–2020Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện27,1–27,4 kWh/100 km NEDC0 g/km–64
2020Động cơ điện270 kW (367 PS)Điện–0 g/km–44

Vương quốc Anh 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026TaycanĐộng cơ điện320 kW (435 PS)Điện17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km679 km
2025–2026Taycan Black EditionĐộng cơ điện320 kW (435 PS)Điện17,4 kWh/100 km WLTP0 g/km668 km
2025–2026Taycan Sport TurismoĐộng cơ điện320 kW (435 PS)Điện17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km650 km
2025–2026Taycan Sport Turismo Black EditionĐộng cơ điện320 kW (435 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km641 km
2025–2026Taycan 4SĐộng cơ điện440 kW (598 PS)Điện17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km644 km
2025–2026Taycan 4S Black EditionĐộng cơ điện440 kW (598 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km634 km
2025–2026Taycan 4S Cross TurismoĐộng cơ điện440 kW (598 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km613 km
2025–2026Taycan 4S Sport TurismoĐộng cơ điện440 kW (598 PS)Điện18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km618 km
2025–2026Taycan 4S Sport Turismo Black EditionĐộng cơ điện440 kW (598 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km610 km
2025–2026Taycan GTSĐộng cơ điện515 kW (700 PS)Điện17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km634 km
2025–2026Taycan GTS Sport TurismoĐộng cơ điện515 kW (700 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km608 km
2025–2026Taycan TurboĐộng cơ điện650 kW (884 PS)Điện17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km634 km
2025–2026Taycan Turbo Cross TurismoĐộng cơ điện650 kW (884 PS)Điện19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2025–2026Taycan Turbo Sport TurismoĐộng cơ điện650 kW (884 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km610 km
2025–2026Taycan Turbo SĐộng cơ điện700 kW (952 PS)Điện17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km632 km
2025–2026Taycan Turbo S Cross TurismoĐộng cơ điện700 kW (952 PS)Điện19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2025–2026Taycan Turbo S Sport TurismoĐộng cơ điện700 kW (952 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km607 km
2025–2026Taycan Turbo GTĐộng cơ điện761 kW (1.035 PS)Điện20,5 kWh/100 km WLTP0 g/km558 km
2025–2026Taycan Turbo GT with Weissach PackageĐộng cơ điện761 kW (1.035 PS)Điện20,6 kWh/100 km WLTP0 g/km555 km

Pháp 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)Phạm vi hoạt động điện
2026TAYCAN 4S SPORT TURISMOĐộng cơ điện113 kW (154 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)18,8 kWh/100 km WLTP472 km
2026TAYCAN SPORT TURISMOĐộng cơ điện120 kW (163 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)18,7 kWh/100 km WLTP541 km
2026TAYCANĐộng cơ điện120 kW (163 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)19,7 kWh/100 km WLTP520 km
2026TAYCAN 4S SPORT TURISMOĐộng cơ điện140 kW (190 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)18,9 kWh/100 km WLTP545 km
2026TAYCAN 4S CROSS TURISMOĐộng cơ điện140 kW (190 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)21,8 kWh/100 km WLTP465 km
2026TAYCAN 4SĐộng cơ điện140 kW (190 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)20,0 kWh/100 km WLTP499 km
2026TAYCAN 4 CROSS TURISMOĐộng cơ điện140 kW (190 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)21,6 kWh/100 km WLTP469 km
2026TAYCAN TURBO SĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)22,3 kWh/100 km WLTP456 km
2026TAYCAN TURBO S CROSS TURISMOĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)22,9 kWh/100 km WLTP442 km
2026TAYCAN TURBO CROSS TURISMOĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)21,7 kWh/100 km WLTP468 km
2026TAYCAN TURBO S SPORT TURISMOĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)20,6 kWh/100 km WLTP493 km
2026TAYCAN GTSĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)19,3 kWh/100 km WLTP526 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2020–2026Động cơ điệnĐiệnTự động 2 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian68–93 MPGe EPA0 g/km309–510 km
2021–2026Động cơ điệnĐiệnTự động 2 cấpDẫn động cầu sau75–92 MPGe EPA0 g/km322–512 km

Canada 16 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025CompactĐộng cơ điện340 kW (462 PS)ĐiệnTự động 2 cấp23,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km406 km
2022–2025CompactĐộng cơ điện380 kW (517 PS)ĐiệnTự động 2 cấp24,0–26,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km322–475 km
2025Mid-sizeĐộng cơ điện380 kW (517 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km438 km
2025CompactĐộng cơ điện445 kW (605 PS)ĐiệnTự động 2 cấp24,2–25,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km449–472 km
2025CompactĐộng cơ điện520 kW (707 PS)ĐiệnTự động 2 cấp24,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km470 km
2025Mid-sizeĐộng cơ điện520 kW (707 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km426 km
2025CompactĐộng cơ điện570 kW (775 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km428 km
2025Mid-sizeĐộng cơ điện570 kW (775 PS)ĐiệnTự động 2 cấp27,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km420 km
2025CompactĐộng cơ điện580 kW (789 PS)ĐiệnTự động 2 cấp25,4–25,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km433–444 km
2021–2024CompactĐộng cơ điện320 kW (435 PS)ĐiệnTự động 2 cấp25,5–26,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km320–332 km
2020–2024CompactĐộng cơ điện360 kW (489 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,3–30,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km327–378 km
2021–2024Mid-sizeĐộng cơ điện360 kW (489 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,7–28,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km346–370 km
2020–2024CompactĐộng cơ điện460 kW (625 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,0–31,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km309–383 km
2021–2024Mid-sizeĐộng cơ điện460 kW (625 PS)ĐiệnTự động 2 cấp26,5–29,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km325–375 km
2023–2024Compact · Mid-sizeĐộng cơ điện460 kW (625 PS)ĐiệnTự động 2 cấp28,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km357 km
2021–2022Mid-sizeĐộng cơ điện280 kW (381 PS)ĐiệnTự động 2 cấp27,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km346 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.