Porsche Taycan first generation

Porsche Taycan first generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 98 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: J1
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.960–4.970 mm RDW | 4.960–4.970 mm TC | 4.963 mm |
| Chiều rộng | 1.970 mm RDW | 1.970 mm TC | 1.966 mm |
| Chiều cao | 1.360–1.410 mm RDW | 1.380–1.410 mm TC | 1.378–1.381 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm RDW | 2.900 mm TC | 2.900 mm |
| Vệt bánh trước | 1.617–1.804 mm ASTRA | 1.670 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.584–1.783 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.025–2.285 kg RDW | 2.140–2.328 kg TC | 2.050–2.359 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.125–2.385 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.770–2.885 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 366–407 L EV DB | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 311–680 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.520–3.058 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 220–260 km/h RDW | – | 230–260 km/h |
| 0–100 km/h | 2,3–5,4 giây EV DB | – | 4,0–5,4 giây |
| Mô-men xoắn | – | – | 345–1.050 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 320–580 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 71,0–93,4 kWh EV DB | – | 71,0–105,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 79,2–105,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 431–568 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 322–507 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 176–248 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 270–320 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 9,5–13,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R20, 285/40R20, 225/55R19, 275/45R19, 265/35R21, 305/30R21, 255/40R20, 295/35R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,5% (90,7–92,2) | 92,2% | 5.622 |
| 4–5 năm | 92,5% (91,4–93,5) | 91,0% | 2.458 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 23,3% | 21,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 2,3% | 5,8% |
| Phanh | 1,2% | 12,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
276 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2025. 11 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 143
- Động cơ 51
- Hộp số và hệ truyền động 47
- Phanh 30
- Hệ thống nhiên liệu 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 98 phiên bản của Porsche Taycan first generation
Hiển thị tất cả 98 phiên bản
Liên minh Châu Âu 49 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | 18,5–23,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 393–628 km | 6.106 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 440 kW (598 PS) | Điện | 19,0–19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 600–603 km | 1.494 |
| 2025 | Động cơ điện | 515 kW (700 PS) | Điện | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 597 km | 645 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 163 kW (222 PS) | Điện | 19,2–19,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 597–600 km | 2.245 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 590 kW (802 PS) | Điện | 19,2–19,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 589–596 km | 263 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | 17,3–17,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 567–572 km | 232 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 380 kW (517 PS) | Điện | 19,0–22,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 461–600 km | 2.370 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 640 kW (870 PS) | Điện | 19,3–19,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 584–590 km | 191 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 700 kW (952 PS) | Điện | 20,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 550–551 km | 127 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 17,9–18,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 650–651 km | 1.243 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 340 kW (462 PS) | Điện | 18,5–18,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 530–536 km | 59 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 130 kW (177 PS) | Điện | 21,8–27,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 405–573 km | 264 |
| 2025 | Động cơ điện | 162 kW (220 PS) | Điện | 19,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 601 km | 20 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 175 kW (238 PS) | Điện | 22,3–26,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 2.659 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 176 kW (239 PS) | Điện | 18,9–22,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 492–598 km | 32 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 280 kW (381 PS) | Điện | 21,7–25,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 455–473 km | 11.606 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | 22,4–27,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 427–468 km | 8.917 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | 22,4–25,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 436–468 km | 7.937 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 120 kW (163 PS) | Điện | 21,2–28,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 435–468 km | 4.288 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 190 kW (258 PS) | Điện | 24,6–26,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 416–514 km | 404 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 142 kW (193 PS) | Điện | 22,5–27,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 416–457 km | 2.564 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 460 kW (625 PS) | Điện | 22,7–25,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 422–454 km | 1.258 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 240 kW (326 PS) | Điện | 20,4–21,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 412–429 km | 1.373 |
| 2024 | Động cơ điện | 137 kW (186 PS) | Điện | 18,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 532 km | 24 |
| 2024 | Động cơ điện | 164 kW (223 PS) | Điện | 20,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 553 km | 24 |
| 2022–2023 | Động cơ điện | 350 kW (476 PS) | Điện | 21,6–22,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 452–482 km | 33 |
| 2023 | Động cơ điện | 420 kW (571 PS) | Điện | 22,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 469 km | 16 |
| 2022 | Động cơ điện | 380 kW (517 PS) | Điện | 13,0 L/100 km WLTP25,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 475 km | 1.589 |
| 2022 | Động cơ điện | 460 kW (625 PS) | Điện | 13,0 L/100 km WLTP26,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 438 km | 604 |
| 2022 | Động cơ điện | 240 kW (326 PS) | Điện | 13,0 L/100 km WLTP22,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 414 km | 453 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 26,6–27,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 366–379 km | 354 |
| 2022 | Động cơ điện | 500 kW (680 PS) | Điện | 21,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 471 km | 25 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 113 kW (154 PS) | Điện | 25,2–25,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 372–401 km | 240 |
| 2022 | Động cơ điện | 420 kW (571 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 10 |
| 2021 | Động cơ điện | 335 kW (455 PS) | Điện | 24,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 414 km | 328 |
| 2021 | Động cơ điện | 270 kW (367 PS) | Điện | 22,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 394 km | 44 |
| 2020 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | 25,9 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 418 km | 10.860 |
| 2020 | Động cơ điện | 142 kW (193 PS) | Điện | 26,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 413 km | 3.218 |
| 2020 | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | 23,5 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 445 km | 2.804 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 175 kW (238 PS) | Điện | 26,8–27,1 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 420 km | 1.634 |
| 2020 | Động cơ điện | 460 kW (625 PS) | Điện | 24,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 421 km | 1.365 |
| 2020 | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | 21,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 400 km | 1.276 |
| 2020 | Động cơ điện | 113 kW (154 PS) | Điện | 24,9 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 374 km | 606 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 190 kW (258 PS) | Điện | 26,5–26,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 304 |
| 2020 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 26,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 364 km | 216 |
| 2020 | Động cơ điện | 335 kW (455 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 164 |
| 2020 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 102 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 130 kW (177 PS) | Điện | 27,1–27,4 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 64 |
| 2020 | Động cơ điện | 270 kW (367 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 44 |
Vương quốc Anh 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Taycan | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | 17,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 679 km |
| 2025–2026Taycan Black Edition | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | 17,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 668 km |
| 2025–2026Taycan Sport Turismo | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | 17,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 650 km |
| 2025–2026Taycan Sport Turismo Black Edition | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | 18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 641 km |
| 2025–2026Taycan 4S | Động cơ điện | 440 kW (598 PS) | Điện | 17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 644 km |
| 2025–2026Taycan 4S Black Edition | Động cơ điện | 440 kW (598 PS) | Điện | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 634 km |
| 2025–2026Taycan 4S Cross Turismo | Động cơ điện | 440 kW (598 PS) | Điện | 18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 613 km |
| 2025–2026Taycan 4S Sport Turismo | Động cơ điện | 440 kW (598 PS) | Điện | 18,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 618 km |
| 2025–2026Taycan 4S Sport Turismo Black Edition | Động cơ điện | 440 kW (598 PS) | Điện | 18,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 610 km |
| 2025–2026Taycan GTS | Động cơ điện | 515 kW (700 PS) | Điện | 17,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 634 km |
| 2025–2026Taycan GTS Sport Turismo | Động cơ điện | 515 kW (700 PS) | Điện | 18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 608 km |
| 2025–2026Taycan Turbo | Động cơ điện | 650 kW (884 PS) | Điện | 17,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 634 km |
| 2025–2026Taycan Turbo Cross Turismo | Động cơ điện | 650 kW (884 PS) | Điện | 19,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 600 km |
| 2025–2026Taycan Turbo Sport Turismo | Động cơ điện | 650 kW (884 PS) | Điện | 18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 610 km |
| 2025–2026Taycan Turbo S | Động cơ điện | 700 kW (952 PS) | Điện | 17,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 632 km |
| 2025–2026Taycan Turbo S Cross Turismo | Động cơ điện | 700 kW (952 PS) | Điện | 19,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 600 km |
| 2025–2026Taycan Turbo S Sport Turismo | Động cơ điện | 700 kW (952 PS) | Điện | 18,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 607 km |
| 2025–2026Taycan Turbo GT | Động cơ điện | 761 kW (1.035 PS) | Điện | 20,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 558 km |
| 2025–2026Taycan Turbo GT with Weissach Package | Động cơ điện | 761 kW (1.035 PS) | Điện | 20,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 555 km |
Pháp 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026TAYCAN 4S SPORT TURISMO | Động cơ điện | 113 kW (154 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 18,8 kWh/100 km WLTP | 472 km |
| 2026TAYCAN SPORT TURISMO | Động cơ điện | 120 kW (163 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 18,7 kWh/100 km WLTP | 541 km |
| 2026TAYCAN | Động cơ điện | 120 kW (163 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 19,7 kWh/100 km WLTP | 520 km |
| 2026TAYCAN 4S SPORT TURISMO | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 18,9 kWh/100 km WLTP | 545 km |
| 2026TAYCAN 4S CROSS TURISMO | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 21,8 kWh/100 km WLTP | 465 km |
| 2026TAYCAN 4S | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 20,0 kWh/100 km WLTP | 499 km |
| 2026TAYCAN 4 CROSS TURISMO | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 21,6 kWh/100 km WLTP | 469 km |
| 2026TAYCAN TURBO S | Động cơ điện | 142 kW (193 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 22,3 kWh/100 km WLTP | 456 km |
| 2026TAYCAN TURBO S CROSS TURISMO | Động cơ điện | 142 kW (193 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 22,9 kWh/100 km WLTP | 442 km |
| 2026TAYCAN TURBO CROSS TURISMO | Động cơ điện | 142 kW (193 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 21,7 kWh/100 km WLTP | 468 km |
| 2026TAYCAN TURBO S SPORT TURISMO | Động cơ điện | 142 kW (193 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 20,6 kWh/100 km WLTP | 493 km |
| 2026TAYCAN GTS | Động cơ điện | 142 kW (193 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 19,3 kWh/100 km WLTP | 526 km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động 2 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 68–93 MPGe EPA | 0 g/km | 309–510 km |
| 2021–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động 2 cấp | Dẫn động cầu sau | 75–92 MPGe EPA | 0 g/km | 322–512 km |
Canada 16 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Compact | Động cơ điện | 340 kW (462 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 23,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 406 km |
| 2022–2025Compact | Động cơ điện | 380 kW (517 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 24,0–26,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 322–475 km |
| 2025Mid-size | Động cơ điện | 380 kW (517 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 26,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 438 km |
| 2025Compact | Động cơ điện | 445 kW (605 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 24,2–25,5 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 449–472 km |
| 2025Compact | Động cơ điện | 520 kW (707 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 24,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 470 km |
| 2025Mid-size | Động cơ điện | 520 kW (707 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 26,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 426 km |
| 2025Compact | Động cơ điện | 570 kW (775 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 26,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 428 km |
| 2025Mid-size | Động cơ điện | 570 kW (775 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 27,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 420 km |
| 2025Compact | Động cơ điện | 580 kW (789 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 25,4–25,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 433–444 km |
| 2021–2024Compact | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 25,5–26,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 320–332 km |
| 2020–2024Compact | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 26,3–30,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 327–378 km |
| 2021–2024Mid-size | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 26,7–28,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 346–370 km |
| 2020–2024Compact | Động cơ điện | 460 kW (625 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 26,0–31,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 309–383 km |
| 2021–2024Mid-size | Động cơ điện | 460 kW (625 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 26,5–29,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 325–375 km |
| 2023–2024Compact · Mid-size | Động cơ điện | 460 kW (625 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 28,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 357 km |
| 2021–2022Mid-size | Động cơ điện | 280 kW (381 PS) | Điện | Tự động 2 cấp | 27,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 346 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





