Porsche Macan

Porsche Macan
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 106 phiên bản của Porsche Macan (2014–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2014–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,6 L
Công suất
120 kW (163 PS) đến 470 kW (639 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
6,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
9,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
378.228

Porsche Macan là gì?

Macan là mẫu SUV cỡ nhỏ hơn của Porsche, nằm dưới Cayenne trong danh mục sản phẩm. Tư thế lái cao và kiểu dáng thực dụng phù hợp với nhu cầu sử dụng hằng ngày, còn thiết kế giúp mẫu xe có vị trí riêng trong dải sản phẩm Porsche. Thế hệ đầu tiên có động cơ xăng và diesel; thế hệ thứ 2 chạy hoàn toàn bằng điện.

Macan chạy điện sử dụng kiến trúc Premium Platform Electric của Porsche và vẫn giữ kiểu thân SUV. Những đường nét thiết kế quen thuộc tạo sự liên kết với thế hệ đầu tiên, trong khi hệ truyền động điện đánh dấu thay đổi lớn của mẫu xe.

Các thế hệ Porsche Macan

Thế hệ đầu tiên, mã 95B, được ghi nhận trong giai đoạn 2014–2024 tại EU, Vương quốc Anh và Pháp, và 2015–2026 trong số liệu Bắc Mỹ. Thế hệ thứ 2, mã XAB và PPE, được ghi nhận từ 2024 đến nay. Mẫu xe chạy hoàn toàn bằng điện, thay đổi lớn so với động cơ xăng và diesel gắn liền với thế hệ đầu tiên. Số liệu thị trường ghi nhận 2 thế hệ có thời gian bán chồng lấn, và tình trạng phân phối khác nhau tùy quốc gia.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ chính thức

Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các động cơ dung tích 2.0–3.6 L, công suất từ 120 kW (163 PS) đến 430 kW (585 PS), cùng các phiên bản chạy điện. Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được công bố cho các phiên bản không chạy điện là 9,3 L/100 km theo WLTP. UK và Pháp đều ghi nhận mức 6,1 L/100 km theo NEDC cho các phiên bản động cơ đốt trong.

Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại Hoa Kỳ là 10,7 L/100 km theo quy trình EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 22 MPG. Canada ghi nhận 10,6 L/100 km theo bài thử 5 chu kỳ. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm tại châu Âu; EPA và phương pháp 5 chu kỳ của Canada dùng quy trình khác, vì vậy kết quả không thể so sánh trực tiếp.

Macan được bán ở những thị trường nào?

Số liệu chính thức bao gồm Liên minh Châu Âu, UK, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU kéo dài từ 2014 đến 2025, còn khoảng thời gian ghi nhận khác nhau giữa các thị trường quốc gia. Thống kê thị trường bao gồm phiên bản xăng, diesel và chạy điện, dù cơ cấu hệ truyền động thay đổi tùy quốc gia. Thế hệ thứ 2 chạy điện; các phiên bản Macan thế hệ đầu tiên cũng xuất hiện trong số liệu thị trường.

Câu hỏi và trả lời

Macan thế hệ thứ 2 có chạy điện không?

Có. Thế hệ thứ 2, được ghi nhận từ 2024 đến nay, chạy hoàn toàn bằng điện.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được công bố cho Macan tại EU là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê cho các phiên bản không chạy điện là 9,3 L/100 km theo WLTP.

Macan có những động cơ nào được liệt kê?

Số liệu EU ghi nhận các động cơ dung tích 2.0–3.6 L, cùng các phiên bản chạy điện.

Những thị trường nào có số liệu chính thức về Macan?

Liên minh Châu Âu, UK, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Macan first generation (2014–2024)

Porsche Macan first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 95B · Được bán tại: Pháp, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: newsroom.porsche.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.680–4.730 mm · Khối lượng không tải 1.745–1.920 kg · Tốc độ tối đa 225–272 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 93,3% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 59 phiên bản

Macan first generation (2015–2026)

Porsche Macan first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 95B · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, carvana.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.680–4.730 mm · Khối lượng không tải 1.745–1.920 kg · Tốc độ tối đa 225–272 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 93,3% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Macan second generation (từ 2024)

Porsche Macan second generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: XAB, PPE · Tài liệu tham khảo: newsroom.porsche.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.780 mm · Khối lượng không tải 2.195–2.380 kg · Tốc độ tối đa 220–260 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 35 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện285 kW (387 PS)Điện19,0–19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km576–579 km14.417
2024–2025Động cơ điện330 kW (449 PS)Điện18,7–18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km571–573 km4.224
2024–2025Động cơ điện250 kW (340 PS)Điện17,6–17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km617–619 km2.935
2024–2025Động cơ điện430 kW (585 PS)Điện19,6–19,7 kWh/100 km WLTP0 g/km557–559 km3.573
2024–2025Động cơ điện145 kW (197 PS)Điện19,3–19,4 kWh/100 km WLTP0 g/km568–578 km3.496
2024–2025Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện18,3–22,7 kWh/100 km WLTP0 g/km614–627 km559
2024–2025Động cơ điện175 kW (238 PS)Điện18,7–21,1 kWh/100 km WLTP0 g/km513–588 km350
2024–20252,0 L195 kW (265 PS)Xăng10,2 L/100 km WLTP230–231 g/km–5.955
20252,9 L324 kW (441 PS)Xăng11,3 L/100 km WLTP311 g/km–12
20242,9 L280 kW (381 PS)Xăng11,0 L/100 km WLTP251 g/km–2.080
2024Động cơ điện200 kW (272 PS)Điện18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km–62
2024Động cơ điện155 kW (211 PS)Điện27,5 kWh/100 km WLTP0 g/km–28

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Macan ElectricĐộng cơ điện265 kW (360 PS)Điện–17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km641 km
2025–2026Macan 4 ElectricĐộng cơ điện300 kW (408 PS)Điện–17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km612 km
2025–2026Macan 4S ElectricĐộng cơ điện380 kW (517 PS)Điện–17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km607 km
2025–2026Macan Electric GTSĐộng cơ điện380 kW (517 PS)Điện–18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km584 km
2025–2026Macan Turbo ElectricĐộng cơ điện470 kW (639 PS)Điện–18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km591 km
2025–2026Macan · Macan T2,0 L195 kW (265 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km WLTP238 g/km–
2025–2026Macan S2,9 L279 kW (379 PS)XăngTự động 7 cấp11,5 L/100 km WLTP260 g/km–
2025–2026Macan GTS2,9 L324 kW (441 PS)XăngTự động 7 cấp11,5 L/100 km WLTP261 g/km–

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026MACAN T II2,0 L195 kW (265 PS)XăngTự động 7 cấp9,7 L/100 km WLTP219 g/km
2026MACAN II2,0 L195 kW (265 PS)XăngTự động 7 cấp9,7 L/100 km WLTP219 g/km
2026MACAN S II2,9 L280 kW (381 PS)XăngTự động 7 cấp10,6 L/100 km WLTP240 g/km
2026MACAN GTS II2,9 L324 kW (441 PS)XăngTự động 7 cấp11,1 L/100 km WLTP251 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian91–102 MPGe EPA0 g/km463–521 km
2025–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau97–105 MPGe EPA0 g/km497–534 km
2026SIDI2,9 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA289 g/km–

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Sport utility vehicle: Small2,0 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ263 g/km–
2024–2026Sport utility vehicle: Small2,9 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp12,2 L/100 km 5 chu kỳ289–290 g/km–
2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động21,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km507 km
2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện285 kW (387 PS)ĐiệnTự động21,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km496 km
2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện330 kW (449 PS)ĐiệnTự động23,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km463 km
2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện430 kW (585 PS)ĐiệnTự động22,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km463 km
2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện265 kW (360 PS)ĐiệnTự động21,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km496 km
2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện470 kW (639 PS)ĐiệnTự động22,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km463 km

Các đợt triệu hồi Porsche Macan

26 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Porsche Macan từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Vít túi khí ghế trước có thể bị lỏng2024–2025
  • Túi khí ghế trước có thể bung không đúng cách2024–2025
  • Túi khí hành khách có thể không bảo vệ đầy đủ2024–2025
  • Hình ảnh camera chiếu hậu có thể bị mờ hoặc mất2024–2025
  • Bộ điều khiển động cơ có thể dùng phần mềm không đúng2013–2018

Xem tất cả 26 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.