BMW i5

BMW i5
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 35 phiên bản của BMW i5 (2021–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2021–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Công suất
90 kW (122 PS) đến 442 kW (601 PS)
Nhiên liệu
Điện
Xe đăng ký mới tại EU
43.468

BMW i5 là gì?

i5 là phiên bản chạy hoàn toàn bằng điện của mẫu sedan 5 Series của BMW. Xe kết hợp bố cục 4 cửa và tính thực dụng hằng ngày của 5 Series với hệ truyền động điện dùng pin. BMW xếp i5 vào dòng xe điện i, đồng thời vẫn giữ vai trò xe công vụ và xe gia đình của 5 Series.

i5 dùng chung thiết kế và khoang lái kỹ thuật số với thế hệ 5 Series tương ứng, bao gồm màn hình Curved Display của BMW. Ở một số thị trường, dòng xe còn có phiên bản Touring.

Thế hệ và công suất

Thế hệ đầu tiên của i5 dựa trên 5 Series G60 và ra mắt vào năm 2024. Mẫu xe bổ sung lựa chọn chạy hoàn toàn bằng điện cho dòng 5 Series, với công suất động cơ khác nhau tùy phiên bản.

Thông số công suất chính thức tại EU dao động từ 90 kW (122 PS) đến 442 kW (601 PS). Các phiên bản tại UK có công suất từ 250 kW (340 PS) đến 442 kW (601 PS), còn số liệu tại Canada nằm trong khoảng 290 kW (394 PS) đến 442 kW (601 PS). Danh mục tại Mỹ có các phiên bản i5 chạy điện.

BMW i5 được thống kê ở đâu?

Số liệu chính thức về i5 bao gồm EU, UK, Mỹ và Canada. Các giai đoạn được thống kê là 2021–2025 đối với xe đăng ký tại EU, 2025–2026 tại UK, 2024–2027 tại Mỹ và 2024–2026 tại Canada. Tổng số xe đăng ký tại EU là 43.468. Cấu hình được đăng ký nhiều nhất trong danh sách là phiên bản chạy điện 250 kW (340 PS), với 13.645 xe đăng ký trong năm 2025 và 13.272 trong năm 2024.

Câu hỏi và trả lời

BMW i5 có chạy hoàn toàn bằng điện không?

Có. i5 là phiên bản chạy hoàn toàn bằng điện của 5 Series.

Thế hệ BMW i5 ra mắt khi nào?

Thế hệ đầu tiên, dựa trên G60, ra mắt vào năm 2024.

BMW i5 có công suất bao nhiêu?

Số liệu tại EU dao động từ 90 kW (122 PS) đến 442 kW (601 PS); tại UK, công suất nằm trong khoảng 250 kW (340 PS) đến 442 kW (601 PS).

BMW i5 có được thống kê tại UK và Bắc Mỹ không?

Có. Số liệu chính thức bao gồm UK, Mỹ và Canada, cũng như EU.

i5 first generation (từ 2023)

BMW i5 first generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: G60 · Tài liệu tham khảo: press.bmwgroup.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.060 mm · Khối lượng không tải 2.095–2.295 kg · Tốc độ tối đa 193–230 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Liên minh Châu Âu 11 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–2025Động cơ điện250 kW (340 PS)Điện16,6–17,2 kWh/100 km WLTP0 g/km542–562 km28.972
2024–2025Động cơ điện290 kW (394 PS)Điện17,9–18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km505–518 km6.037
2023–2025Động cơ điện442 kW (601 PS)Điện19,7–19,8 kWh/100 km WLTP0 g/km474–480 km4.861
2023–2025Động cơ điện105 kW (143 PS)Điện16,6–17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km543–561 km1.587
2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km520 km492
2023–2025Động cơ điện127 kW (173 PS)Điện18,9–19,7 kWh/100 km WLTP0 g/km477–495 km809
2024–2025Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện19,7–20,9 kWh/100 km WLTP0 g/km439–462 km103
2023–2025Động cơ điện310 kW (421 PS)Điện–0 g/km–128
2023–2025Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện–0 g/km–105
2023–2024Động cơ điện192 kW (261 PS)Điện21,5 kWh/100 km WLTP0 g/km430–432 km127
2023Động cơ điện420 kW (571 PS)Điện–0 g/km–16

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026i5 eDrive40 Sport Edition SaloonĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km575 km
2025–2026i5 eDrive40 Sport Edition Saloon · i5 eDrive40 Sport EditionĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động15,1 kWh/100 km WLTP0 g/km615 km
2025–2026i5 eDrive40 M Sport Saloon · i5 eDrive40 M Sport Pro SaloonĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km518 km
2025–2026i5 eDrive40 M Sport Saloon · i5 eDrive40 M SportĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động14,9 kWh/100 km WLTP0 g/km619 km
2025–2026i5 eDrive40 M Sport Pro Saloon · i5 eDrive40 M Sport ProĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động15,5 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2025–2026i5 eDrive40 Sport Edition Touring (VL) · i5 eDrive40 Sport Edition TouringĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km547 km
2025–2026i5 eDrive40 Sport Edition Touring (VH) · i5 eDrive40 Sport Edition Touring · i5 eDrive40 Sport EditionĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động15,8 kWh/100 km WLTP0 g/km588 km
2025–2026i5 eDrive40 M Sport Touring (VL) · i5 eDrive40 M Sport TouringĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km499 km
2025–2026i5 eDrive40 M Sport Touring (VH) · i5 eDrive40 M Sport Touring · i5 eDrive40 M SportĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km596 km
2025–2026i5 eDrive40 M Sport Pro Touring (VL) · i5 eDrive40 M Sport Pro TouringĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km499 km
2025–2026i5 eDrive40 M Sport Pro Touring (VH) · i5 eDrive40 M Sport Pro Touring · i5 eDrive40 M Sport ProĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động15,9 kWh/100 km WLTP0 g/km584 km
2025–2026i5 M60 xDrive SaloonĐộng cơ điện442 kW (601 PS)ĐiệnTự động19,4 kWh/100 km WLTP0 g/km476 km
2025–2026i5 M60 xDrive Saloon · i5 M60 xDriveĐộng cơ điện442 kW (601 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km533 km
2025–2026i5 M60 xDrive Touring (VL) · i5 M60 xDrive TouringĐộng cơ điện442 kW (601 PS)ĐiệnTự động20,0 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km
2025–2026i5 M60 xDrive Touring (VH) · i5 M60 xDrive Touring · i5 M60 xDriveĐộng cơ điện442 kW (601 PS)ĐiệnTự động17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km518 km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian84–100 MPGe EPA0 g/km385–455 km
2024–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau96–116 MPGe EPA0 g/km435–528 km
2024Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh85–91 MPGe EPA0 g/km386–412 km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026CompactĐộng cơ điện290 kW (394 PS)ĐiệnTự động21,4–24,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km399–447 km
2024–2026CompactĐộng cơ điện442 kW (601 PS)ĐiệnTự động21,2–24,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km385–446 km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2022–2023Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện0 g/km73
2022Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện0 g/km59
2022Động cơ điện170 kW (231 PS)Điện0 g/km16
2021–2022Động cơ điện310 kW (421 PS)Điện0 g/km83

Các đợt triệu hồi BMW i5

11 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với BMW i5 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hệ thống phanh có thể mất trợ lực hoặc hệ thống cân bằng điện tử2024–2025
  • Bó dây điện điều hòa có thể bị hư hỏng2024–2026
  • Phần mềm mô-tơ dẫn động có thể tắt hệ thống điện cao áp2024
  • Hệ thống phanh có thể mất trợ lực hoặc gặp trục trặc2024
  • Trục lái có thể bị gãy2024–2025

Xem tất cả 11 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.