Nissan NV400

Nissan NV400
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 85 phiên bản của Nissan NV400 (2012–2020) tại Liên minh Châu Âu và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2012–2020
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Pháp
Động cơ
2,3 L đến 2,3 L
Công suất
74 kW (101 PS) đến 120 kW (163 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
6,3 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
2.320

Nissan NV400 là gì?

NV400 là một mẫu xe van thương mại cỡ lớn dùng để chở hàng hóa, thiết bị hoặc hành khách. Nissan cung cấp mẫu xe này tại châu Âu với nhiều lựa chọn cấu hình thân xe và hệ truyền động, giúp xe thích ứng tốt với nhu cầu công việc và đội xe doanh nghiệp.

Thế hệ đầu tiên của xe, có mã X62, được sản xuất từ năm 2011 đến 2022. Được phát triển cùng với Renault, NV400 dùng chung kiến trúc với Renault Master, trong khi Nissan mang lại cho xe một thiết kế phần đầu riêng biệt.

Động cơ và công suất

Các phiên bản NV400 tại châu Âu sử dụng động cơ diesel 2.3 lít. Số liệu của EU cho thấy mức công suất dao động từ 74 kW (101 PS) đến 125 kW (170 PS). Số liệu từ cơ quan ADEME của Pháp ghi nhận mức công suất từ 74 kW (101 PS) đến 120 kW (163 PS).

Công suất thay đổi tùy theo phiên bản và thị trường.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và lượng khí thải CO₂

Số liệu từ ADEME của Pháp cho biết mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận là 6,3 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC. NEDC là quy trình cũ của châu Âu; kết quả của chu trình này không thể so sánh trực tiếp với số liệu WLTP sau này.

Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận tổng cộng 2.320 xe từ năm 2012 đến 2020. Phiên bản được đăng ký nhiều nhất trong danh sách là động cơ diesel 2.3 lít với công suất 107 kW (145 PS), đạt 554 xe đăng ký vào năm 2016.

NV400 được bán ở đâu?

NV400 nằm trong dải sản phẩm xe thương mại tại châu Âu của Nissan. Nền tảng khung gầm chung và đa dạng cấu hình giúp xe đáp ứng tốt các nhu cầu khác nhau của các đơn vị vận tải xe van và xe tải.

Câu hỏi và trả lời

Nissan NV400 sử dụng động cơ gì?

Các phiên bản tại châu Âu trong danh sách sử dụng động cơ diesel 2.3 lít.

NV400 mạnh cỡ nào?

Các phiên bản tại EU có công suất từ 74 kW (101 PS) đến 125 kW (170 PS); số liệu từ ADEME của Pháp đạt mức 120 kW (163 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất trong danh sách là bao nhiêu?

Số liệu từ ADEME của Pháp ghi nhận mức 6,3 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC.

NV400 First generation (2011–2022)

Nissan NV400 First generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: X62 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp · Tài liệu tham khảo: de.wikipedia.org, lakinet.ee

Tóm tắt: Chiều dài 5.048–6.198 mm · Khối lượng không tải 2.059–2.649 kg · Tốc độ tối đa 139–161 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 85 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20202,3 L110 kW (150 PS)Dầu diesel165–211 g/km104
2018–20192,3 L96 kW (131 PS)Dầu diesel206 g/km50
2015–20192,3 L120 kW (163 PS)Dầu diesel167–200 g/km52
2013–20182,3 L107 kW (145 PS)Dầu diesel168–224 g/km966
2015–20182,3 L125 kW (170 PS)Dầu diesel169–171 g/km156
2015–20182,3 L–Dầu diesel170–186 g/km94
2015–20182,3 L81 kW (110 PS)Dầu diesel177–189 g/km40
20152,3 L100 kW (136 PS)Dầu diesel166 g/km150
2012–20152,3 L92 kW (125 PS)Dầu diesel192–209 g/km650
20132,3 L74 kW (101 PS)Dầu diesel197 g/km58

Pháp 75 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015NV400 COMBI 3T 9PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 8PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ BVM6 L1 H1–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8–7,2 L/100 km NEDC178–190 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ ISS BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ ISS BVM6 L1 H1–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC190 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC195 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ BVM6 L1 H1–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ BVM6 L2H2–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2015NV400 COMBI 3T5 9PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 8PL 2.3 dCi (110ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,4 L/100 km NEDC180–195 g/km
2015NV400 COMBI 3T 9PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 8PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L1 H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC190 g/km
2015NV400 COMBI 3T 9PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 8PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L1 H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L1 H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC190 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC195 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L1 H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2015NV400 COMBI 3T5 9PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 8PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC195 g/km
2015NV400 COMBI 3T5 9PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 8PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2015NV400 COMBI 3T 9PL 2.3 dCi (140ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 8PL 2.3 dCi (140ch) E5b+ BVM6 L1 H1–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC164 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (140ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (140ch) E5b+ BVM6 L1 H1–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC164 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (140ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (140ch) E5b+ BVM6 L2H2–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC168 g/km
2015NV400 COMBI 3T5 9PL 2.3 dCi (140ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 8PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ BVM6 L2H2–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC168 g/km
2015NV400 COMBI 3T 9PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 8PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L1 H1–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km NEDC194 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L1 H1–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km NEDC194 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L2H2–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC198 g/km
2015NV400 COMBI 3T5 9PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 8PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L2H2–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC198 g/km
2015NV400 COMBI 3T 9PL 2.3 dCi (160ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 8PL 2.3 dCi (160ch) E5b+ BVM6 L1 H1–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC164 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (160ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (160ch) E5b+ BVM6 L1 H1–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC164 g/km
2015NV400 COMBI 3T3 9PL 2.3 dCi (160ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 8PL 2.3 dCi (160ch) E5b+ BVM6 L2H2–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC168 g/km
2015NV400 COMBI 3T5 9PL 2.3 dCi (160ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 8PL 2.3 dCi (160ch) E5b+ BVM6 L2H2–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC168 g/km
2014NV400 COMBI 3T 8 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 9 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ BVM6 L1 H1–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC192 g/km
2014NV400 COMBI 3T 8 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ ISS BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 9 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ ISS BVM6 L1 H1–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ BVM6 L1 H1–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC192 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ BVM6 L2H2–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC197 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ ISS BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ ISS BVM6 L1 H1–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2014NV400 COMBI 3T5 8 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 9 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ BVM6 L2H2–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC197 g/km
2014NV400 COMBI 3T5 8 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 9 PL 2.3 dCi (100ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2014NV400 COMBI 3T 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L1 H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC192 g/km
2014NV400 COMBI 3T 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L1 H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2014NV400 COMBI 3T 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ ISS BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ ISS BVM6 L1 H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L1 H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC192 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC197 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L1 H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ ISS BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ ISS BVM6 L1 H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2014NV400 COMBI 3T5 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVM6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC197 g/km
2014NV400 COMBI 3T5 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ BVR6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2014NV400 COMBI 3T5 8 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 9 PL 2.3 dCi (125ch) E5b+ ISS BVM6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2014NV400 COMBI 3T 8 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 9 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVM6 L1 H1–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km NEDC211 g/km
2014NV400 COMBI 3T 8 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T 9 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L1 H1–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km NEDC194 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVM6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVM6 L1 H1–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km NEDC211 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVM6 L2H2–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC214 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L1 H1 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L1 H1–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km NEDC194 g/km
2014NV400 COMBI 3T3 8 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L2H2 · NV400 COMBI 3T3 9 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L2H2–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC198 g/km
2014NV400 COMBI 3T5 8 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVM6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 9 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVM6 L2H2–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC214 g/km
2014NV400 COMBI 3T5 8 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L2H2 · NV400 COMBI 3T5 9 PL 2.3 dCi (150ch) E5b+ BVR6 L2H2–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC198 g/km
2012NV 400 COMBI 3.5t 9PL 2.0 dCi (100ch) BVM6 L2H2 · NV 400 COMBI 3.5t 8PL 2.0 dCi (100ch) BVM6 L2H2–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC209 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (100ch) BVM6 L2H2 · NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (100ch) BVM6 L2H2–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC209 g/km
2012NV 400 COMBI 3.0t 9PL 2.0 dCi (100ch) BVM6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.0t 8PL 2.0 dCi (100ch) BVM6 L1H1–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC205 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (100ch) BVM6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (100ch) BVM6 L1H1–74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC205 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (125ch) BVM6 L2H2 · NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (125ch) BVM6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,7–8,5 L/100 km NEDC209–224 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (125ch) BVR6 L2H2 · NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (125ch) BVR6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,5–7,9 L/100 km NEDC199–208 g/km
2012NV 400 COMBI 3.5t 9PL 2.0 dCi (125ch) BVR6 L2H2 · NV 400 COMBI 3.5t 8PL 2.0 dCi (125ch) BVR6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,5–7,9 L/100 km NEDC199–208 g/km
2012NV 400 COMBI 3.5t 9PL 2.0 dCi (125ch) BVM6 L2H2 · NV 400 COMBI 3.5t 8PL 2.0 dCi (125ch) BVM6 L2H2–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,7–8,5 L/100 km NEDC209–224 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (125ch) BVM6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (125ch) BVM6 L1H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC221 g/km
2012NV 400 COMBI 3.0t 9PL 2.0 dCi (125ch) BVM6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.0t 8PL 2.0 dCi (125ch) BVM6 L1H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,4 L/100 km NEDC205–221 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (125ch) BVR6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (125ch) BVR6 L1H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4–7,7 L/100 km NEDC195–204 g/km
2012NV 400 COMBI 3.0t 9PL 2.0 dCi (125ch) BVR6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.0t 8PL 2.0 dCi (125ch) BVR6 L1H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4–7,7 L/100 km NEDC195–204 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (125ch) BVM6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (125ch) BVM6 L1H1–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC205 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (145ch) BVR6 L2H2 · NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (145ch) BVR6 L2H2–107 kW (145 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC208 g/km
2012NV 400 COMBI 3.5t 9PL 2.0 dCi (145ch) BVR6 L2H2 · NV 400 COMBI 3.5t 8PL 2.0 dCi (145ch) BVR6 L2H2–107 kW (145 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC208 g/km
2012NV 400 COMBI 3.0t 9PL 2.0 dCi (145ch) BVM6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.0t 8PL 2.0 dCi (145ch) BVM6 L1H1–107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC221 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (145ch) BVR6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (145ch) BVR6 L1H1–107 kW (145 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,7 L/100 km NEDC204 g/km
2012NV 400 COMBI 3.5t 9PL 2.0 dCi (145ch) BVM6 L2H2 · NV 400 COMBI 3.5t 8PL 2.0 dCi (145ch) BVM6 L2H2–107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2012NV 400 COMBI 3.0t 9PL 2.0 dCi (145ch) BVR6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.0t 8PL 2.0 dCi (145ch) BVR6 L1H1–107 kW (145 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,7 L/100 km NEDC204 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (145ch) BVM6 L1H1 · NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (145ch) BVM6 L1H1–107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC221 g/km
2012NV 400 COMBI 3.3t 9PL 2.0 dCi (145ch) BVM6 L2H2 · NV 400 COMBI 3.3t 8PL 2.0 dCi (145ch) BVM6 L2H2–107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km

Các đợt triệu hồi Nissan NV400

12 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Nissan NV400 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hệ thống AdBlue có thể không kiểm soát được khí thải2016–2025
  • Ống nhiên liệu có thể quá gần bó dây điện động cơ2014–2023
  • Vòng đệm kín kim phun có thể rò khí xả2001–2022
  • Nhiên liệu có thể lọt vào bộ chấp hành kim phun2021–2022
  • Kẹp phanh sau có thể bị hỏng khi sử dụng phanh đỗ xe2021

Xem tất cả 12 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.