Nissan NV200

Nissan NV200
Ảnh: TTTNIS / Wikimedia Commons · CC0

Dữ liệu chính thức liệt kê 45 phiên bản của Nissan NV200 (2010–2021) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2021
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,5 L đến 2,0 L
Công suất
63 kW (86 PS) đến 122 kW (166 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,3 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
91.435

Nissan NV200 là xe gì?

NV200 là mẫu xe van cỡ nhỏ dùng để chở hàng hoặc chở khách. Kích thước gọn và khoang nội thất rộng rãi giúp xe phù hợp với công việc trong đô thị, vận tải hành khách và dịch vụ taxi. Trong danh mục xe thương mại của Nissan, mẫu xe này đưa tính thực dụng của xe van đến phân khúc nhỏ gọn.

Thế hệ đầu tiên và cũng là duy nhất, mang mã M20, được sản xuất từ 2009 đến 2021. Nissan còn cung cấp e-NV200 chạy hoàn toàn bằng điện, dựa trên cùng mẫu van đa dụng này.

Động cơ và công suất

Các tùy chọn động cơ khác nhau tùy thị trường. Trong số liệu đăng ký xe tại EU từ 2010 đến 2019, dung tích động cơ dao động từ 1.5 đến 1.6 lít, còn công suất từ 63 kW (86 PS) đến 122 kW (166 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm diesel, xăng, khí thiên nhiên và loại khác. Động cơ diesel 1.5 lít công suất 81 kW (110 PS) dẫn đầu số liệu đăng ký tại EU trong các năm 2014, 2015 và 2016.

Danh mục tại Anh gồm các phiên bản diesel 1.5 lít, công suất từ 63 kW (86 PS) đến 81 kW (110 PS). Danh mục tại Mỹ và Canada gồm các phiên bản động cơ xăng 2.0 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại Anh và Pháp là 4,9 L/100 km theo phép thử NEDC. Dữ liệu EPA tại Mỹ ghi nhận 9,4 L/100 km và 25 MPG ở chu trình hỗn hợp; mức thấp nhất được liệt kê tại Canada là 9,3 L/100 km theo phép thử 5 chu trình. Các kết quả này được đo theo những quy trình khác nhau, nên phù hợp nhất là so sánh trong phạm vi từng thị trường.

Để tiện tham khảo, châu Âu đã sử dụng các quy trình NEDC và WLTP, Mỹ dùng phép thử EPA, còn Canada dùng phép thử 5 chu trình.

NV200 được bán ở đâu?

NV200 có trong số liệu đăng ký xe tại EU từ 2010 đến 2019, số liệu tại Anh từ 2010 đến 2018 và số liệu tại Pháp từ 2012 đến 2015. Dữ liệu tại Mỹ và Canada bao quát giai đoạn 2013 đến 2021.

Câu hỏi và trả lời

NV200 thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu van cỡ nhỏ dành cho mục đích thương mại và chở khách, bao gồm cả dịch vụ taxi.

Động cơ nào dẫn đầu số liệu đăng ký tại EU?

Động cơ diesel 1.5 lít công suất 81 kW (110 PS) dẫn đầu số liệu đăng ký trong các năm 2014, 2015 và 2016.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được ghi nhận là 4,9 L/100 km theo phép thử NEDC tại Anh và Pháp.

NV200 First generation (2009–2021)

Nissan NV200 First generation
Ảnh: TTTNIS / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: M20 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.400 mm · Khối lượng không tải 1.270–1.386 kg · Tốc độ tối đa 165 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 65,1% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 45 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20191,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel130–147 g/km53.376
2011–20191,5 L66 kW (90 PS)Dầu diesel132–139 g/km16.957
20171,5 L81 kW (110 PS)Nhiên liệu khác130 g/km1.936
2011–20171,6 L81 kW (110 PS)Xăng169–171 g/km11.088
20171,5 L66 kW (90 PS)Nhiên liệu khác133 g/km344
20171,5 L122 kW (166 PS)Dầu diesel130 g/km70
20171,5 L99 kW (135 PS)Dầu diesel133 g/km14
20161,6 L81 kW (110 PS)Khí tự nhiên169 g/km26
20151,5 L–Xăng130 g/km12
20131,5 L–Nhiên liệu khác136 g/km1.536
20131,6 L–Nhiên liệu khác169 g/km16
2011–2012––Dầu diesel138–142 g/km278
2010–2012––Xăng169–177 g/km222
20111,5 L63 kW (86 PS)Dầu diesel137 g/km572
20101,5 L–Dầu diesel137 g/km3.692
20101,6 L–Xăng177 g/km1.296

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018NV200 90ps 5 seat1,5 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2016–2018NV200 90ps 7seat1,5 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2016–2018NV200 110ps 5 seat1,5 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km
2016–2018NV200 110ps 7 seat1,5 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km
2013–20141.51,5 L–Dầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC138 g/km
20121.51,5 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
20101.5 63kW1,5 L63 kW (86 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km

Pháp 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015EVALIA LUDOSPACE 1.5 dCi (90ch) bv5–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km
2015EVALIA LUDOSPACE 5PL 1.5 dCi (90ch) bv5 VISIA - ACENTA–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km
2015EVALIA LUDOSPACE 7PL 1.5 dCi (90ch) bv5 VISIA - ACENTA–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km
2015EVALIA LUDOSPACE 1.6 (110ch) bv5–81 kW (110 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2014–2015EVALIA LUDOSPACE 5PL 1.6 (110ch) bv5 VISIA - ACENTA–81 kW (110 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2015EVALIA LUDOSPACE 1.5 dCi (110ch) bv6–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km
2015EVALIA LUDOSPACE 5PL 1.5 dCi (110ch) bv6 VISIA - ACENTA–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km
2015EVALIA LUDOSPACE 7PL 1.6 (110ch) bv5 VISIA - ACENTA–81 kW (110 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2015EVALIA LUDOSPACE 7PL 1.5 dCi (110ch) bv6 VISIA - ACENTA–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km
2014EVALIA LUDOSPACE 5PL 1.9 dCi (90ch) bv5 VISIA - ACENTA–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC131 g/km
2014EVALIA LUDOSPACE 7PL 1.9 dCi (90ch) bv5 VISIA - ACENTA–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC131 g/km
2014EVALIA LUDOSPACE 5PL 1.9 dCi (110ch) bv6 VISIA - ACENTA–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2014EVALIA LUDOSPACE 7PL 1.9 dCi (110ch) bv5 VISIA - ACENTA–81 kW (110 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2014EVALIA LUDOSPACE 7PL 1.9 dCi (110ch) bv6 VISIA - ACENTA–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2012–2013NV200 1.5 (86ch) · EVALIA 1.5 dCi (90ch) 5PL–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2012–2013NV200 1.5 (86ch) · EVALIA 1.5 dCi (90ch) 5PL · EVALIA 1.5 dCi (90ch) 7PL–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2012–2013NV200 1.5 (86ch) · EVALIA 1.5 dCi (90ch) 7PL–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2012–2013NV200 1.5 (86ch) · EVALIA 1.5 dCi (110ch) 5PL–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2012–2013NV200 1.5 (86ch) · EVALIA 1.5 dCi (110ch) 7PL–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2012–2013NV200 1.6 (110ch) · EVALIA 1.6 (110ch)–81 kW (110 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20212,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA219–227 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2021Special purpose vehicle2,0 LXăngVô cấp (CVT)9,3–9,5 L/100 km 5 chu kỳ214–223 g/km

Các đợt triệu hồi Nissan NV200

11 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Nissan NV200 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Dây điện bơm nhiên liệu có thể bị đoản mạch và làm chết máy2013–2021
  • Mối hàn tấm chấp hành khóa đỗ có thể hỏng2019
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị tắt2019
  • Lò xo công tắc đánh lửa có thể làm động cơ tắt2017
  • Trọng lượng của chùm chìa khóa có thể làm tắt máy2017

Xem tất cả 11 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.