Nissan Micra second generation

Nissan Micra second generation
Ảnh: DieselFordMondeo / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Nissan Micra second generation (1992–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: K11 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.695–3.980 mm
Chiều rộng1.585–1.595 mm
Chiều cao1.430–1.440 mm
Chiều dài cơ sở2.360 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải775–975 kg
Hiệu năng
Tốc độ tối đa146–170 km/h
0–100 km/h11,9–18,7 giây
Mô-men xoắn79–108 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên63,2% (62,9–63,5)69,2%92.122

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo39,9%41,6%
Phanh37,1%36,4%
Lốp xe32,9%31,2%
Đèn và hệ thống điện32,4%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu28,0%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ14,4%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 15 phiên bản của Nissan Micra second generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20041.0 3/5 door (manual) · 1.0 3/5 door1,0 L–XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC141 g/km
2003–20041.2 3/5 door (manual) · 1.2 3/5 door1,2 L–XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC143 g/km
2003–20041.2 3/5 door (auto) · 1.2 3/5 door1,2 L–XăngTự động 4 cấp6,6 L/100 km NEDC161 g/km
2003–20041.4 3/5 door (manual) · 1.4 3/5 door1,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC154 g/km
2003–20041.4 3/5 door (auto) · 1.4 3/5 door1,4 L–XăngTự động 4 cấp6,8 L/100 km NEDC163 g/km
2003–20041.5 3/5 door (65 PS)1,5 L48 kW (65 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC122 g/km
2001–20021.0 3/5 door1,0 L–XăngSố sàn6,0 L/100 km NEDC149 g/km
2001–20021.0 3/5 door1,0 L–XăngVô cấp (CVT)6,1 L/100 km NEDC149 g/km
2001–20021.4 3/5 door1,3 L–XăngSố sàn6,1 L/100 km NEDC147 g/km
2001–20021.4 3/5 door1,3 L–XăngVô cấp (CVT)6,4 L/100 km NEDC155 g/km
20011.0E 3 door (14" wheel size)1,0 L–XăngSố sàn5,8 L/100 km NEDC142 g/km
20001.0 Hatchback1,0 L–XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC152 g/km
20001.0 Hatchback1,0 L–XăngVô cấp (CVT)6,1 L/100 km NEDC154 g/km
20001.3 Hatchback1,3 L–XăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km NEDC151 g/km
20001.3 Hatchback1,3 L–XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC155 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.