Mazda 323

Mazda 323
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 32 phiên bản của Mazda 323 (1986–2003) tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1986–2003
Thị trường
Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,3 L đến 2,0 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
8,0 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
8,4 L/100 km (EPA)

Mazda 323 là xe gì?

Mazda 323 là mẫu xe gia đình hạng nhỏ, được bán tại Nhật Bản với tên Familia và mang nhiều tên gọi khác nhau ở các thị trường khác. Trong suốt lịch sử lâu dài, xe có nhiều kiểu thân xe, bao gồm hatchback và sedan. 323F có thêm phiên bản hatchback 5 cửa với dáng vẻ thanh thoát như coupé và sự tiện dụng của cửa hậu.

Các thế hệ Mazda 323

Các thế hệ có mặt tại những thị trường này gồm 323 BF (1986–1989), 323 BG (1990–1994) và 323 BJ (2000–2003). BF và BG xuất hiện trong số liệu tại Mỹ, còn BJ có trong số liệu tại Anh. Qua các thế hệ, dòng Familia và 323 phát triển từ những mẫu hatchback và sedan sang các kiểu dáng đặc trưng hơn, trong đó có Astina 5 cửa, được bán tại châu Âu với tên 323F.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

Tại Anh, dải phiên bản đời 2000–2003 có động cơ xăng và diesel từ 1,3 L đến 2,0 L. Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được công bố là 5,1 L/100 km theo phép thử NEDC. Tại Mỹ, các động cơ xăng được liệt kê có dung tích từ 1,6 L đến 1,8 L, với xếp hạng kết hợp tốt nhất theo EPA là 28 MPG, tương đương 8,4 L/100 km. Dải phiên bản đời 1995 tại Canada có động cơ xăng từ 1,5 L đến 1,8 L, với mức thấp nhất là 8 L/100 km theo phép thử NRCan 5-cycle. Các kết quả theo từng thị trường sử dụng những quy trình thử khác nhau, vì vậy không thể so sánh trực tiếp tương đương.

Mazda 323 được bán ở đâu?

Số liệu bao gồm Anh giai đoạn 2000–2003, Mỹ giai đoạn 1986–1995 và Canada năm 1995. Các phiên bản được ghi nhận tại Mỹ và Canada chỉ dùng động cơ xăng, còn dải phiên bản tại Anh có cả xe xăng và diesel.

Câu hỏi và trả lời

Mazda 323 có phiên bản động cơ diesel không?

Có. Dải phiên bản tại Anh có cả động cơ xăng và diesel; các phiên bản được ghi nhận tại Mỹ và Canada chỉ dùng động cơ xăng.

Thế hệ nào xuất hiện trong số liệu tại Anh?

Số liệu tại Anh bao gồm 323 BJ, đời 2000–2003.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được liệt kê của 323 là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được công bố là 5,1 L/100 km cho dải phiên bản tại Anh theo phép thử NEDC.

323 323 BF (1986–1989)

Mazda 323 323 BF
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: BF, BW · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.110–4.310 mm · Khối lượng không tải 936 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 6 phiên bản

323 323 BG (1990–1994)

Mazda 323 323 BG
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: BG · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.995–4.355 mm · Khối lượng không tải 910–1.210 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 10 phiên bản

323 323 BJ (2000–2003)

Mazda 323 323 BJ
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: BJ · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: de.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.215–4.466 mm · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 60,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–20031.31,3 LXăngSố sàn 5 cấp7,3–7,4 L/100 km NEDC177–179 g/km
2001–20031.61,6 LXăngTự động 4 cấp8,6 L/100 km NEDC205 g/km
2001–20031.61,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4–7,7 L/100 km NEDC176–183 g/km
2001–20032.02,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC203 g/km
2001–20032.0 Turbo-Diesel · 2.0 TD2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC163 g/km
2000–20011.51,5 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC181 g/km
2000–20011.51,5 LXăngTự động 4 cấp8,2 L/100 km NEDC197 g/km
2000–20011.81,8 LXăngSố sàn 5 cấp8,2 L/100 km NEDC197 g/km
2000–20011.81,8 LXăngTự động 4 cấp9,0 L/100 km NEDC216 g/km
2000–20012.0 Turbo-Diesel2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC149 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995Compact1,5 LXăngTự động 4 cấp9,1 L/100 km 5 chu kỳ209 g/km
1995Compact1,5 LXăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km 5 chu kỳ184 g/km
1995Mid-size1,6 LXăngTự động 4 cấp9,7 L/100 km 5 chu kỳ223 g/km
1995Mid-size1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,8 L/100 km 5 chu kỳ202 g/km
1995Compact1,8 LXăngTự động 4 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ244 g/km
1995Compact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km 5 chu kỳ216 g/km

Các đợt triệu hồi Mazda 323

5 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mazda 323 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Công tắc đánh lửa có thể quá nhiệt và bốc cháy1989–2002
  • Công tắc khởi động có thể bị quá nhiệt1990–1995
  • Đinh tán tấm chắn nhiệt bình nhiên liệu có thể gãy
  • Cáp dây đai an toàn có thể kẹt trong thanh ray1990–1994
  • Nút khóa dây an toàn ghế trước có thể gãy1988–1989

Xem tất cả 5 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.