Nissan Qashqai

Nissan Qashqai
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 244 phiên bản của Nissan Qashqai (2007–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2007–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Canada
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
81 kW (110 PS) đến 160 kW (218 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Dầu diesel, Xăng, Plug-in hybrid, Điện, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,6 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
6,4 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
4.757.962

Nissan Qashqai là xe gì?

Qashqai là mẫu SUV crossover cỡ nhỏ, kết hợp dáng vẻ SUV với phân khúc hatchback gia đình. Nissan ra mắt mẫu xe này tại châu Âu năm 2007, hướng đến những người muốn có cảm giác lái SUV trong một chiếc xe phù hợp với nhu cầu gia đình hằng ngày. Qashqai trở thành cái tên quen thuộc trong danh mục xe Nissan tại châu Âu.

Mẫu xe đã trải qua 3 thế hệ: J10 (2007–2013), J11 (2014–2021) và J12 (2022–nay). Mỗi thế hệ vẫn giữ kiểu dáng crossover cỡ nhỏ, đồng thời có thiết kế mới và công nghệ được cập nhật. Thế hệ hiện tại có hệ thống e-Power của Nissan: động cơ xăng phát điện, còn mô-tơ điện dẫn động bánh xe.

Động cơ và công suất

Theo số liệu đăng ký xe chính thức của EU, Qashqai có mặt trong giai đoạn 2010–2025, với động cơ dung tích từ 1.2 đến 2.0 lít và công suất từ 78 kW (106 PS) đến 180 kW (245 PS). Các loại nhiên liệu gồm xăng, diesel, hybrid, hybrid sạc ngoài, điện, LPG và các loại khác. Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát giai đoạn 2007–2026, với động cơ dung tích từ 1.2 đến 2.0 lít, công suất từ 103 kW (140 PS) đến 160 kW (218 PS). Số liệu tại Pháp bao quát giai đoạn 2012–2026, gồm các phiên bản động cơ 1.3 lít, công suất từ 81 kW (110 PS) đến 120 kW (163 PS).

Nissan Qashqai tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp thấp nhất được liệt kê cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 4,6 L/100 km theo WLTP tại EU. Vương quốc Anh và Pháp đều ghi nhận mức thấp nhất là 3,8 L/100 km theo NEDC. EU cũng công bố mức tiêu thụ WLTP có trọng số 6,4 L/100 km cho xe hybrid sạc ngoài, với giả định xe chạy điện trong một phần hành trình.

Số liệu của Canada bao quát các mẫu Qashqai chạy xăng từ năm 2017 đến 2023, dùng động cơ 2.0 lít; mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 8,2 L/100 km theo phép thử 5 chu trình của Canada. Theo số liệu đăng ký xe chính thức của EU, có 4.757.962 chiếc Qashqai được đăng ký trong giai đoạn 2010–2025. Các cấu hình có số đăng ký cao nhất trong danh sách là bản diesel 1.5 lít, công suất 81 kW (110 PS), vào năm 2016 và 2015, tiếp theo là bản xăng 1.2 lít, công suất 85 kW (116 PS), vào năm 2018.

Câu hỏi và trả lời

Qashqai thuộc loại xe nào?

Đây là SUV crossover cỡ nhỏ dành cho gia đình, với dáng xe cao.

Qashqai có những thế hệ nào?

Các thế hệ gồm J10 (2007–2013), J11 (2014–2021) và J12 (2022–nay).

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của Qashqai tại EU là bao nhiêu?

Mức này là 4,6 L/100 km theo WLTP đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid. Mức riêng có trọng số của phiên bản hybrid sạc ngoài là 6,4 L/100 km WLTP.

Qashqai có được bán tại Canada không?

Có. Số liệu của Canada bao quát các mẫu Qashqai chạy xăng, động cơ 2.0 lít, từ năm 2017 đến 2023.

Qashqai J10 (2007–2013)

Nissan Qashqai J10
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: J10 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.320–4.330 mm · Khối lượng không tải 1.210–1.353 kg · Tốc độ tối đa 175–195 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 67,0% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 87 phiên bản

Qashqai J11 (2014–2021)

Nissan Qashqai J11
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: J11 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.380–4.390 mm · Khối lượng không tải 1.250–1.309 kg · Tốc độ tối đa 173–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 86,8% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 100 phiên bản

Qashqai J12 (từ 2022)

Nissan Qashqai J12
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: J12 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, nissan.ie

Tóm tắt: Chiều dài 4.430 mm · Khối lượng không tải 1.304–1.585 kg · Tốc độ tối đa 170–199 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 57 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20251,3 L116 kW (158 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP144–145 g/km–139.175
2022–20251,5 L116 kW (158 PS)Hybrid5,2–5,4 L/100 km WLTP118–122 g/km–111.577
2022–20251,3 L103 kW (140 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP144 g/km–95.773
20251,5 L116 kW (158 PS)Hybrid4,6 L/100 km WLTP104 g/km–8.091
2022–20251,3 L116 kW (158 PS)Xăng6,2–6,5 L/100 km WLTP145–148 g/km–6.925
20251,3 L116 kW (158 PS)Plug-in hybrid6,4 L/100 km WLTP146 g/km–589
2022–20251,5 L140 kW (190 PS)Hybrid5,2–5,3 L/100 km WLTP117–121 g/km–693
2025Động cơ điện–Điện1,5 kWh/100 km WLTP0 g/km400 km82
20251,5 L–Xăng5,8 L/100 km WLTP57 g/km–67
20251,5 L116 kW (158 PS)Plug-in hybrid5,3 L/100 km WLTP119 g/km–33
2022–20251,3 L103 kW (140 PS)Xăng6,1–6,4 L/100 km WLTP144–145 g/km–2.617
2025––Xăng8,0 L/100 km WLTP57 g/km–13
20251,5 L151 kW (205 PS)Hybrid4,5 L/100 km WLTP104 g/km–10
20221,3 L206 kW (280 PS)Hybrid–146 g/km–155
2022Động cơ điện116 kW (158 PS)Điện–0 g/km–16
2022–140 kW (190 PS)Plug-in hybrid17,0 kWh/100 km WLTP123 g/km–12
20221,5 L116 kW (158 PS)Hybrid5,4 L/100 km WLTP122 g/km–10

Vương quốc Anh 37 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026QASH 140 MT VIS · QASH 140 MT ACPR1,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2025–2026QASH 140 MT NCO1,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2025–2026QASH 140 MT PREMIERE1,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2025–2026QASH 140 MT TEK1,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
2025–2026QASH 160 CVT 4W NCO1,3 L116 kW (158 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km WLTP155 g/km
2025–2026QASH 160 CVT 4W TEK1,3 L116 kW (158 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km WLTP158 g/km
2025–2026QASH 160 CVT 4W TEK+1,3 L116 kW (158 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP157 g/km
2025–2026QASH 160 CVT ACPR1,3 L116 kW (158 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2025–2026QASH 160 CVT NCO1,3 L116 kW (158 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2025–2026QASH 160 CVT TEK · QASH 160 CVT PREMIERE1,3 L116 kW (158 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2025–2026QASH 160 CVT TEK+1,3 L116 kW (158 PS)XăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP144 g/km
2025–2026QASH 160 MT ACPR1,3 L116 kW (158 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2025–2026QASH 160 MT NCO1,3 L116 kW (158 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2025–2026QASH 160 MT TEK1,3 L116 kW (158 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
2025–2026QASH 160 MT TEK+1,3 L116 kW (158 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP146 g/km
2026QQ DIGT 158 MT ACENTA PREM1,3 L116 kW (158 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2026QQ DIGT 158 AT ACENTA PREM1,3 L116 kW (158 PS)HybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2026QQ DIGT 158 MT N-CONNECTA1,3 L116 kW (158 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2026QQ DIGT 158 AT N-CONNECTA · QQ DIGT 158 AT N-DESIGN 2T1,3 L116 kW (158 PS)HybridTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2026QQ DIGT 158 MT N-DESIGN 2T · QQ DIGT 158 MT TEKNA1,3 L116 kW (158 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2026QQ DIGT 158 AT TEKNA · QQ DIGT 158 AT TEKNA+ 2T1,3 L116 kW (158 PS)HybridTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2026QQ EPWR 205 ACENTA PREM1,5 L151 kW (205 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP98 g/km
2026QQ EPWR 205 N-CONNECTA1,5 L151 kW (205 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP99 g/km
2026QQ EPWR 205 N-DESIGN 2T · QQ EPWR 205 TEKNA1,5 L151 kW (205 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km
2026QQ EPWR 205 TEKNA+ 2T1,5 L151 kW (205 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP101 g/km
2024QASH 160 CVT ACPR1,3 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2024QASH 140 MT VIS · QASH 140 MT ACPR · QASH 160 MT ACPR1,3 L160 kW (218 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2024QASH 160 CVT TEK+1,3 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP144 g/km
2024QASH 140 MT NCO · QASH 160 MT NCO1,3 L160 kW (218 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2024QASH 160 CVT NCO1,3 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2024QASH 140 MT PREMIERE1,3 L160 kW (218 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2024QASH 160 CVT TEK · QASH 160 CVT PREMIERE1,3 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2024QASH 160 MT TEK+1,3 L160 kW (218 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP146 g/km
2024QASH 140 MT TEK · QASH 160 MT TEK1,3 L160 kW (218 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
2024QASH 160 CVT 4W NCO1,3 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km WLTP155 g/km
2024QASH 160 CVT 4W TEK+1,3 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP157 g/km
2024QASH 160 CVT 4W TEK1,3 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km WLTP158 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026Mild Hybrid (140ch) 6MT BUSINESS EDITION/N-CONNECTA/TEKNA · Mild Hybrid (140ch) 6MT N-CONNECTA/TEKNA · Mild Hybrid (140ch) 6MT VISIA/ACENTA/BUSINESS EDITION/N-CONNECTA và 1 phiên bản cấu hình khác1,3 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2022–2023Station wagon: Small2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,2–8,6 L/100 km 5 chu kỳ194–201 g/km
2022Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km 5 chu kỳ213 g/km

Các đợt triệu hồi Nissan Qashqai

29 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Nissan Qashqai từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Sự cố hệ thống quản lý pin có thể khiến xe chuyển sang chế độ vận hành hạn chế hoặc mất công suất2025–2026
  • Đường ống nhiên liệu có thể bị hư hỏng và rò rỉ2021–2024
  • Đường ống nhiên liệu có thể bị mòn và rò rỉ2021–2024
  • Mức sạc pin hiển thị có thể dao động2021–2024
  • Số nhận dạng xe được lưu trữ trong hệ thống có thể không chính xác2019–2023

Xem tất cả 29 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.