Kia Niro first generation

Kia Niro first generation
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Niro first generation (2016–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 54 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: DE

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.360–4.380 mm RDW4.360 mm TC4.355 mm
Chiều rộng1.810 mm RDW1.800 mm TC1.805 mm
Chiều cao1.540–1.560 mm RDW1.540 mm TC1.545 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700 mm TC2.700 mm
Vệt bánh trước1.555–1.573 mm ASTRA1.570 mm TC–
Vệt bánh sau1.569–1.585 mm ASTRA1.580 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.390–1.712 kg RDW1.436–1.764 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.490–1.812 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.930–2.230 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh300–1.300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh300–600 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý––324–475 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–538–623 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.747–2.860 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––43–45 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa162–172 km/h RDW–155–172 km/h
Mô-men xoắn144–395 Nm ASTRA–255–395 Nm
Công suất động cơ điện–45–150 kW NRCan–
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–385 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–2,3–9,5 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 225/45R18, 215/55R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2021: ★★★★☆ · 2022: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm93,6% (93,4–93,8)92,2%47.487
4–5 năm92,8% (92,6–93,1)91,0%49.315
6–8 năm90,7% (90,3–91,1)86,4%17.236

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,9%23,3%
Phanh6,5%14,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,8%6,0%
Đèn và hệ thống điện3,2%5,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

421 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2022. 28 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 20 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 119
  • Hệ thống điện 101
  • Động cơ 100
  • Phanh 40
  • Hệ thống nhiên liệu 34

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 54 phiên bản của Kia Niro first generation

Hiển thị tất cả 54 phiên bản

Liên minh Châu Âu 25 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20221,6 L77 kW (105 PS)Hybrid4,5 L/100 km WLTP1,0–12,2 kWh/100 km WLTP106–110 g/km–53.332
2021–2022Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện15,9–16,0 kWh/100 km WLTP0 g/km455–457 km69.009
2021–20221,6 L77 kW (105 PS)Plug-in hybrid1,4–1,7 L/100 km WLTP11,5–12,8 kWh/100 km WLTP23–31 g/km51–59 km28.104
2021–2022Động cơ điện29 kW (39 PS)Điện15,9 kWh/100 km WLTP0 g/km455–460 km19.796
2022Động cơ điện50 kW (68 PS)Điện16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km2.919
2021–2022Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện15,3 kWh/100 km WLTP0 g/km289 km2.241
2021–20221,6 L77 kW (105 PS)Xăng4,8–4,9 L/100 km WLTP112–114 g/km–6.571
2022Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km202
2021–2022Động cơ điện27 kW (37 PS)Điện15,3 kWh/100 km WLTP0 g/km289–293 km217
20221,6 L206 kW (280 PS)Hybrid–114 g/km–11
2021–150 kW (204 PS)Nhiên liệu khác3,4 L/100 km WLTP14,9 kWh/100 km WLTP100 g/km455 km558
2019–20201,6 L77 kW (105 PS)Plug-in hybrid10,3–12,2 kWh/100 km NEDC29–53 g/km49 km78.069
2018–2020Động cơ điện29 kW (39 PS)Điện15,9–17,3 kWh/100 km NEDC0 g/km455 km64.167
20201,6 L77 kW (105 PS)Hybrid–92 g/km–25.669
2018–2020Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện15,0–15,9 kWh/100 km NEDC0 g/km455 km16.870
2016–20201,6 L77 kW (105 PS)Xăng–89–93 g/km–89.023
20201,6 L10 kW (14 PS)Plug-in hybrid12,2 kWh/100 km NEDC29 g/km49 km885
2019–2020Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện15,3 kWh/100 km NEDC0 g/km297 km344
2019–2020Động cơ điện27 kW (37 PS)Điện14,4–15,3 kWh/100 km NEDC0 g/km289 km381
2017–20191,6 L77 kW (105 PS)Hybrid7,7–10,0 kWh/100 km NEDC30–91 g/km–86.431
20191,6 L10 kW (14 PS)Plug-in hybrid–29 g/km–194
20181,6 L77 kW (105 PS)Xăng9,8 kWh/100 km NEDC93 g/km–58.826
2016–20181,6 L77 kW (105 PS)Nhiên liệu khác–100–101 g/km–8.508
20181,6 L10 kW (14 PS)Hybrid10,0 kWh/100 km NEDC29 g/km–94
20171,6 L116 kW (158 PS)Xăng–91 g/km–832

Vương quốc Anh 22 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2020–2023e-Niro '2' 39kWh Lithium-ion 134bhpĐộng cơ điện100 kW (136 PS)Điện–15,3 kWh/100 km WLTP0 g/km289 km
2020–2023e-Niro '3' 64kWh Lithium-ion 201bhp · e-Niro '4+' 64kWh Lithium-ion 201bhp (3-phase) · e-Niro '2' 64kWh Lithium-ion 134bhpĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–15,9 kWh/100 km WLTP0 g/km455 km
2022–2023'2' 64.8kWh 201bhp 1-speed Auto EV · '3' 64.8kWh 201bhp 1-speed Auto (Heat Pump) EV · '3' 64.8kWh 201bhp 1-speed Auto EV và 11 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km
2022–2023'2' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp Auto HEV1,6 L32 kW (44 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km–
2022–2023'3' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp Auto HEV1,6 L32 kW (44 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP105 g/km–
2022–2023'4' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp Auto HEV1,6 L32 kW (44 PS)HybridTự động 6 cấp4,7 L/100 km WLTP106 g/km–
2020–20232 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT Self-Charging Hybrid · 2 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT with ADAP · 3 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT (16" Alloys) và 4 phiên bản cấu hình khác1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp4,8 L/100 km WLTP110 g/km–
2020–20233 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT Self-Charging Hybrid (18" Alloys) · 3 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT (18" Alloys) with ADAP · '3' 1.6 GDi 130bhp 6-speed auto DCT (hybrid) 18" Alloy1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP119 g/km–
2020–20234 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT Self-Charging Hybrid · '4' 1.6 GDi 130bhp 6-speed auto DCT (hybrid) 18" Alloy1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2020–20212 1.6 GDi 8.9kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT Plug-in Hybrid · 3 1.6 GDi 8.9kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT Plug-in Hybrid1,6 L104 kW (141 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp1,4 L/100 km WLTP12,2 kWh/100 km WLTP–58 km
2019e-Niro '4' 64kWh Lithium-ion 201bhp 1-speed autoĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–15,9 kWh/100 km WLTP–455 km
20192 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT Self-Charging Hybrid · 2 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT with ADAP · 3 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT (16" Alloys) và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp4,8 L/100 km WLTP––
20193 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT Self-Charging Hybrid (18" Alloys) · 3 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT (18" Alloys) with ADAP1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP––
20193 1.6 GDi 8.9kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT Plug-in Hybrid1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp1,4 L/100 km WLTP––
20194 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT Self-Charging Hybrid1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp5,3 L/100 km WLTP––
2018'3' 64kWh Lithium-ionĐộng cơ điện–Điện–14,9 kWh/100 km NEDC0 g/km480 km
2017–2018'1' 1.6 GDi 139bhp DCT · '2' 1.6 GDi 139bhp DCT1,6 L104 kW (141 PS)XăngTự động 6 cấp3,8 L/100 km NEDC88 g/km–
2017–2018'3' 1.6 GDi 139bhp DCT · 4' 1.6 GDi 139bhp DCT · 'First Edition' 1.6 GDi 139bhp DCT và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L104 kW (141 PS)XăngTự động 6 cấp4,4 L/100 km NEDC101 g/km–
2018'2' 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp DCT 16'' wheels · '3' 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp DCT 16'' wheels · '4' 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp DCT 16'' wheels1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp3,7 L/100 km NEDC86 g/km–
2018'3' 1.6 GDi 8.9kWh lithium-ion 139 bhp DCT1,6 L104 kW (141 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp1,3 L/100 km NEDC9,8 kWh/100 km NEDC29 g/km58 km
2018'3' 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp DCT 18'' wheels · '4' 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp DCT 18'' wheels1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC100 g/km–
2018'3 PHEV' 1.6 GDi 8.9kWh lithium-ion 139bhp DCT1,6 L104 kW (141 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp1,3 L/100 km NEDC12,2 kWh/100 km NEDC29 g/km58 km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2019–2022Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước112 MPGe EPA0 g/km385 km
2017–2022SIDI · SIDI; Hybrid1,6 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước43–50 MPG (4,7–5,5 L/100 km) EPA110–129 g/km–
2018–2022SIDI; PHEV1,6 LPlug-in hybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước46 MPG (5,1 L/100 km) EPA56 g/km–
2021–2022SIDI; Hybrid1,6 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước50 MPG (4,7 L/100 km) EPA111 g/km–

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2019–2022Station wagon: SmallĐộng cơ điện150 kW (204 PS)ĐiệnTự động18,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km385 km
2019–2022Station wagon: Small1,6 L–Plug-in hybridSố sàn tự động 6 cấp5,1 L/100 km 5 chu kỳ56 g/km42 km
2017–2022Station wagon: Small1,6 L–XăngSố sàn tự động 6 cấp4,6–5,4 L/100 km 5 chu kỳ110–129 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.