Dữ liệu chính thức liệt kê 117 phiên bản của Kia Stonic (2017–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2017–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 1,6 L
Công suất
58 kW (79 PS) đến 122 kW (166 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Hybrid, LPG, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,3 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,1 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
664.288
Kia Stonic là xe gì?
Stonic là mẫu crossover cỡ nhỏ của Kia, có kích thước tổng thể gọn như xe cỡ nhỏ và thân xe dáng hatchback với gầm cao hơn. Xe gia nhập danh mục khi Kia bước vào phân khúc crossover cỡ nhỏ, mang đến khoang cabin cao thoáng trong một kiểu dáng phù hợp với đô thị.
Thế hệ đầu tiên của Stonic ra mắt năm 2017. Bản cập nhật năm 2020 làm mới thiết kế và trang bị, đồng thời bổ sung hệ thống hỗ trợ hybrid nhẹ cho một số phiên bản xăng. Hệ thống này hỗ trợ động cơ xăng nhưng không biến xe thành plug-in hybrid.
Động cơ và công suất
Các phiên bản tại EU có động cơ dung tích từ 1.0 đến 1.6 lít, công suất từ 58 kW (79 PS) đến 206 kW (280 PS), với các cấu hình xăng, hybrid, LPG và diesel. Các phiên bản tại Vương quốc Anh có động cơ từ 1.0 đến 1.6 lít, công suất từ 73 kW (99 PS) đến 120 kW (163 PS). Các phiên bản được liệt kê tại Pháp dùng động cơ 1.0 lít, công suất từ 74 kW (100 PS) đến 88 kW (120 PS).
Động cơ xăng 1.0 lít công suất 88 kW (120 PS) là một trong những cấu hình Stonic được đăng ký nhiều nhất theo số liệu tại EU. Các phiên bản hybrid nhẹ bổ sung hỗ trợ điện cho động cơ xăng.
Kia Stonic tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại EU là 4,3 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Vương quốc Anh ghi nhận mức 4 L/100 km theo NEDC, còn các phiên bản được liệt kê tại Pháp đạt mức thấp nhất 5,1 L/100 km theo WLTP. WLTP và NEDC là 2 quy trình khác nhau, nên không thể so sánh trực tiếp kết quả.
Stonic xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU giai đoạn 2017–2025 và trong danh sách xe tại Vương quốc Anh, Pháp.
Câu hỏi và trả lời
Có bao nhiêu thế hệ Kia Stonic được liệt kê?
1 thế hệ: thế hệ đầu tiên, ra mắt năm 2017.
Động cơ nào phổ biến trong số liệu đăng ký Stonic tại EU?
Động cơ xăng 1.0 lít công suất 88 kW (120 PS) là một trong những cấu hình được đăng ký nhiều nhất.
Mức tiêu thụ Stonic thấp nhất được công bố là bao nhiêu?
Số liệu tại EU là 4,3 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Vương quốc Anh ghi nhận mức 4 L/100 km theo NEDC, một quy trình thử nghiệm khác.
Tóm tắt: Chiều dài 4.140–4.170 mm · Khối lượng không tải 1.080–1.160 kg · Tốc độ tối đa 176–185 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 93,9% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 117 phiên bản
Liên minh Châu Âu 54 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2024–2025
1,2 L
58 kW (79 PS)
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
132 g/km
12.355
2021–2025
1,0 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
5,4–5,5 L/100 km WLTP
122–123 g/km
24.543
2021–2025
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
5,3–5,7 L/100 km WLTP
127–129 g/km
66.205
2021–2025
1,0 L
73 kW (99 PS)
Xăng
5,5–5,7 L/100 km WLTP
126–129 g/km
32.188
2021–2025
1,0 L
74 kW (101 PS)
Hybrid
4,3–5,5 L/100 km WLTP
123–124 g/km
40.663
2024–2025
1,2 L
58 kW (79 PS)
LPG
5,8 L/100 km WLTP
129 g/km
2.955
2025
1,2 L
57 kW (77 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
132 g/km
2.074
2025
1,0 L
84 kW (114 PS)
Hybrid
5,5 L/100 km WLTP
123 g/km
599
2025
1,0 L
85 kW (116 PS)
Hybrid
5,5 L/100 km WLTP
125 g/km
465
2021–2025
1,2 L
62 kW (84 PS)
Xăng
5,5–5,8 L/100 km WLTP
128–134 g/km
49.453
2021–2025
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
5,0–5,6 L/100 km WLTP
125–127 g/km
39.025
2021–2025
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
5,9–6,6 L/100 km WLTP
136–151 g/km
570
2025
1,0 L
85 kW (116 PS)
Xăng
5,6 L/100 km WLTP
128 g/km
11
2025
1,2 L
74 kW (101 PS)
Xăng
5,6 L/100 km WLTP
132 g/km
10
2021–2024
1,2 L
62 kW (84 PS)
LPG
5,2–7,1 L/100 km WLTP
115–120 g/km
8.427
2022–2024
1,0 L
74 kW (101 PS)
LPG
4,8–7,7 L/100 km WLTP
121–125 g/km
246
2021–2022
1,2 L
61 kW (83 PS)
Xăng
5,7–5,8 L/100 km WLTP
130–131 g/km
12.523
2022
1,0 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
129 g/km
235
2022
1,2 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
129 g/km
60
2022
1,2 L
61 kW (83 PS)
Hybrid
–
130 g/km
11
2021
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
5,1 L/100 km WLTP
125 g/km
3.720
2021
1,4 L
73 kW (99 PS)
LPG
5,7 L/100 km WLTP
135 g/km
413
2021
1,2 L
62 kW (84 PS)
Xăng
6,5 L/100 km WLTP
152 g/km
248
2021
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
4,5 L/100 km WLTP
130 g/km
166
2021
1,2 L
61 kW (83 PS)
Xăng
6,2 L/100 km WLTP
150 g/km
114
2021
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
131 g/km
60
2017–2020
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
115–125 g/km
142.804
2018–2020
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
–
118–123 g/km
32.102
2018–2020
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
105–106 g/km
14.110
2017–2020
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
125–133 g/km
69.313
2017–2020
1,2 L
62 kW (84 PS)
Xăng
–
118–135 g/km
21.097
2017–2020
1,2 L
61 kW (83 PS)
Xăng
–
118–135 g/km
11.554
2018–2020
1,0 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
118–122 g/km
26.034
2018–2020
1,4 L
73 kW (99 PS)
LPG
–
121–124 g/km
11.399
2020
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
–
105 g/km
1.908
2020
1,2 L
62 kW (84 PS)
Xăng
–
122 g/km
928
2020
1,0 L
74 kW (101 PS)
Hybrid
–
100 g/km
504
2018–2020
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
108 g/km
1.032
2020
1,0 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
–
100 g/km
318
2020
1,2 L
61 kW (83 PS)
Xăng
–
123 g/km
188
2017–2019
1,6 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
–
109 g/km
24.940
2019
1,2 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
127 g/km
34
2019
1,4 L
62 kW (84 PS)
Xăng
–
128 g/km
22
2019
1,4 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
128 g/km
22
2019
1,2 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
127 g/km
18
2019
1,0 L
62 kW (84 PS)
Xăng
–
124 g/km
12
2019
1,0 L
61 kW (83 PS)
Xăng
–
118 g/km
10
2019
1,2 L
85 kW (116 PS)
Xăng
–
128 g/km
10
2019
1,4 L
85 kW (116 PS)
Xăng
–
128 g/km
10
2017
1,0 L
88 kW (120 PS)
Nhiên liệu khác
–
115 g/km
7.568
2017
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
125 g/km
746
2017
1,2 L
93 kW (126 PS)
Xăng
–
118 g/km
146
2017
1,6 L
122 kW (166 PS)
Dầu diesel
–
109 g/km
74
2017
1,0 L
132 kW (179 PS)
Xăng
–
115 g/km
46
Vương quốc Anh 57 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
2021–2023'Connect' 1.0 T-GDi 118bhp 48V 7-speed DCT ISG · 'GT-Line' 1.0 T-GDi 118bhp 48V 7-speed DCT ISG · 'GT-Line S' 1.0 T-GDi 118bhp 48V 7-speed DCT ISG và 3 phiên bản cấu hình khác
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
Tự động 7 cấp
5,7 L/100 km WLTP
129 g/km
2021–2023'GT-Line' 1.0 T-GDi 118bhp 48V 6-speed iMT ISG · 'GT-Line S' 1.0 T-GDi 118bhp 48V 6-speed iMT ISG · 'Connect' 1.0 T-GDi 118bhp 48V 6-speed iMT ISG và 3 phiên bản cấu hình khác
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km WLTP
127 g/km
2020–2021'2' 1.0 T-GDi 99bhp DCT
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,7 L/100 km WLTP
130 g/km
2020–2021'2' 1.0 T-GDi 99bhp MT
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km WLTP
129 g/km
2020–20212 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · 2 ADAP 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · 3 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG và 2 phiên bản cấu hình khác
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km WLTP
137 g/km
2020–20213 1.0 T-GDi 118bhp 7-speed auto DCT ISG · 4 1.0 T-GDi 118bhp 7-speed auto DCT ISG · 'Maxx' 1.0 T-GDi 118bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
20192 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · 2 ADAP 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · 3 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG và 3 phiên bản cấu hình khác
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,1 L/100 km WLTP
–
20193 1.0 T-GDi 118bhp 7-speed auto DCT ISG · 4 1.0 T-GDi 118bhp 7-speed auto DCT ISG · 'Maxx' 1.0 T-GDi 118bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,1 L/100 km WLTP
–
20192 1.4 MPi 98bhp 6-speed manual ISG
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,3 L/100 km WLTP
–
20192 ADAP 1.4 MPi 98bhp 6-speed manual ISG
1,4 L
74 kW (101 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km WLTP
–
20193 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG
1,6 L
84 kW (114 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km WLTP
–
2018'2' 1.0 T-GDi 118bhp ISG · '2' 1.0 T-GDi 118bhp ISG ADAP · '3' 1.0 T-GDi 118bhp ISG và 2 phiên bản cấu hình khác
2026STONIC 1.0 essence T-GDi (120ch) MHEV DCT7 Active
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
Tự động 7 cấp
5,1 L/100 km WLTP
116 g/km
Các đợt triệu hồi Kia Stonic
1 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Kia Stonic từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ lọc bơm bị tắc có thể làm tăng quãng đường phanh2019–2020
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.