Kia Ceed second generation

Kia Ceed second generation (2012–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 187 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: JD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.310–4.510 mm RDW | 4.310–4.505 mm |
| Chiều rộng | 1.780 mm RDW | 1.780 mm |
| Chiều cao | 1.430–1.490 mm RDW | 1.430–1.485 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.650 mm RDW | 2.650 mm |
| Vệt bánh trước | 1.528–1.563 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.527–1.571 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.167–1.267 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.267–1.367 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.720–1.870 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.400 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 600 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 3–5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 182–197 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 156–280 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15, 225/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 91,0% (90,6–91,3) | 91,0% | 25.440 |
| 6–8 năm | 85,8% (85,6–86,0) | 86,4% | 82.672 |
| 9–12 năm | 76,1% (75,7–76,4) | 77,9% | 61.430 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 30,6% | 28,7% |
| Phanh | 26,0% | 22,5% |
| Hệ thống treo | 13,3% | 16,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 10,7% | 11,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,3% | 7,2% |
| Hệ thống lái | 6,5% | 2,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 187 phiên bản của Kia Ceed second generation
Hiển thị tất cả 187 phiên bản
Liên minh Châu Âu 58 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2019 | 1,4 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 136–137 g/km | 66.186 |
| 2015–2018 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 104–107 g/km | 146.368 |
| 2012–2018 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | 135–138 g/km | 156.726 |
| 2015–2018 | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 132–140 g/km | 25.602 |
| 2015–2018 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 116–120 g/km | 42.994 |
| 2018 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 130 g/km | 17.792 |
| 2012–2018 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 109–114 g/km | 77.285 |
| 2018 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 109 g/km | 5.170 |
| 2012–2018 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 102–113 g/km | 50.514 |
| 2018 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 104 g/km | 2.912 |
| 2015–2018 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 113–117 g/km | 4.800 |
| 2013–2018 | 1,6 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 169–171 g/km | 15.012 |
| 2015–2018 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 114–116 g/km | 2.708 |
| 2018 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 135 g/km | 30 |
| 2016–2018 | 1,4 L | 74 kW (101 PS) | LPG | 138 g/km | 2.070 |
| 2017–2018 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 103–104 g/km | 406 |
| 2017 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu khác | 117 g/km | 4.592 |
| 2017 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Nhiên liệu khác | 101 g/km | 3.578 |
| 2017 | 1,6 L | 149 kW (203 PS) | Xăng | 137 g/km | 3.000 |
| 2017 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 138 g/km | 2.654 |
| 2017 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Nhiên liệu khác | 134 g/km | 2.086 |
| 2017 | 1,6 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 106 g/km | 1.792 |
| 2017 | 1,6 L | 122 kW (166 PS) | Dầu diesel | 104 g/km | 1.638 |
| 2017 | 1,4 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | 109 g/km | 1.458 |
| 2017 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Nhiên liệu khác | 114 g/km | 304 |
| 2017 | 1,6 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 170 g/km | 62 |
| 2012–2017 | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | 113–126 g/km | 196.377 |
| 2017 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 109 g/km | 32 |
| 2012–2017 | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 139–145 g/km | 105.972 |
| 2012–2016 | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | LPG | 132–135 g/km | 3.034 |
| 2016 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | LPG | 119 g/km | 128 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 123–128 g/km | 9.167 |
| 2015 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 117 g/km | 34 |
| 2014 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | 141 g/km | 460 |
| 2013–2014 | – | – | Dầu diesel | 121–127 g/km | 282 |
| 2012–2014 | – | – | Xăng | 138–143 g/km | 1.926 |
| 2014 | 2,4 L | – | Xăng | 143 g/km | 30 |
| 2014 | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Xăng | 109 g/km | 20 |
| 2012–2014 | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 147–149 g/km | 6.603 |
| 2012–2014 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | 137–141 g/km | 7.691 |
| 2014 | 1,4 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | 146 g/km | 12 |
| 2014 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 155 g/km | 12 |
| 2012–2014 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 111–114 g/km | 9.239 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 129 g/km | 7.924 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 117 g/km | 5.662 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 145 g/km | 670 |
| 2012–2013 | 1,4 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 139–140 g/km | 6.126 |
| 2012–2013 | 1,6 L | 91 kW (124 PS) | Xăng | 147–148 g/km | 1.420 |
| 2013 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 146 g/km | 18 |
| 2012 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | 119 g/km | 464 |
| 2012 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 144 g/km | 196 |
| 2012 | 1,5 L | – | Xăng | 150 g/km | 188 |
| 2012 | 1,6 L | – | Xăng | 130 g/km | 120 |
| 2012 | 1,5 L | – | Dầu diesel | 150 g/km | 44 |
| 2012 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | LPG | 132 g/km | 22 |
| 2012 | 1,5 L | – | Xăng | 150 g/km | 18 |
| 2012 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 150 g/km | 16 |
| 2012 | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | LPG | 148 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 79 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018'2' 1.0 T-GDi 98bhp ISG | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2016–2018'3' 1.0 T-GDi 118bhp ISG · 'GT-Line' 1.0 T-GDi 118bhp ISG · 'GT-Line S' 1.0 T-GDi 118bhp ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,2 L/100 km NEDC | 115–120 g/km |
| 2018'2' 1.0 T-GDi 118bhp ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2018'3' 1.0 T-GDi 118bhp ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2018'3' 1.4 T-GDi 138bhp ISG · 'Blue Edition' 1.4 T-GDi 138bhp ISG · 'First Edition' 1.4 T-GDi 138bhp ISG | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2018'3' 1.4 T-GDi 138bhp DCT ISG · 'Blue Edition' 1.4 T-GDi 138bhp DCT ISG · 'First Edition' 1.4 T-GDi 138bhp DCT ISG | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2016–2018'1' 1.4 98bhp | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2016–2018'1' 1.4 CRDi 89bhp · 'SR7' 1.4 CRDi 89bhp | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2016–2018'SR7' 1.4 98bhp | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2016–2018'1' 1.6 CRDi 134bhp ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2016–2018'2' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG · '3' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG · '4' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2016–2018'2' 1.6 CRDi 134bhp ISG · '3' 1.6 CRDi 134bhp ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2016–2018'4' 1.6 CRDi 134bhp ISG · '4 Tech' 1.6 CRDi 134bhp ISG · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp ISG và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2016–2018'2' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG · '3' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2017–2018'1' 1.6 CRDi 134bhp | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015–2018'2' 1.6 GDI 133bhp ISG · '3' 1.6 GDI 133bhp ISG · '2' 1.6 GDi 133bhp ISG | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2016–2018'GT' 1.6 T-GDi 201bhp | 1,6 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2018'2' 1.6 CRDi 114bhp ISG · '3' 1.6 CRDi 114bhp ISG | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2018'3' 1.6 CRDi 114bhp DCT ISG | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015'1' 1.4 CRDi 89bhp | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015'VR7' 1.4 CRDi 89bhp · 'SR7' 1.4 CRDi 89bhp | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015'1' 1.4 CRDi 89bhp ISG | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015'VR7' 1.4 98bhp · 'SR7' 1.4 98bhp | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1–6,6 L/100 km NEDC | 143–148 g/km |
| 2015'1' 1.4 99bhp | 1,4 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015'2' 1.4 99bhp | 1,4 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015'2' 1.6 CRDi 126bhp · '3' 1.6 CRDi 126bhp | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5–5,6 L/100 km NEDC | 145–149 g/km |
| 2015'2' 1.6 CRDi 126bhp ISG · '3' 1.6 CRDi 126bhp ISG | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 2015'1' 1.6 CRDi 126bhp ISG | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2015'4' 1.6 CRDi 126bhp ISG · '4 Tech' 1.6 CRDi 126bhp ISG | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015'1' 1.6 CRDi 126bhp ISG · '2' 1.6 CRDi 126bhp ISG · '3' 1.6 CRDi 126bhp ISG và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015'3' 1.6 GDI 133bhp DCT · '4' 1.6 GDI 133bhp DCT · '4 Tech' 1.6 GDI 133bhp DCT | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015'4' 1.6 GDI 133bhp ISG · '4 Tech' 1.6 GDI 133bhp ISG | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015'GT' 1.6 GDi 201bhp 6-speed manual · 'GT Tech' 1.6 GDi 201bhp 6-speed manual | 1,6 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2013–2014'1' 1.4 CRDi 89bhp 6-speed manual · '1' 1.4 CRDi 89bhp | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014'1' 1.4 CRDi 89bhp ISG | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014'VR7' 1.4 CRDi 89bhp | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014'VR7' 1.4 98bhp | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn | 6,1–6,6 L/100 km NEDC | 143–148 g/km |
| 2013–2014'1' 1.4 99bhp 6-speed manual · '1' 1.4 99bhp | 1,4 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–2014'2' 1.4 99bhp 6-speed manual · '2' 1.4 99bhp | 1,4 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013–2014'1' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual ISG · '1' 1.6 CRDi 126bhp ISG | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,7 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2013–2014'2' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed auto · '2' 1.6 CRDi 126bhp | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013–2014'2' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 CRDi 126bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 2013–2014'4' 1.6 CRDi 126bhp ISG · '4 Tech' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual ISG · '4 Tech' 1.6 CRDi 126bhp ISG | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013–2014'1' 1.6 CRDi 126bhp ISG · '2' 1.6 CRDi 126bhp ISG · '3' 1.6 CRDi 126bhp ISG và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013–2014'2' 1.6 CRDi 126bhp · 3' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed auto · '3' 1.6 CRDi 126bhp | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–2014'2' 1.6 GDI 133bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.6 GDI 133bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 GDI 133bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–2014'3' 1.6 GDI 133bhp 6-speed DCT · '4' 1.6 GDI 133bhp 6-speed auto DCT · '4 Tech' 1.6 GDI 133bhp 6-speed auto DCT và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Tự động | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013–2014'4' 1.6 GDI 133bhp ISG · '4 Tech' 1.6 GDI 133bhp ISG | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014'GT' 1.6 GDi 201bhp 6-speed manual · 'GT Tech' 1.6 GDi 201bhp 6-speed manual | 1,6 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | Số sàn | 7,4 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2013'1' 1.4 89bhp · 'VR-7' 1.4 89bhp | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013'1' 1.6 CRDi 89bhp · 'VR-7' 1.6 CRDi 89bhp | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2013'2' 1.6 CRDi 89bhp ISG | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,9–4,5 L/100 km NEDC | 103–119 g/km |
| 2013'2' 1.6 CRDi 114bhp | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 118–122 g/km |
| 2013'3' 1.6 CRDi 114bhp | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–124 g/km |
| 2013'3' 1.6 CRDi 114bhp | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 150–154 g/km |
| 2013'4' 1.6 CRDi 126bhp | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–124 g/km |
| 2013'4' 1.6 CRDi 126bhp | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013'1' 1.6 123bhp · '2' 1.6 123bhp | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2013'2' 1.6 123bhp | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 6,1–6,2 L/100 km NEDC | 146–148 g/km |
| 2013'3' 1.6 123bhp | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 6,3 L/100 km NEDC | 149–151 g/km |
| 2012'1' 1.4 89bhp 5-speed manual · 'VR-7' 1.4 89bhp 5-speed manual | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012'1' 1.4 CRDi 89bhp 6-speed manual | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20121' 1.4 99bhp 6-speed manual | 1,4 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20122' 1.4 99bhp 6-speed manual | 1,4 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012'1' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual ISG | 1,4 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2012'1' 1.6 CRDi 89bhp 6-speed manual · 'VR-7' 1.6 CRDi 89bhp 6-speed manual | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012'2' 1.6 CRDi 89bhp 6-speed manual ISG | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9–4,5 L/100 km NEDC | 103–119 g/km |
| 2012'2' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 118–122 g/km |
| 2012'3' 1.6 CRDi 114bhp 4-speed auto | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 150–154 g/km |
| 2012'3' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–124 g/km |
| 2012'4' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–124 g/km |
| 2012'4' 1.6 CRDi 126bhp 4-speed auto | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012'2' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed auto | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012'2' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual ISG | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 2012'1' 1.6 123bhp 4-speed auto · '2' 1.6 123bhp 4-speed auto | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012'2' 1.6 123bhp 6-speed manual | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1–6,2 L/100 km NEDC | 146–148 g/km |
| 2012'3' 1.6 123bhp 6-speed manual | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 149–151 g/km |
| 2012'2' 1.6 GDI 133bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.6 GDI 133bhp 6-speed manual ISG | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012'3' 1.6 GDI 133bhp 6-speed DCT · '4' 1.6 GDI 133bhp 6-speed auto DCT · '4 Tech' 1.6 GDI 133bhp 6-speed auto DCT | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
Pháp 50 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015CEE'D 1.4 CRDI (90ch) GO BVM 6 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,3 L/100 km NEDC | 109–114 g/km |
| 2014–2015CEE'D 1.4 CRDI (90ch style) GO BVM 6 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015CEE'D SW 1.4 diesel CRDI (90ch) BVM6 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015CEE'D 1.4 (100ch) ISG ES BVM 6 | – | 73 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2015CEE'D 1.4 (100ch) ISG ES BVM 6 "style" | – | 73 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012–2015CEE'D 1.6 CRDI (110ch) GO BVM 6 | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7–4,1 L/100 km NEDC | 97–108 g/km |
| 2015CEE'D 1.6 diesel CRDI (128ch) BVM6 · CEE'D 1.6 CRDI (128ch) GO BVM 6 | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015CEE'D SW 1.6 diesel CRDI (110ch) BVA6 | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015CEE'D 1.6 CRDI (128ch) GO BVA 6 | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015CEE'D SW 1.6 diesel CRDI (128ch) BVA6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015CEE'D SW 1.6 diesel CRDI (128ch) BVM6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015CEE'D 1.6 (135ch) ES DCT 6 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2014–2015CEE'D 1.6 essence GDI (135ch) BVM6 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015CEE'D 1.6 (135ch) ES BVM 6 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013–2015CEE'D SW 1.6 GDI ISG (135ch) ES DCT6 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–2015CEE'D SW 1.6 GDI ISG (135ch) ES BVM6 · CEE'D SW 1.6 GDI ISG (135ch) ES BVM6 (Premium) | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–2015CEE'D SW 1.6 GDI ISG (135ch) ES BVM6 (Premium) | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015CEE'D 1.6 essence GDI (135ch) DCT6 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2014–2015CEE'D GT 1.6 essence T-GDI (204ch) BVM6 | – | 150 kW (204 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2015CEE'D GT 1.6 essence T-GDI (204ch) BVM6 5P | – | 150 kW (204 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2013–2014CEE'D SW 1.4 Diesel CRDI (90ch) BVM6 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–2014"CEE'D 1.4 (100ch) ISG ES BVM 6 15""" | – | 73 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012–2014"CEE'D 1.4 (100ch) ISG ES BVM 6 16""" | – | 73 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–2014CEE'D 1.6 CRDI (128ch) GO BVM 6 | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014CEE'D SW 1.6 Diesel CRDI (110ch) BVA6 | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–2014CEE'D SW 1.6 Diesel CRDI (110ch) BVM6 | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013–2014CEE'D 1.6 CRDI (110ch) GO BVM 6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2012–2014CEE'D 1.6 CRDI (128ch) GO BVA 6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2014CEE'D 1.6 diesel CRDI (128ch) BVM6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014CEE'D SW 1.6 Diesel CRDI (128ch) BVA6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–2014CEE'D SW 1.6 Diesel CRDI (128ch) BVM6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–2014CEE'D 1.6 GDI (135ch) ES BVM 6 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2014CEE'D 1.6 GDI (135ch) ES DCT 6 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2013CEE'D 1.6 CRDI (128ch) GO BVM 6 · CEE'D 1.6 Diesel CRDI (128ch) BVM6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012–2013CEE'D 1.6 GDI (135ch) ES DCT 6 · CEE'D 1.6 Essence GDI (135ch) DCT6 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013CEE'D 1.6 Essence GDI (135ch) BVM6 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012PRO CEE'D 1.6 CRDi (90ch) GO BVM 6 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012CEE'D 1.4 (90ch) E5 BVM 5 | – | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012CEE'D SW 1.6 CRDi (90ch) GO BVM 6 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012CEE'D SW 1.6 CRDi (115ch) GO BVM 6 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012CEE'D SW 1.6 CRDi (115ch) ISG GO BVM 6 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012CEE'D 1.6 CRDi (115ch) GO BVM 6 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012CEE'D 1.6 CRDi (115ch) GO ISG BVM 6 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012PRO CEE'D 1.6 CRDI (115ch) GO BVM 6 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012PRO CEE'D 1.6 (124ch) E5 BVM 6 | – | 91 kW (124 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2012PRO CEE'D 1.6 (124ch) E5 BVM 6 JA 17 | – | 91 kW (124 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012CEE'D 1.6 CRDi (128ch) GO ISG BVM 6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012PRO CEE'D 1.6 CRDi (128ch) GO BVM 6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012CEE'D SW 1.6 CRDi (115ch) GOBVA 4 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2012CEE'D 1.6 CRDI (128ch) GO BVM 6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





