Dữ liệu chính thức liệt kê 124 phiên bản của Kia Proceed (2008–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2008–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 1,6 L
Công suất
66 kW (90 PS) đến 160 kW (218 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Hybrid, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,7 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
158.035
Kia ProCeed là xe gì?
Tên ProCeed từng được dùng cho 2 kiểu xe Kia cỡ nhỏ. Ban đầu, tên này thuộc về mẫu pro_cee’d 3 cửa trong dòng cee’d. Đến thế hệ thứ 3, Kia chuyển sang kiểu thân xe shooting brake 5 cửa, dáng estate với mui thấp và dốc. Mẫu xe được thiết kế, phát triển và chế tạo tại châu Âu.
ProCeed nằm ở nhánh có phong cách riêng nổi bật hơn trong dòng cee’d của Kia tại châu Âu, đồng thời vẫn giữ vai trò của một mẫu xe cỡ nhỏ dùng hằng ngày.
Các thế hệ ProCeed
Thế hệ thứ 1 (ED) được sản xuất từ năm 2008 đến năm 2012. Thế hệ thứ 2 (JD) tiếp nối từ năm 2013 đến năm 2018, vẫn giữ kiểu coupe 3 cửa. Thế hệ thứ 3 (CD), từ năm 2019 đến năm 2024, chuyển sang thân xe shooting brake 5 cửa. Bố cục mới bổ sung cửa sau nhưng vẫn giữ đường mui dài và dốc.
Động cơ và công suất
Các phiên bản tại EU có động cơ xăng, hybrid và diesel dung tích từ 1,0 L đến 1,6 L, công suất từ 66 kW (90 PS) đến 150 kW (204 PS). Dòng xe tại Vương quốc Anh cũng có động cơ từ 1,0 L đến 1,6 L, với các phiên bản xăng và diesel công suất từ 66 kW (90 PS) đến 160 kW (218 PS). Số liệu tại Pháp bao quát các phiên bản xăng dung tích từ 1,5 L đến 1,6 L, công suất 118 kW (160 PS) hoặc 150 kW (204 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu và số lượt đăng ký
Mức thấp nhất tại EU là 4,7 L/100 km theo WLTP; mức thấp nhất tại Vương quốc Anh là 3,8 L/100 km theo NEDC. Mức tại Pháp là 5,5 L/100 km theo WLTP. Các quy trình này khác nhau: WLTP là quy trình thử nghiệm mới hơn của châu Âu, còn NEDC là quy trình cũ hơn, vì vậy không thể so sánh trực tiếp kết quả.
Tổng số lượt đăng ký tại EU là 158.035 trong giai đoạn 2010–2025. Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát giai đoạn 2008–2024, còn số liệu tại Pháp tính cho năm 2026. Trong số liệu đăng ký tại EU, bản xăng 1,6 L công suất 150 kW (204 PS) là một trong những cấu hình phổ biến nhất trong nhiều giai đoạn.
Câu hỏi và trả lời
ProCeed thế hệ thứ 3 có kiểu thân xe nào?
Thế hệ thứ 3 là shooting brake 5 cửa, có thân xe kiểu estate và mui dốc.
ProCeed có những thế hệ nào?
Các thế hệ được liệt kê gồm ED (2008–2012), JD (2013–2018) và CD (2019–2024).
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được công bố là bao nhiêu?
Mức thấp nhất là 3,8 L/100 km theo kết quả NEDC tại Vương quốc Anh. Số liệu WLTP tại EU áp dụng quy trình thử nghiệm khác.
Mã mẫu xe: ED · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: autowiki.fi, kia.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.250–4.260 mm · Khối lượng không tải 1.263–1.572 kg · Tốc độ tối đa 180–205 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 63,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: JD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: autowiki.fi, autohledmagazin.cz
Tóm tắt: Chiều dài 4.610 mm · Khối lượng không tải 1.311 kg · Tốc độ tối đa 230 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 77,4% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: CD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: autowiki.fi, kia.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.610–4.620 mm · Khối lượng không tải 1.260–1.338 kg · Tốc độ tối đa 190–225 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 89,1% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 54 phiên bản
Liên minh Châu Âu 16 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
1,6 L
150 kW (204 PS)
Xăng
6,8 L/100 km WLTP
154 g/km
30.640
2024–2025
1,5 L
103 kW (140 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
138–139 g/km
5.798
2024–2025
1,5 L
103 kW (140 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
130 g/km
287
2021–2024
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
5,8–6,0 L/100 km WLTP
132–134 g/km
13.933
2021–2024
1,5 L
118 kW (160 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
129–130 g/km
1.445
2021–2024
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
5,6–5,8 L/100 km WLTP
128–132 g/km
2.291
2021–2022
1,5 L
117 kW (159 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
133 g/km
3.569
2021–2022
1,5 L
117 kW (159 PS)
Hybrid
5,7–5,9 L/100 km WLTP
129 g/km
677
2021
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
142 g/km
1.094
2021
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
4,7 L/100 km WLTP
134 g/km
647
2021
1,6 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
4,9 L/100 km WLTP
128 g/km
157
2019–2020
1,6 L
150 kW (204 PS)
Xăng
–
143–144 g/km
31.112
2019–2020
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
–
132 g/km
21.005
2019–2020
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
111 g/km
9.016
2019–2020
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
124–125 g/km
2.878
2020
1,6 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
–
101 g/km
306
Vương quốc Anh 36 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
2020–2021GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT-Line' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,3 L/100 km WLTP
143 g/km
2020–2021GT-Line S 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG
2020–2021GT-Line Lunar Edition' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG
1,4 L
106 kW (144 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,4 L/100 km WLTP
145 g/km
2020–2021GT 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG · GT 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT' 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
2020–2021GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
2019GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT-Line' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,3 L/100 km WLTP
–
2019GT-Line S 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line S' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG
2019GT-Line Lunar Edition' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG
1,4 L
106 kW (144 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,4 L/100 km WLTP
–
2019GT 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG · GT 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT' 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
1,6 L
150 kW (204 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,2 L/100 km WLTP
–
2019GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG
1,6 L
86 kW (117 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km WLTP
–
2019GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,2 L/100 km WLTP
–
2019'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km WLTP
–
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.