Dữ liệu chính thức liệt kê 50 phiên bản của Ford Edge (2007–2024) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2007–2024
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,7 L
Công suất
110 kW (150 PS) đến 232 kW (315 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
7,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,6 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
87.762
Ford Edge là gì?
Edge là mẫu SUV crossover cỡ trung trong dòng xe gia đình cỡ lớn hơn của Ford. Ford giới thiệu xe tại Bắc Mỹ trước khi đưa đến châu Âu, nơi mẫu xe gia nhập danh mục SUV bên cạnh các mẫu crossover nhỏ hơn.
Edge có 2 thế hệ. Thế hệ đầu tiên ra mắt tại Bắc Mỹ và cũng được bán tại châu Âu; thế hệ thứ 2 được bán tại Mỹ, Canada, châu Âu và Anh.
Ford Edge có những thế hệ nào?
Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2007 đến 2014, đưa Edge trở thành mẫu crossover cỡ trung tại Bắc Mỹ. Thế hệ thứ 2 tiếp nối từ 2015 đến 2024 và mở rộng phạm vi thị trường sang châu Âu và Anh. Số liệu đăng ký tại EU bao phủ giai đoạn 2016 đến 2021; số liệu tại Anh cũng vậy. Số liệu tại Bắc Mỹ trải dài từ 2007 đến 2024.
Động cơ và công suất
Các phiên bản tại châu Âu và Anh dùng động cơ 2.0 lít. Số liệu tại EU ghi nhận công suất từ 110 kW (150 PS) đến 232 kW (315 PS), trong khi các phiên bản tại Anh có công suất từ 110 kW (150 PS) đến 177 kW (241 PS); các phiên bản tại Anh trong danh mục này đều dùng động cơ diesel. Trong số liệu đăng ký tại EU, các phiên bản diesel 2.0 lít phổ biến, bao gồm cấu hình 155 kW (211 PS).
Các phiên bản tại Mỹ và Canada có động cơ xăng dung tích từ 2.0 đến 3.7 lít. Lựa chọn động cơ và nhiên liệu của Edge thay đổi tùy thị trường.
Ford Edge tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức thấp nhất được ghi nhận tại EU là 7,4 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại Anh là 5,8 L/100 km theo NEDC. Tại Mỹ, kết quả thấp nhất được ghi nhận là 9,4 L/100 km theo xếp hạng EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 25 MPG; mức thấp nhất tại Canada là 9,6 L/100 km theo phép thử NRCan 5 chu kỳ. WLTP và NEDC là các quy trình của châu Âu; EPA và quy trình 5 chu kỳ của Canada sử dụng phương pháp riêng, vì vậy không thể so sánh trực tiếp kết quả giữa các thị trường.
Câu hỏi và trả lời
Ford Edge được bán tại châu Âu khi nào?
Số liệu đăng ký tại EU trải dài từ 2016 đến 2021. Số liệu VCA tại Anh bao phủ cùng giai đoạn.
Các phiên bản Edge tại châu Âu dùng động cơ dung tích nào?
Các phiên bản tại châu Âu và Anh dùng động cơ 2.0 lít. Các phiên bản tại Mỹ và Canada có động cơ xăng dung tích từ 2.0 đến 3.7 lít.
Edge có phiên bản diesel không?
Có. Các phiên bản tại EU và Anh gồm động cơ diesel; các phiên bản tại Mỹ và Canada trong danh mục này dùng động cơ xăng.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại Mỹ được ghi nhận là bao nhiêu?
Mức này là 9,4 L/100 km theo xếp hạng EPA, với mức tiêu thụ kết hợp EPA tốt nhất là 25 MPG.
Mã mẫu xe: CD4 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cars.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.810 mm · Khối lượng không tải 1.812–2.016 kg · Tốc độ tối đa 211–216 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 90,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 36 phiên bản
Liên minh Châu Âu 12 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021
2,0 L
175 kW (238 PS)
Dầu diesel
7,4 L/100 km WLTP
209 g/km
124
2021
2,7 L
250 kW (340 PS)
Xăng
–
295 g/km
12
2018–2020
2,0 L
175 kW (238 PS)
Dầu diesel
–
170–182 g/km
21.512
2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
153 g/km
256
2018–2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
155–161 g/km
810
2020
2,7 L
250 kW (340 PS)
Xăng
–
287 g/km
10
2016–2019
2,0 L
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
–
150 g/km
6.522
2016–2019
2,0 L
154 kW (209 PS)
Dầu diesel
–
151–152 g/km
7.228
2016–2019
2,0 L
155 kW (211 PS)
Dầu diesel
–
151 g/km
50.766
2019
2,7 L
232 kW (315 PS)
Xăng
–
289 g/km
20
2017
2,0 L
232 kW (315 PS)
Dầu diesel
–
151 g/km
440
2017
2,0 L
198 kW (269 PS)
Dầu diesel
–
151 g/km
62
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2020–20212.0 EcoBlue
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
6,7–7,4 L/100 km WLTP
176–194 g/km
2020–20212.0 EcoBlue
2,0 L
177 kW (241 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
6,8–8,2 L/100 km WLTP
177–214 g/km
20192.0 EcoBlue
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
6,7–7,4 L/100 km WLTP
–
20192.0 EcoBlue
2,0 L
177 kW (241 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
6,8–8,2 L/100 km WLTP
–
2016–20182.0 Duratorq TDCi - With 19" Alloy Wheels (180PS) · 2.0 Duratorq TDCi - With 19'' Alloy Wheels (180PS)
2,0 L
132 kW (180 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
149 g/km
2016–20182.0 Duratorq TDCi - With 20" Alloy Wheels (180PS) · 2.0 Duratorq TDCi - With 20'' Alloy Wheels (180PS)
2,0 L
132 kW (180 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
152 g/km
2016–20182.0 Duratorq TDCi - With 19" Alloy Wheels (210PS) · 2.0 Duratorq TDCi - With 19'' Alloy Wheels (210PS)
2,0 L
155 kW (210 PS)
Dầu diesel
–
5,8 L/100 km NEDC
149 g/km
2016–20182.0 Duratorq TDCi - With 20" Alloy Wheels (210PS) · 2.0 Duratorq TDCi - With 20'' Alloy Wheels (210PS)
2,0 L
155 kW (210 PS)
Dầu diesel
–
5,9 L/100 km NEDC
152 g/km
Hoa Kỳ 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2019–2024SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
23 MPG (10,2 L/100 km) EPA
234–241 g/km
2019–2024SIDI
2,7 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
21 MPG (11,2 L/100 km) EPA
259–263 g/km
2023SIDI; with Semi-Auto Trans
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
23 MPG (10,2 L/100 km) EPA
237 g/km
2019–2021SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu trước
24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA
224–229 g/km
2015–2018SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
24 MPG (9,8 L/100 km) EPA
230–232 g/km
2015–2018SIDI; Stop-Start
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
24 MPG (9,8 L/100 km) EPA
229–231 g/km
2015–2018SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
23 MPG (10,2 L/100 km) EPA
241–245 g/km
2015–2018SIDI
2,7 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
20 MPG (11,8 L/100 km) EPA
278–282 g/km
2015–2018
3,5 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA
265–270 g/km
2015–2018
3,5 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA
278–290 g/km
2015SIDI
2,7 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
21 MPG (11,2 L/100 km) EPA
258 g/km
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2019–2024Sport utility vehicle: Small
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
9,6–10,2 L/100 km 5 chu kỳ
224–239 g/km
2019–2024Sport utility vehicle: Small
2,7 L
Xăng
Tự động 8 cấp
11,0–11,2 L/100 km 5 chu kỳ
258–262 g/km
2015–2018Sport utility vehicle: Small
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
9,8–10,5 L/100 km 5 chu kỳ
225–246 g/km
2015–2018Sport utility vehicle: Small
2,7 L
Xăng
Tự động 6 cấp
11,9–12,0 L/100 km 5 chu kỳ
274–282 g/km
2015–2018Sport utility vehicle: Small
3,5 L
Xăng
Tự động 6 cấp
11,3–12,4 L/100 km 5 chu kỳ
260–291 g/km
Các đợt triệu hồi Ford Edge
49 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford Edge từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Hình ảnh camera lùi có thể méo hoặc biến mất2015–2018
Mô-đun có thể quá nhiệt, làm gián đoạn màn hình camera lùi2021–2024
Camera chiếu hậu có thể hiển thị tầm nhìn bị thu hẹp hoặc tiếp tục bật2018–2019
Camera lùi có thể hiển thị hình ảnh méo hoặc trống2015–2018
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.