Dữ liệu chính thức liệt kê 55 phiên bản của Ford Mustang Mach-E (2020–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2020–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Công suất
92 kW (125 PS) đến 487 kW (662 PS)
Nhiên liệu
Điện
Xe đăng ký mới tại EU
91.967
Ford Mustang Mach-E là gì?
Mustang Mach-E là mẫu SUV chạy điện hoàn toàn, đưa tên Mustang lên một mẫu xe thân cao hướng đến gia đình. Ford giới thiệu xe như một thành viên mới của gia đình Mustang, kết hợp hệ truyền động thuần điện với kiểu dáng SUV. Xe có hình dáng và mục đích sử dụng khác coupe Mustang và bản mui trần, trong khi tên gọi và thiết kế gợi nhắc bản sắc xe hiệu suất cao của Ford.
Mach-E thuộc danh mục xe điện của Ford và được bán tại châu Âu lẫn Bắc Mỹ. Thế hệ đầu tiên ra mắt năm 2021.
Động cơ và công suất
Tất cả phiên bản Mach-E đều chạy điện. Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận công suất từ 92 kW (125 PS) đến 442 kW (601 PS). Các phiên bản tại Anh có công suất từ 198 kW (269 PS) đến 487 kW (662 PS), trong khi các phiên bản tại Canada có công suất từ 197 kW (268 PS) đến 358 kW (487 PS). Công suất tùy theo thị trường.
Mustang Mach-E được bán ở đâu?
Mach-E xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ 2020 đến 2025 và số liệu VCA tại Anh từ 2022 đến 2024. Số liệu EPA tại Mỹ trải dài từ 2021 đến 2026, còn số liệu NRCan tại Canada bao phủ cùng giai đoạn. Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận tổng cộng 91.967 xe trong giai đoạn được liệt kê. Trong số các cấu hình có số lượng đáng kể hằng năm là phiên bản 273 kW (371 PS) và 221 kW (300 PS) vào năm 2021.
Mustang Mach-E chạy điện được đo lường như thế nào?
Xe điện không dùng số liệu tiêu thụ nhiên liệu tính bằng lít trên 100 km như xe xăng và diesel. Ở đây không có số liệu tiêu thụ điện hay CO₂ để cung cấp. Khi so sánh hiệu suất giữa các khu vực, cần lưu ý quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC đối với các hồ sơ cũ hơn; Mỹ dùng EPA; Canada dùng quy trình 5 chu kỳ. Các phương pháp này không thể thay thế trực tiếp cho nhau.
Câu hỏi và trả lời
Mustang Mach-E có chạy hoàn toàn bằng điện không?
Có. Xe chạy điện tại EU, Anh, Mỹ và Canada.
Có bao nhiêu thế hệ Mustang Mach-E được liệt kê?
1 thế hệ: thế hệ đầu tiên, ra mắt năm 2021.
Các số liệu công suất của Mach-E là bao nhiêu?
Số liệu tại EU trải từ 92–442 kW (125–601 PS), tại Anh từ 198–487 kW (269–662 PS) và tại Canada từ 197–358 kW (268–487 PS).
Ở đây Mach-E có số liệu tiêu thụ nhiên liệu tính bằng L/100 km không?
Không. Mach-E là xe điện và ở đây không có số liệu tiêu thụ điện để cung cấp.
Tóm tắt: Chiều dài 4.730 mm · Khối lượng không tải 1.944–2.157 kg · Tốc độ tối đa 180 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 93,8% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 55 phiên bản
Liên minh Châu Âu 28 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2024–2025
Động cơ điện
212 kW (288 PS)
Điện
17,9–18,0 kWh/100 km WLTP
0 g/km
470–547 km
1.341
2024–2025
Động cơ điện
225 kW (306 PS)
Điện
17,3 kWh/100 km WLTP
0 g/km
599–600 km
958
2024–2025
Động cơ điện
290 kW (394 PS)
Điện
19,1–19,3 kWh/100 km WLTP
0 g/km
435–525 km
448
2021–2025
Động cơ điện
221 kW (300 PS)
Điện
16,9–17,5 kWh/100 km WLTP
0 g/km
515–567 km
31.829
2023–2025
Động cơ điện
275 kW (374 PS)
Điện
18,8 kWh/100 km WLTP
0 g/km
549–550 km
6.414
2021–2025
Động cơ điện
442 kW (601 PS)
Điện
20,0–21,9 kWh/100 km WLTP
0 g/km
485–500 km
4.802
2024–2025
Động cơ điện
434 kW (590 PS)
Điện
21,0–21,2 kWh/100 km WLTP
0 g/km
511–514 km
278
2024–2025
Động cơ điện
303 kW (412 PS)
Điện
18,8 kWh/100 km WLTP
0 g/km
550–553 km
256
2024–2025
Động cơ điện
92 kW (125 PS)
Điện
17,4–17,7 kWh/100 km WLTP
0 g/km
546–572 km
171
2021–2025
Động cơ điện
124 kW (169 PS)
Điện
18,8–19,1 kWh/100 km WLTP
0 g/km
485–521 km
6.752
2021–2025
Động cơ điện
273 kW (371 PS)
Điện
18,9–22,3 kWh/100 km WLTP
0 g/km
409–515 km
27.693
2023–2025
Động cơ điện
215 kW (292 PS)
Điện
17,8 kWh/100 km WLTP
0 g/km
470–476 km
1.153
2024–2025
Động cơ điện
176 kW (239 PS)
Điện
21,1–21,3 kWh/100 km WLTP
0 g/km
510–514 km
26
2024–2025
Động cơ điện
268 kW (364 PS)
Điện
19,6 kWh/100 km WLTP
0 g/km
428–429 km
183
2021–2025
Động cơ điện
100 kW (136 PS)
Điện
16,8–17,5 kWh/100 km WLTP
0 g/km
497–557 km
8.049
2021–2025
Động cơ điện
200 kW (272 PS)
Điện
20,0–21,2 kWh/100 km WLTP
0 g/km
490–500 km
749
2024
Động cơ điện
139 kW (189 PS)
Điện
19,6 kWh/100 km WLTP
0 g/km
428 km
87
2023
Động cơ điện
67 kW (91 PS)
Điện
18,6 kWh/100 km WLTP
0 g/km
538 km
22
2023
Động cơ điện
220 kW (299 PS)
Điện
18,5 kWh/100 km WLTP
0 g/km
–
20
2023
Động cơ điện
110 kW (150 PS)
Điện
19,1 kWh/100 km WLTP
0 g/km
496 km
11
2022
Động cơ điện
206 kW (280 PS)
Điện
–
0 g/km
–
13
2021
Động cơ điện
130 kW (177 PS)
Điện
16,5 kWh/100 km WLTP
0 g/km
610 km
52
2021
Động cơ điện
154 kW (209 PS)
Điện
18,9 kWh/100 km WLTP
0 g/km
540 km
46
2021
Động cơ điện
441 kW (600 PS)
Điện
20,0 kWh/100 km WLTP
0 g/km
500 km
28
2020
Động cơ điện
154 kW (209 PS)
Điện
18,9 kWh/100 km NEDC
0 g/km
431 km
372
2020
Động cơ điện
130 kW (177 PS)
Điện
17,1 kWh/100 km NEDC
0 g/km
482 km
168
2020
Động cơ điện
221 kW (300 PS)
Điện
19,3 kWh/100 km NEDC
0 g/km
–
26
2020
Động cơ điện
273 kW (371 PS)
Điện
19,1 kWh/100 km NEDC
0 g/km
505 km
20
Vương quốc Anh 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2024RWD Standard Range Battery
Động cơ điện
269 kW (366 PS)
Điện
Tự động
17,2–17,8 kWh/100 km WLTP
0 g/km
440–470 km
2024RWD Extended Range Battery
Động cơ điện
294 kW (400 PS)
Điện
Tự động
17,3 kWh/100 km WLTP
0 g/km
600 km
2024AWD Extended Range Battery
Động cơ điện
351 kW (477 PS)
Điện
Tự động
18,8 kWh/100 km WLTP
0 g/km
550 km
2024GT - AWD Extended Range Battery
Động cơ điện
487 kW (662 PS)
Điện
Tự động
21,2 kWh/100 km WLTP
0 g/km
490 km
2023RWD Standard Range Battery
Động cơ điện
198 kW (269 PS)
Điện
Tự động
17,2–17,8 kWh/100 km WLTP
0 g/km
440–470 km
2023RWD Extended Range Battery
Động cơ điện
216 kW (294 PS)
Điện
Tự động
17,3 kWh/100 km WLTP
0 g/km
600 km
2023AWD Extended Range Battery
Động cơ điện
258 kW (351 PS)
Điện
Tự động
18,8 kWh/100 km WLTP
0 g/km
550 km
2023GT - AWD Extended Range Battery
Động cơ điện
358 kW (487 PS)
Điện
Tự động
21,2 kWh/100 km WLTP
0 g/km
490 km
2022AWD Standard Range Battery
Động cơ điện
198 kW (269 PS)
Điện
–
19,1–19,5 kWh/100 km WLTP
0 g/km
400–404 km
2022RWD Standard Range Battery
Động cơ điện
198 kW (269 PS)
Điện
–
17,1–17,2 kWh/100 km WLTP
0 g/km
440–442 km
2022RWD Extended Range Battery
Động cơ điện
216 kW (294 PS)
Điện
–
16,1–16,5 kWh/100 km WLTP
0 g/km
610–615 km
2022AWD Extended Range Battery
Động cơ điện
258 kW (351 PS)
Điện
–
18,6–18,7 kWh/100 km WLTP
0 g/km
540–544 km
2022GT - AWD Extended Range Battery
Động cơ điện
358 kW (487 PS)
Điện
–
20,0 kWh/100 km WLTP
0 g/km
500 km
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2021–2026
Động cơ điện
Điện
Tự động
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
82–104 MPGe EPA
0 g/km
340–502 km
2021–2026
Động cơ điện
Điện
Tự động
Dẫn động cầu sau
97–110 MPGe EPA
0 g/km
370–515 km
Canada 12 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
197 kW (268 PS)
Điện
Tự động
20,1–20,5 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
402–415 km
2022–2026Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
216 kW (294 PS)
Điện
Tự động
19,1–21,5 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
488–515 km
2024–2026Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
242 kW (329 PS)
Điện
Tự động
22,2–22,9 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
370–380 km
2024–2026Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
272 kW (370 PS)
Điện
Tự động
20,0–21,2 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
483 km
2024–2026Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
358 kW (487 PS)
Điện
Tự động
23,2–25,0 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
410–451 km
2022–2023Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
198 kW (269 PS)
Điện
Tự động
20,3–22,6 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
360–402 km
2023Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
232 kW (315 PS)
Điện
Tự động
22,6 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
370 km
2022–2023Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
258 kW (351 PS)
Điện
Tự động
21,3–23,1 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
446–502 km
2021–2023Station wagon: Small · Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
358 kW (487 PS)
Điện
Tự động
25,6 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
418 km
2021Station wagon: Small
Động cơ điện
198 kW (269 PS)
Điện
Tự động
21,0–22,6 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
340–370 km
2021Station wagon: Small
Động cơ điện
216 kW (294 PS)
Điện
Tự động
20,7–21,5 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
483–491 km
2021Station wagon: Small
Động cơ điện
258 kW (351 PS)
Điện
Tự động
23,2 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
435 km
Các đợt triệu hồi Ford Mustang Mach-E
28 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford Mustang Mach-E từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Phần mềm điều khiển pin có thể hiển thị sai mức sạc2023–2025
Ốp cửa kính hông phía sau có thể bung ra2023–2025
Trục vi-sai phía sau có thể bị gãy2021–2023
Mô-đun điều khiển đèn có thể hỏng2025–2026
Mô-đun số đỗ có thể không khóa xe ở vị trí Park2024–2026
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.