Ford Mustang Mach-E

Ford Mustang Mach-E
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 55 phiên bản của Ford Mustang Mach-E (2020–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2020–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Công suất
92 kW (125 PS) đến 487 kW (662 PS)
Nhiên liệu
Điện
Xe đăng ký mới tại EU
91.967

Ford Mustang Mach-E là gì?

Mustang Mach-E là mẫu SUV chạy điện hoàn toàn, đưa tên Mustang lên một mẫu xe thân cao hướng đến gia đình. Ford giới thiệu xe như một thành viên mới của gia đình Mustang, kết hợp hệ truyền động thuần điện với kiểu dáng SUV. Xe có hình dáng và mục đích sử dụng khác coupe Mustang và bản mui trần, trong khi tên gọi và thiết kế gợi nhắc bản sắc xe hiệu suất cao của Ford.

Mach-E thuộc danh mục xe điện của Ford và được bán tại châu Âu lẫn Bắc Mỹ. Thế hệ đầu tiên ra mắt năm 2021.

Động cơ và công suất

Tất cả phiên bản Mach-E đều chạy điện. Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận công suất từ 92 kW (125 PS) đến 442 kW (601 PS). Các phiên bản tại Anh có công suất từ 198 kW (269 PS) đến 487 kW (662 PS), trong khi các phiên bản tại Canada có công suất từ 197 kW (268 PS) đến 358 kW (487 PS). Công suất tùy theo thị trường.

Mustang Mach-E được bán ở đâu?

Mach-E xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ 2020 đến 2025 và số liệu VCA tại Anh từ 2022 đến 2024. Số liệu EPA tại Mỹ trải dài từ 2021 đến 2026, còn số liệu NRCan tại Canada bao phủ cùng giai đoạn. Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận tổng cộng 91.967 xe trong giai đoạn được liệt kê. Trong số các cấu hình có số lượng đáng kể hằng năm là phiên bản 273 kW (371 PS) và 221 kW (300 PS) vào năm 2021.

Mustang Mach-E chạy điện được đo lường như thế nào?

Xe điện không dùng số liệu tiêu thụ nhiên liệu tính bằng lít trên 100 km như xe xăng và diesel. Ở đây không có số liệu tiêu thụ điện hay CO₂ để cung cấp. Khi so sánh hiệu suất giữa các khu vực, cần lưu ý quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC đối với các hồ sơ cũ hơn; Mỹ dùng EPA; Canada dùng quy trình 5 chu kỳ. Các phương pháp này không thể thay thế trực tiếp cho nhau.

Câu hỏi và trả lời

Mustang Mach-E có chạy hoàn toàn bằng điện không?

Có. Xe chạy điện tại EU, Anh, Mỹ và Canada.

Có bao nhiêu thế hệ Mustang Mach-E được liệt kê?

1 thế hệ: thế hệ đầu tiên, ra mắt năm 2021.

Các số liệu công suất của Mach-E là bao nhiêu?

Số liệu tại EU trải từ 92–442 kW (125–601 PS), tại Anh từ 198–487 kW (269–662 PS) và tại Canada từ 197–358 kW (268–487 PS).

Ở đây Mach-E có số liệu tiêu thụ nhiên liệu tính bằng L/100 km không?

Không. Mach-E là xe điện và ở đây không có số liệu tiêu thụ điện để cung cấp.

Mustang Mach-E first generation (từ 2020)

Ford Mustang Mach-E first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: GE1 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, fromtheroad.ford.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.730 mm · Khối lượng không tải 1.944–2.157 kg · Tốc độ tối đa 180 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 93,8% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 55 phiên bản

Liên minh Châu Âu 28 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện212 kW (288 PS)Điện17,9–18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km470–547 km1.341
2024–2025Động cơ điện225 kW (306 PS)Điện17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km599–600 km958
2024–2025Động cơ điện290 kW (394 PS)Điện19,1–19,3 kWh/100 km WLTP0 g/km435–525 km448
2021–2025Động cơ điện221 kW (300 PS)Điện16,9–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km515–567 km31.829
2023–2025Động cơ điện275 kW (374 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km549–550 km6.414
2021–2025Động cơ điện442 kW (601 PS)Điện20,0–21,9 kWh/100 km WLTP0 g/km485–500 km4.802
2024–2025Động cơ điện434 kW (590 PS)Điện21,0–21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km511–514 km278
2024–2025Động cơ điện303 kW (412 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km550–553 km256
2024–2025Động cơ điện92 kW (125 PS)Điện17,4–17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km546–572 km171
2021–2025Động cơ điện124 kW (169 PS)Điện18,8–19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km485–521 km6.752
2021–2025Động cơ điện273 kW (371 PS)Điện18,9–22,3 kWh/100 km WLTP0 g/km409–515 km27.693
2023–2025Động cơ điện215 kW (292 PS)Điện17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km470–476 km1.153
2024–2025Động cơ điện176 kW (239 PS)Điện21,1–21,3 kWh/100 km WLTP0 g/km510–514 km26
2024–2025Động cơ điện268 kW (364 PS)Điện19,6 kWh/100 km WLTP0 g/km428–429 km183
2021–2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện16,8–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km497–557 km8.049
2021–2025Động cơ điện200 kW (272 PS)Điện20,0–21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km490–500 km749
2024Động cơ điện139 kW (189 PS)Điện19,6 kWh/100 km WLTP0 g/km428 km87
2023Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km538 km22
2023Động cơ điện220 kW (299 PS)Điện18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km–20
2023Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km496 km11
2022Động cơ điện206 kW (280 PS)Điện–0 g/km–13
2021Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km610 km52
2021Động cơ điện154 kW (209 PS)Điện18,9 kWh/100 km WLTP0 g/km540 km46
2021Động cơ điện441 kW (600 PS)Điện20,0 kWh/100 km WLTP0 g/km500 km28
2020Động cơ điện154 kW (209 PS)Điện18,9 kWh/100 km NEDC0 g/km431 km372
2020Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện17,1 kWh/100 km NEDC0 g/km482 km168
2020Động cơ điện221 kW (300 PS)Điện19,3 kWh/100 km NEDC0 g/km–26
2020Động cơ điện273 kW (371 PS)Điện19,1 kWh/100 km NEDC0 g/km505 km20

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024RWD Standard Range BatteryĐộng cơ điện269 kW (366 PS)ĐiệnTự động17,2–17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km440–470 km
2024RWD Extended Range BatteryĐộng cơ điện294 kW (400 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2024AWD Extended Range BatteryĐộng cơ điện351 kW (477 PS)ĐiệnTự động18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km550 km
2024GT - AWD Extended Range BatteryĐộng cơ điện487 kW (662 PS)ĐiệnTự động21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km490 km
2023RWD Standard Range BatteryĐộng cơ điện198 kW (269 PS)ĐiệnTự động17,2–17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km440–470 km
2023RWD Extended Range BatteryĐộng cơ điện216 kW (294 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2023AWD Extended Range BatteryĐộng cơ điện258 kW (351 PS)ĐiệnTự động18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km550 km
2023GT - AWD Extended Range BatteryĐộng cơ điện358 kW (487 PS)ĐiệnTự động21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km490 km
2022AWD Standard Range BatteryĐộng cơ điện198 kW (269 PS)Điện–19,1–19,5 kWh/100 km WLTP0 g/km400–404 km
2022RWD Standard Range BatteryĐộng cơ điện198 kW (269 PS)Điện–17,1–17,2 kWh/100 km WLTP0 g/km440–442 km
2022RWD Extended Range BatteryĐộng cơ điện216 kW (294 PS)Điện–16,1–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km610–615 km
2022AWD Extended Range BatteryĐộng cơ điện258 kW (351 PS)Điện–18,6–18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km540–544 km
2022GT - AWD Extended Range BatteryĐộng cơ điện358 kW (487 PS)Điện–20,0 kWh/100 km WLTP0 g/km500 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2021–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian82–104 MPGe EPA0 g/km340–502 km
2021–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau97–110 MPGe EPA0 g/km370–515 km

Canada 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện197 kW (268 PS)ĐiệnTự động20,1–20,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km402–415 km
2022–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện216 kW (294 PS)ĐiệnTự động19,1–21,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km488–515 km
2024–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện242 kW (329 PS)ĐiệnTự động22,2–22,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km370–380 km
2024–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện272 kW (370 PS)ĐiệnTự động20,0–21,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km483 km
2024–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện358 kW (487 PS)ĐiệnTự động23,2–25,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km410–451 km
2022–2023Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện198 kW (269 PS)ĐiệnTự động20,3–22,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km360–402 km
2023Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện232 kW (315 PS)ĐiệnTự động22,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km370 km
2022–2023Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện258 kW (351 PS)ĐiệnTự động21,3–23,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km446–502 km
2021–2023Station wagon: Small · Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện358 kW (487 PS)ĐiệnTự động25,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km418 km
2021Station wagon: SmallĐộng cơ điện198 kW (269 PS)ĐiệnTự động21,0–22,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km340–370 km
2021Station wagon: SmallĐộng cơ điện216 kW (294 PS)ĐiệnTự động20,7–21,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km483–491 km
2021Station wagon: SmallĐộng cơ điện258 kW (351 PS)ĐiệnTự động23,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km435 km

Các đợt triệu hồi Ford Mustang Mach-E

28 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford Mustang Mach-E từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Phần mềm điều khiển pin có thể hiển thị sai mức sạc2023–2025
  • Ốp cửa kính hông phía sau có thể bung ra2023–2025
  • Trục vi-sai phía sau có thể bị gãy2021–2023
  • Mô-đun điều khiển đèn có thể hỏng2025–2026
  • Mô-đun số đỗ có thể không khóa xe ở vị trí Park2024–2026

Xem tất cả 28 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.