Ford C-Max

Ford C-Max
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 155 phiên bản của Ford C-Max (2010–2020) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2020
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,0 L đến 2,0 L
Công suất
70 kW (95 PS) đến 138 kW (188 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85), LPG, Khí tự nhiên, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
5,9 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
1.164.432

Ford C-Max là xe gì?

C-Max là mẫu MPV cỡ nhỏ có khoang cabin cao và ghế ngồi linh hoạt, phù hợp cho nhu cầu gia đình. C-Max tiêu chuẩn có 5 chỗ; Grand C-Max thân dài hơn có cửa trượt phía sau và sức chứa tối đa 7 người. Bố trí khoang xe cao mang lại không gian thoải mái cho hành khách, đồng thời xe vẫn phù hợp để sử dụng hằng ngày.

Thế hệ được liệt kê ở đây là Mk2 (2010–2019). Trong thời gian sản xuất, Ford cập nhật diện mạo và bổ sung các tính năng tiện nghi cùng hỗ trợ lái. C-Max vẫn là mẫu xe gia đình cỡ nhỏ đa dụng, với lựa chọn thân xe 5 chỗ hoặc Grand C-Max rộng rãi hơn.

Động cơ và công suất

Theo số liệu đăng ký EU, động cơ C-Max có dung tích từ 1,0 L đến 2,0 L và công suất từ 66 kW (90 PS) đến 138 kW (188 PS). Xăng và diesel là các lựa chọn chính, bên cạnh một số phiên bản LPG, khí thiên nhiên và nhiên liệu linh hoạt E85. Số liệu tại Vương quốc Anh ghi nhận động cơ 1,0 L đến 2,0 L, công suất từ 74 kW (100 PS) đến 134 kW (182 PS); danh sách tại Pháp ghi nhận công suất từ 70 kW (95 PS) đến 134 kW (182 PS).

Tại Hoa Kỳ, C-Max có hệ truyền động hybrid 2,0 L. Số liệu tại Canada bao gồm các phiên bản xăng 2,0 L.

Ford C-Max tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại Vương quốc Anh là 3,8 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 4,3 L/100 km theo NEDC. Tại Hoa Kỳ, EPA đánh giá phiên bản hybrid ở mức 5,9 L/100 km hỗn hợp, tương đương 40 MPG hỗn hợp. Mức thấp nhất tại Canada cũng là 5,9 L/100 km, đo theo quy trình 5 chu trình của NRCan. NEDC, EPA và thử nghiệm 5 chu trình khác nhau, nên số liệu giữa các thị trường không tương đương trực tiếp.

Số liệu đăng ký chính thức tại EU bao phủ giai đoạn 2010 đến 2020 và ghi nhận 1.164.432 xe C-Max. Số liệu tại Vương quốc Anh bao phủ giai đoạn 2012 đến 2020, tại Pháp từ năm 2012 đến 2015, còn tại Hoa Kỳ và Canada đều từ năm 2013 đến 2018.

Câu hỏi và trả lời

Ford C-Max thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu MPV cỡ nhỏ có khoang cabin cao và không gian gia đình linh hoạt. C-Max tiêu chuẩn có 5 chỗ, còn Grand C-Max thân dài hơn có sức chứa tối đa 7 người.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận của C-Max là bao nhiêu?

Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh là 3,8 L/100 km theo NEDC. Mức thấp nhất theo EPA tại Hoa Kỳ và theo thử nghiệm 5 chu trình tại Canada là 5,9 L/100 km; quy trình thử nghiệm khác nhau.

C-Max có phiên bản hybrid không?

Có. Số liệu tại Hoa Kỳ bao gồm phiên bản hybrid 2,0 L, còn số liệu tại EU liệt kê hybrid là một loại nhiên liệu.

C-Max có dải công suất nào tại châu Âu?

Các phiên bản tại EU có công suất từ 66 kW (90 PS) đến 138 kW (188 PS); tại Vương quốc Anh, dải công suất là 74 kW (100 PS) đến 134 kW (182 PS).

C-Max Mk2 (2010–2019)

Ford C-Max Mk2
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: C344 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, fordvindecoders.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.380 mm · Khối lượng không tải 1.636 kg · Tốc độ tối đa 180–204 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 81,8% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 147 phiên bản

Liên minh Châu Âu 76 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20191,0 L92 kW (125 PS)Xăng117–129 g/km126.334
2015–20191,5 L110 kW (150 PS)Xăng144–168 g/km52.078
2015–20191,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel107–124 g/km132.570
2015–20191,0 L74 kW (101 PS)Xăng117–127 g/km23.794
2015–20191,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel105–123 g/km20.192
2015–20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel119–137 g/km20.026
2015–20192,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel124–141 g/km2.450
2012–20181,6 L88 kW (120 PS)LPG127–136 g/km18.958
2015–20181,5 L77 kW (105 PS)Dầu diesel99 g/km3.438
20181,5 L88 kW (120 PS)Nhiên liệu khác69 g/km3.318
2011–20181,6 L92 kW (125 PS)Xăng143–156 g/km22.720
2015–20181,5 L134 kW (182 PS)Xăng149 g/km1.506
20181,5 L70 kW (95 PS)Nhiên liệu khác69 g/km496
20181,0 L92 kW (125 PS)Nhiên liệu khác71 g/km430
2012–20181,6 L63 kW (86 PS)Xăng149–151 g/km481
20181,0 L74 kW (101 PS)Nhiên liệu khác70 g/km284
2013–20181,6 L88 kW (120 PS)Xăng143–154 g/km112
2017–20181,6 L88 kW (120 PS)Khí tự nhiên122 g/km58
2017–20182,0 L110 kW (150 PS)Nhiên liệu khác76–119 g/km2.408
20181,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel126 g/km22
20171,5 L165 kW (224 PS)Xăng140 g/km304
20171,6 L138 kW (188 PS)Dầu diesel149 g/km246
20171,5 L132 kW (179 PS)Dầu diesel110 g/km122
20171,0 L138 kW (188 PS)Xăng117 g/km58
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel117 g/km44
20171,6 L138 kW (188 PS)Xăng149 g/km36
20171,0 L111 kW (151 PS)Xăng117 g/km14
20171,5 L105 kW (143 PS)Dầu diesel110 g/km10
20161,6 L92 kW (125 PS)LPG149 g/km332
2011–20161,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel114–120 g/km285.582
20161,5 L110 kW (150 PS)LPG144 g/km158
2013–20161,6 L78 kW (106 PS)Khí tự nhiên122 g/km258
20161,5 L110 kW (150 PS)Dầu diesel139 g/km46
2012–20161,0 L92 kW (125 PS)Xăng117–118 g/km69.222
20162,0 L110 kW (150 PS)Xăng117 g/km20
2011–20161,6 L110 kW (150 PS)Xăng143–154 g/km78.387
2012–20151,0 L74 kW (101 PS)Xăng117–119 g/km22.662
2011–20151,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel114–119 g/km50.833
2011–20152,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel138–143 g/km48.249
2011–20152,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel144–149 g/km17.430
2011–20152,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel138–144 g/km10.466
2011–20151,6 L134 kW (182 PS)Xăng145–153 g/km2.294
2011–20151,6 L77 kW (105 PS)Xăng149–154 g/km16.750
2011–20152,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel137–146 g/km1.418
20141,6 L110 kW (150 PS)Dầu diesel151 g/km20
20141,6 L85 kW (116 PS)Xăng122 g/km12
20131,6 L–Nhiên liệu khác117 g/km6.726
20131,0 L–Nhiên liệu khác117 g/km6.406
20131,6 L–Nhiên liệu khác146 g/km2.534
20132,0 L–Nhiên liệu khác138 g/km904
2011–20131,6 L88 kW (120 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)152–154 g/km854
20131,6 L110 kW (150 PS)Xăng150 g/km70
2011–2012––Dầu diesel123–124 g/km180
2010–2012––Xăng153–159 g/km558
20111,8 L92 kW (125 PS)Xăng169 g/km486
20111,6 L66 kW (90 PS)Dầu diesel119 g/km404
20111,6 L80 kW (109 PS)Dầu diesel120 g/km152
20111,8 L85 kW (116 PS)Dầu diesel142 g/km112
20111,6 L74 kW (101 PS)Xăng164 g/km58
20112,0 L107 kW (145 PS)LPG153 g/km44
20111,6 L–Dầu diesel121 g/km32
20111,6 L75 kW (102 PS)Dầu diesel119 g/km28
20111,6 L70 kW (95 PS)Xăng119 g/km20
20111,6 L77 kW (105 PS)Khí tự nhiên154 g/km12
20112,0 L107 kW (145 PS)Xăng186 g/km12
20101,6 L–Dầu diesel122 g/km55.978
20101,6 L–Xăng160 g/km16.298
20101,8 L–Dầu diesel145 g/km15.718
20101,8 L–Xăng169 g/km9.598
20102,0 L–Dầu diesel152 g/km5.064
20102,0 L–Xăng184 g/km2.696
20102,0 L–LPG162 g/km2.026
20101,8 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)169 g/km294
20102,0 L–Khí tự nhiên169 g/km262
20101,8 L–Khí tự nhiên168 g/km78
2010––Nhiên liệu khác145 g/km30

Vương quốc Anh 50 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20191.0 EcoBoost1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6–7,6 L/100 km WLTP–
20191.0 EcoBoost1,0 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5–7,6 L/100 km WLTP–
20191.5 EcoBoost1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp8,3–9,3 L/100 km WLTP–
20191.5 TDCi (Stop/Start)1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7–6,6 L/100 km WLTP–
20191.5 TDCi (Stop/Start)1,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–6,0–6,8 L/100 km WLTP–
20181.0 EcoBoost with 16" Tyres (100PS) Stop-Start · 1.0T EcoBoost with 16" Tyres (100PS) Stop/Start1,0 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC127 g/km
20181.0 EcoBoost with 17" and 18" Tyres (100PS) Stop-Start · 1.0T EcoBoost with 17" and 18" Tyres (100PS) Stop/Start1,0 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC130 g/km
20181.0 EcoBoost with 16" Tyres (125PS) Stop-Start · 1.0T EcoBoost with 16" Tyres (125PS) Stop/Start1,0 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC129 g/km
20181.0 EcoBoost with 17" and 18" Tyres (125PS) Stop-Start · 1.0T EcoBoost with 17" and 18" Tyres (125PS) Stop/Start1,0 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC131 g/km
20181.5T EcoBoost with 16" Tyres (150PS) Stop/Start1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC174 g/km
20181.5T EcoBoost with 17" and 18" Tyres (150PS) Stop/Start1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,7 L/100 km NEDC176 g/km
20181.5 TDCi with 16" Tyres (120PS) Stop-Start1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC125 g/km
20181.5 TDCi with 17" and 18" Tyres (120PS) Stop-Start1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
20181.5 TDCi with 16" Tyres (120PS) Stop-Start · 1.5 TDCi with 16" Tyres (120PS) Stop/Start1,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–4,7 L/100 km NEDC124 g/km
20181.5 TDCi with 17" and 18" Tyres (120PS) Stop-Start1,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2015–20171.0 EcoBoost (100PS) Stop-Start1,0 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
2015–20171.0 EcoBoost (125PS) Stop-Start1,0 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
2016–20171.5 TDCi Stop-Start (105PS)1,5 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2015–20171.5 TDCi Stop-Start (120PS)1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC105 g/km
20171.5 TDCi Stop-Start (120PS)1,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–4,2–4,4 L/100 km NEDC109–115 g/km
2015–20171.6 Duratec TI-VCT (125PS)1,6 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015–20172.0 TDCi Stop-Start (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20172.0 TDCi Stop-Start (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–4,8 L/100 km NEDC124 g/km
20161.5 TDCi Stop-Start (120PS)1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,2–4,4 L/100 km NEDC109–115 g/km
2015–20162.0 TDCi Stop-Start (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC124 g/km
20151.0 EcoBoost (100PS) Stop-Start1,0 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
20151.0 EcoBoost (125PS) Stop-Start1,0 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
2012–20151.6 Duratorq TDCi (115PS) (+DPF)1,6 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5–4,6 L/100 km NEDC117–119 g/km
2012–20151.6 Duratec Ti-VCT (105PS)1,6 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,4–6,6 L/100 km NEDC149–154 g/km
20151.6 EcoBoost Stop-Start (150PS)1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20151.6 EcoBoost Stop-Start (182PS)1,6 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2012–20152.0 Duratorq TDCi (140PS) (+DPF)2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5–5,6 L/100 km NEDC144–149 g/km
2012–20152.0 Duratorq TDCi (140PS) (+DPF)2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9–5,1 L/100 km NEDC129–134 g/km
20152.0 Duratorq TDCi (163PS) (+DPF)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
20152.0 Duratorq TDCi (163PS) (+DPF)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2013–20141.0 EcoBoost (100PS) Stop-Start1,0 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn5,1 L/100 km NEDC117 g/km
2013–20141.0 EcoBoost (125PS) Stop-Start1,0 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn5,1 L/100 km NEDC117 g/km
2013–20141.6 Duratorq TDCi (115PS) (+DPF)1,6 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn4,5–4,6 L/100 km NEDC117–119 g/km
2013–20141.6 Duratec Ti-VCT (105PS)1,6 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013–20141.6 EcoBoost Stop-Start (150PS)1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2013–20141.6 EcoBoost Stop-Start (182PS)1,6 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2013–20142.0 Duratorq TDCi (140PS) (+DPF)2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn4,9–5,1 L/100 km NEDC129–134 g/km
2013–20142.0 Duratorq TDCi (140PS) (+DPF)2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động5,5–5,6 L/100 km NEDC144–149 g/km
2013–20142.0 Duratorq TDCi (163PS) (+DPF)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2013–20142.0 Duratorq TDCi (163PS) (+DPF)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động5,5 L/100 km NEDC144 g/km
20131.6 Duratec Ti-VCT (125PS)1,6 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20131.6 EcoBoost SCTi Stop-Start (150PS)1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20121.6 Duratec Ti-VCT (125PS)1,6 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,4–6,6 L/100 km NEDC149–154 g/km
20121.6 EcoBoost SCTi Stop-Start (150PS)1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20121.6 Duratec GTDi Stop-Start (182PS)1,6 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km

Pháp 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015C-MAX II 1600 TDCi (95ch) FAP–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5–4,6 L/100 km NEDC117–119 g/km
2013–2015C-MAX II 1000 EcoBoost S&S (100ch)–74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
2012–2015C-MAX II 2000 TDCi (115ch) FAP PowerShift–85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5–5,6 L/100 km NEDC144–149 g/km
2012–2015C-MAX II 1600 TDCi (115ch) FAP–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5–4,6 L/100 km NEDC117–119 g/km
2013–2015C-MAX II 1000 EcoBoost S&S (125ch)–92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
2012–2015C-MAX II 2000 TDCi (140ch) FAP PowerShift–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5–5,6 L/100 km NEDC144–149 g/km
2014–2015C-MAX II 1600 EcoBoost S&S (150ch)–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2012–2014C-MAX II 2000 TDCi (140ch) FAP–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9–5,1 L/100 km NEDC129–134 g/km
2013C-MAX II 1600 TDCi S&S (95ch) FAP–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km
2013C-MAX II 1600 TDCi S&S (115ch) FAP–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km
2013C-MAX II 1600 SCTi EcoBoost S&S (150ch)–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2012–2013C-MAX II 2000 TDCi (163ch) FAP–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9–5,1 L/100 km NEDC129–134 g/km
2012–2013C-MAX II 2000 TDCi (163ch) FAP PowerShift–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5–5,6 L/100 km NEDC144–149 g/km
2013C-MAX II 1600 SCTi EcoBoost S&S (182ch)–134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2012C-MAX II 1600 Ti-VCT (105ch)–77 kW (105 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012C-MAX II 1600 Ti-VCT (120ch) FlexFuel–88 kW (120 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)Số sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC139 g/km
2012C-MAX II 1600 Ti-VCT (125ch)–92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012C-MAX II 1600 SCTi EcoBoost Start&Stop (150ch)–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012C-MAX II 1600 SCTi EcoBoost Start&Stop (182ch)–134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20182,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước39–40 MPG (5,9–6,0 L/100 km) EPA138–143 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2018Full-size2,0 LXăngVô cấp (CVT)5,9–6,0 L/100 km 5 chu kỳ136–140 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng168 g/km68
20201,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel125 g/km60
20201,0 L92 kW (125 PS)Xăng129 g/km22

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20201.0 EcoBoost1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6–7,6 L/100 km WLTP148–170 g/km
20201.0 EcoBoost1,0 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5–7,6 L/100 km WLTP149–172 g/km
20201.5 EcoBoost1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp8,3–9,3 L/100 km WLTP188–212 g/km
20201.5 TDCi (Stop/Start)1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7–6,6 L/100 km WLTP148–172 g/km
20201.5 TDCi (Stop/Start)1,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–6,0–6,8 L/100 km WLTP156–177 g/km

Các đợt triệu hồi Ford C-Max

22 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford C-Max từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hình ảnh camera lùi có thể bị lỗi2015–2016
  • Bộ lọc hạt diesel có thể nứt2015–2019
  • Ống lót cáp chuyển số có thể bị bung ra2013–2018
  • Chi tiết chốt cửa có thể bị gãy2013–2015
  • Bu-lông ghế và dây đai an toàn có thể không chắc chắn2019

Xem tất cả 22 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.