Ford C-Max Mk2

Ford C-Max Mk2 (2010–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 147 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: C344
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.380 mm RDW | 4.420 mm TC | 4.371 mm |
| Chiều rộng | 1.830 mm RDW | 1.830 mm TC | 1.825 mm |
| Chiều cao | 1.600–1.630 mm RDW | 1.620 mm TC | 1.588 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640–2.650 mm RDW | 2.650 mm TC | 2.640 mm |
| Vệt bánh trước | 1.544–1.559 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.554–1.569 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.636 kg TC | 1.372–1.527 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.374–1.473 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.860–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 685–735 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 680 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.832 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–204 km/h RDW | – | 166–202 km/h |
| Mô-men xoắn | 159–370 Nm ASTRA | – | 140–300 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R16, 205/55R16, 215/50R17, 235/40R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2018: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,2% (91,0–93,2) | 92,2% | 2.367 |
| 4–5 năm | 91,7% (91,3–92,1) | 91,0% | 21.303 |
| 6–8 năm | 89,4% (89,2–89,6) | 86,4% | 81.674 |
| 9–12 năm | 81,8% (81,6–82,0) | 77,9% | 127.355 |
| Từ 13 năm trở lên | 72,2% (71,6–72,8) | 69,2% | 20.435 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 34,0% | 29,6% |
| Phanh | 24,6% | 24,9% |
| Hệ thống treo | 16,5% | 21,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 12,3% | 14,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,5% | 7,9% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 4,8% | 6,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
368 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2018. 26 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 21 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 79
- Hộp số và hệ truyền động 67
- Hệ thống lái 64
- Động cơ 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 147 phiên bản của Ford C-Max Mk2
Hiển thị tất cả 147 phiên bản
Liên minh Châu Âu 76 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2019 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 117–129 g/km | 126.334 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 144–168 g/km | 52.078 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 107–124 g/km | 132.570 |
| 2015–2019 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 117–127 g/km | 23.794 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 105–123 g/km | 20.192 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 119–137 g/km | 20.026 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 124–141 g/km | 2.450 |
| 2012–2018 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | LPG | 127–136 g/km | 18.958 |
| 2015–2018 | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 99 g/km | 3.438 |
| 2018 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu khác | 69 g/km | 3.318 |
| 2011–2018 | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 143–156 g/km | 22.720 |
| 2015–2018 | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | 149 g/km | 1.506 |
| 2018 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Nhiên liệu khác | 69 g/km | 496 |
| 2018 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu khác | 71 g/km | 430 |
| 2012–2018 | 1,6 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | 149–151 g/km | 481 |
| 2018 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Nhiên liệu khác | 70 g/km | 284 |
| 2013–2018 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 143–154 g/km | 112 |
| 2017–2018 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Khí tự nhiên | 122 g/km | 58 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | 76–119 g/km | 2.408 |
| 2018 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 126 g/km | 22 |
| 2017 | 1,5 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 140 g/km | 304 |
| 2017 | 1,6 L | 138 kW (188 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 246 |
| 2017 | 1,5 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 110 g/km | 122 |
| 2017 | 1,0 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | 117 g/km | 58 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 117 g/km | 44 |
| 2017 | 1,6 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | 149 g/km | 36 |
| 2017 | 1,0 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | 117 g/km | 14 |
| 2017 | 1,5 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 110 g/km | 10 |
| 2016 | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | LPG | 149 g/km | 332 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 114–120 g/km | 285.582 |
| 2016 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | LPG | 144 g/km | 158 |
| 2013–2016 | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Khí tự nhiên | 122 g/km | 258 |
| 2016 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 139 g/km | 46 |
| 2012–2016 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 117–118 g/km | 69.222 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 117 g/km | 20 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 143–154 g/km | 78.387 |
| 2012–2015 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 117–119 g/km | 22.662 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 114–119 g/km | 50.833 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 138–143 g/km | 48.249 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 144–149 g/km | 17.430 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 138–144 g/km | 10.466 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | 145–153 g/km | 2.294 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 149–154 g/km | 16.750 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 137–146 g/km | 1.418 |
| 2014 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 151 g/km | 20 |
| 2014 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 122 g/km | 12 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 117 g/km | 6.726 |
| 2013 | 1,0 L | – | Nhiên liệu khác | 117 g/km | 6.406 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 146 g/km | 2.534 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 138 g/km | 904 |
| 2011–2013 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 152–154 g/km | 854 |
| 2013 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 150 g/km | 70 |
| 2011–2012 | – | – | Dầu diesel | 123–124 g/km | 180 |
| 2010–2012 | – | – | Xăng | 153–159 g/km | 558 |
| 2011 | 1,8 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 169 g/km | 486 |
| 2011 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 119 g/km | 404 |
| 2011 | 1,6 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | 120 g/km | 152 |
| 2011 | 1,8 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 142 g/km | 112 |
| 2011 | 1,6 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 164 g/km | 58 |
| 2011 | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | LPG | 153 g/km | 44 |
| 2011 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 121 g/km | 32 |
| 2011 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 119 g/km | 28 |
| 2011 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | 119 g/km | 20 |
| 2011 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Khí tự nhiên | 154 g/km | 12 |
| 2011 | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | 186 g/km | 12 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 122 g/km | 55.978 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 160 g/km | 16.298 |
| 2010 | 1,8 L | – | Dầu diesel | 145 g/km | 15.718 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 169 g/km | 9.598 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 152 g/km | 5.064 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 184 g/km | 2.696 |
| 2010 | 2,0 L | – | LPG | 162 g/km | 2.026 |
| 2010 | 1,8 L | – | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 169 g/km | 294 |
| 2010 | 2,0 L | – | Khí tự nhiên | 169 g/km | 262 |
| 2010 | 1,8 L | – | Khí tự nhiên | 168 g/km | 78 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 145 g/km | 30 |
Vương quốc Anh 50 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20191.0 EcoBoost | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,6 L/100 km WLTP | – |
| 20191.0 EcoBoost | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,6 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5 EcoBoost | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,3–9,3 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5 TDCi (Stop/Start) | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7–6,6 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5 TDCi (Stop/Start) | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 6,0–6,8 L/100 km WLTP | – |
| 20181.0 EcoBoost with 16" Tyres (100PS) Stop-Start · 1.0T EcoBoost with 16" Tyres (100PS) Stop/Start | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 17" and 18" Tyres (100PS) Stop-Start · 1.0T EcoBoost with 17" and 18" Tyres (100PS) Stop/Start | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 16" Tyres (125PS) Stop-Start · 1.0T EcoBoost with 16" Tyres (125PS) Stop/Start | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20181.0 EcoBoost with 17" and 18" Tyres (125PS) Stop-Start · 1.0T EcoBoost with 17" and 18" Tyres (125PS) Stop/Start | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 20181.5T EcoBoost with 16" Tyres (150PS) Stop/Start | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20181.5T EcoBoost with 17" and 18" Tyres (150PS) Stop/Start | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20181.5 TDCi with 16" Tyres (120PS) Stop-Start | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20181.5 TDCi with 17" and 18" Tyres (120PS) Stop-Start | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20181.5 TDCi with 16" Tyres (120PS) Stop-Start · 1.5 TDCi with 16" Tyres (120PS) Stop/Start | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20181.5 TDCi with 17" and 18" Tyres (120PS) Stop-Start | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015–20171.0 EcoBoost (100PS) Stop-Start | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015–20171.0 EcoBoost (125PS) Stop-Start | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2016–20171.5 TDCi Stop-Start (105PS) | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015–20171.5 TDCi Stop-Start (120PS) | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 20171.5 TDCi Stop-Start (120PS) | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 4,2–4,4 L/100 km NEDC | 109–115 g/km |
| 2015–20171.6 Duratec TI-VCT (125PS) | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015–20172.0 TDCi Stop-Start (150PS) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20172.0 TDCi Stop-Start (150PS) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20161.5 TDCi Stop-Start (120PS) | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,2–4,4 L/100 km NEDC | 109–115 g/km |
| 2015–20162.0 TDCi Stop-Start (150PS) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20151.0 EcoBoost (100PS) Stop-Start | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20151.0 EcoBoost (125PS) Stop-Start | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–20151.6 Duratorq TDCi (115PS) (+DPF) | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 2012–20151.6 Duratec Ti-VCT (105PS) | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4–6,6 L/100 km NEDC | 149–154 g/km |
| 20151.6 EcoBoost Stop-Start (150PS) | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20151.6 EcoBoost Stop-Start (182PS) | 1,6 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012–20152.0 Duratorq TDCi (140PS) (+DPF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5–5,6 L/100 km NEDC | 144–149 g/km |
| 2012–20152.0 Duratorq TDCi (140PS) (+DPF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,1 L/100 km NEDC | 129–134 g/km |
| 20152.0 Duratorq TDCi (163PS) (+DPF) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20152.0 Duratorq TDCi (163PS) (+DPF) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–20141.0 EcoBoost (100PS) Stop-Start | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013–20141.0 EcoBoost (125PS) Stop-Start | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013–20141.6 Duratorq TDCi (115PS) (+DPF) | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 2013–20141.6 Duratec Ti-VCT (105PS) | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–20141.6 EcoBoost Stop-Start (150PS) | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–20141.6 EcoBoost Stop-Start (182PS) | 1,6 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–20142.0 Duratorq TDCi (140PS) (+DPF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,9–5,1 L/100 km NEDC | 129–134 g/km |
| 2013–20142.0 Duratorq TDCi (140PS) (+DPF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,5–5,6 L/100 km NEDC | 144–149 g/km |
| 2013–20142.0 Duratorq TDCi (163PS) (+DPF) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–20142.0 Duratorq TDCi (163PS) (+DPF) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20131.6 Duratec Ti-VCT (125PS) | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20131.6 EcoBoost SCTi Stop-Start (150PS) | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20121.6 Duratec Ti-VCT (125PS) | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4–6,6 L/100 km NEDC | 149–154 g/km |
| 20121.6 EcoBoost SCTi Stop-Start (150PS) | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20121.6 Duratec GTDi Stop-Start (182PS) | 1,6 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
Pháp 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015C-MAX II 1600 TDCi (95ch) FAP | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 2013–2015C-MAX II 1000 EcoBoost S&S (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–2015C-MAX II 2000 TDCi (115ch) FAP PowerShift | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5–5,6 L/100 km NEDC | 144–149 g/km |
| 2012–2015C-MAX II 1600 TDCi (115ch) FAP | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 2013–2015C-MAX II 1000 EcoBoost S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–2015C-MAX II 2000 TDCi (140ch) FAP PowerShift | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5–5,6 L/100 km NEDC | 144–149 g/km |
| 2014–2015C-MAX II 1600 EcoBoost S&S (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012–2014C-MAX II 2000 TDCi (140ch) FAP | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,1 L/100 km NEDC | 129–134 g/km |
| 2013C-MAX II 1600 TDCi S&S (95ch) FAP | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013C-MAX II 1600 TDCi S&S (115ch) FAP | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013C-MAX II 1600 SCTi EcoBoost S&S (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012–2013C-MAX II 2000 TDCi (163ch) FAP | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,1 L/100 km NEDC | 129–134 g/km |
| 2012–2013C-MAX II 2000 TDCi (163ch) FAP PowerShift | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5–5,6 L/100 km NEDC | 144–149 g/km |
| 2013C-MAX II 1600 SCTi EcoBoost S&S (182ch) | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012C-MAX II 1600 Ti-VCT (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012C-MAX II 1600 Ti-VCT (120ch) FlexFuel | – | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012C-MAX II 1600 Ti-VCT (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012C-MAX II 1600 SCTi EcoBoost Start&Stop (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012C-MAX II 1600 SCTi EcoBoost Start&Stop (182ch) | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2018 | 2,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 39–40 MPG (5,9–6,0 L/100 km) EPA | 138–143 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2018Full-size | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,9–6,0 L/100 km 5 chu kỳ | 136–140 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





