Fiat Panda

Fiat Panda
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 201 phiên bản của Fiat Panda (2004–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2004–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
0,9 L đến 1,4 L
Công suất
40 kW (54 PS) đến 77 kW (105 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Khí tự nhiên, LPG, Dầu diesel, Điện, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,1 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
3,9 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
3.815.335

Fiat Panda thuộc loại xe nào?

Fiat Panda là mẫu hatchback cỡ nhỏ có kiểu dáng cao, vuông vức và khoang cabin thiết thực. Mẫu xe này nằm trong nhóm xe cỡ nhỏ của Fiat, bên cạnh 500 thiên về thiết kế. Panda nguyên bản ra mắt năm 1980, hướng đến vai trò một chiếc xe nhỏ đơn giản; các thế hệ sau vẫn giữ trọng tâm phục vụ nhu cầu hằng ngày, đồng thời được bổ sung tiện nghi và trang bị.

Panda II được liệt kê trong giai đoạn 2003–2012, còn Panda III được sản xuất từ năm 2012. Thế hệ thứ 3 tiếp tục đảm nhiệm vai trò xe cỡ nhỏ của dòng xe này; về sau, tên Panda xuất hiện dưới tên Pandina trong thông báo của Fiat về việc kéo dài thời gian sản xuất.

Các thế hệ và thay đổi

Panda II tiếp nối cách tiếp cận thiết thực của mẫu xe nguyên bản, với các phiên bản 4x4 và 100HP. Panda III ra mắt năm 2012 với 5 cửa và nội thất linh hoạt, đồng thời giữ lại kiểu dáng cao, vuông vức và hướng đến nhu cầu sử dụng hằng ngày.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Dung tích động cơ của các phiên bản tại EU dao động từ 0.9 đến 1.4 lít, với công suất từ 40 kW (54 PS) đến 77 kW (105 PS). Danh mục xe tại Vương quốc Anh gồm động cơ 0.9 đến 1.2 lít, công suất từ 51 kW (69 PS) đến 75 kW (101 PS). Các danh mục tại Pháp ghi nhận động cơ 1.0 lít, công suất từ 51 kW (69 PS) đến 63 kW (85 PS). Các phiên bản tại thị trường châu Âu sử dụng xăng, hybrid, diesel, LPG và khí thiên nhiên; số liệu tại EU cũng ghi nhận phiên bản chạy điện và plug-in hybrid.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 4,1 L/100 km theo WLTP. Mức tiêu thụ được liệt kê của bản plug-in hybrid là 3,9 L/100 km theo WLTP, một giá trị có trọng số với giả định xe chạy điện trong một phần hành trình. Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh là 3,8 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 3,9 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC áp dụng các quy trình thử nghiệm khác nhau, vì vậy nên xem kết quả trong phạm vi từng thị trường.

Fiat Panda được bán ở những thị trường nào?

Panda được bán tại EU, Vương quốc Anh và Pháp. Tổng số lượt đăng ký tại EU là 3.815.335 trong giai đoạn 2010–2025. Phiên bản động cơ xăng 1.2 lít công suất 51 kW (69 PS) nằm trong nhóm cấu hình có nhiều lượt đăng ký nhất tại EU.

Câu hỏi và trả lời

Panda thế hệ thứ 3 ra mắt khi nào?

Panda III bắt đầu từ năm 2012 và hiện vẫn đang được sản xuất.

Panda có những dung tích động cơ nào?

Các phiên bản tại EU có dung tích từ 0.9 đến 1.4 lít. Danh mục tại Vương quốc Anh gồm động cơ 0.9 đến 1.2 lít, còn danh mục tại Pháp ghi nhận động cơ 1.0 lít.

Panda tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 4,1 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh là 3,8 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 3,9 L/100 km theo NEDC.

Panda có phiên bản dẫn động 4 bánh không?

Có. Fiat từng cung cấp các phiên bản Panda 4x4, trong đó có phiên bản thuộc thế hệ thứ 2.

Panda Panda II (2003–2012)

Fiat Panda Panda II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 169 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.540 mm · Khối lượng không tải 815–840 kg · Tốc độ tối đa 150–162 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 65,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 55 phiên bản

Panda Panda III (từ 2012)

Fiat Panda Panda III
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 312, 319 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, media.stellantis.com

Tóm tắt: Chiều dài 3.650–4.000 mm · Khối lượng không tải 915–1.215 kg · Tốc độ tối đa 153–177 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 85,4% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 142 phiên bản

Liên minh Châu Âu 80 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20251,0 L52 kW (71 PS)Hybrid4,8–5,1 L/100 km WLTP110–117 g/km–588.280
20251,2 L74 kW (101 PS)Hybrid5,1 L/100 km WLTP116 g/km–17.190
2024–2025Động cơ điện83 kW (113 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km321–322 km7.183
20251,0 L48 kW (65 PS)Hybrid5,0 L/100 km WLTP113 g/km–4.666
2021–20251,0 L51 kW (69 PS)Hybrid4,9–5,2 L/100 km WLTP110–119 g/km–43.923
20251,2 L74 kW (101 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP130 g/km–335
2025Động cơ điện53 kW (72 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km321 km238
20251,2 L74 kW (101 PS)Plug-in hybrid5,1 L/100 km WLTP116 g/km–108
2021–20251,0 L52 kW (71 PS)Xăng4,1–5,1 L/100 km WLTP110–116 g/km–1.619
20251,0 L52 kW (71 PS)Plug-in hybrid5,0 L/100 km WLTP112 g/km–71
2021–20241,2 L51 kW (69 PS)LPG6,0–6,2 L/100 km WLTP119–123 g/km–35.850
2021–20240,9 L63 kW (86 PS)Xăng5,8–6,9 L/100 km WLTP156–157 g/km–27.757
2021–20230,9 L52 kW (71 PS)Khí tự nhiên6,2 L/100 km WLTP110 g/km–562
2021–20230,9 L62 kW (84 PS)Xăng6,7–6,9 L/100 km WLTP156–157 g/km–4.900
20230,9 L67 kW (91 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP156 g/km–58
20230,9 L110 kW (150 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP156 g/km–26
2021–20230,9 L62 kW (84 PS)Khí tự nhiên5,7–6,2 L/100 km WLTP110 g/km–7.640
20230,9 L95 kW (129 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP156 g/km–14
20230,9 L81 kW (110 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP156 g/km–12
20230,9 L84 kW (114 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP156 g/km–11
2021–20221,0 L51 kW (69 PS)Xăng4,9–5,2 L/100 km WLTP111–118 g/km–2.911
20211,2 L51 kW (69 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP133 g/km–22.342
20211,0 L–Plug-in hybrid3,9 L/100 km WLTP121 g/km–516
20210,9 L63 kW (86 PS)Dầu diesel7,4 L/100 km WLTP165 g/km–316
20211,2 L51 kW (69 PS)Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP136 g/km–26
20210,9 L62 kW (84 PS)Dầu diesel7,2 L/100 km WLTP161 g/km–22
20211,1 L40 kW (54 PS)Xăng–––18
20211,2 L44 kW (60 PS)Xăng–––18
20211,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–––18
2012–20201,2 L51 kW (69 PS)Xăng–113–121 g/km–1.478.729
20201,0 L52 kW (71 PS)Hybrid–89 g/km–64.635
2012–20200,9 L63 kW (86 PS)Xăng–99–123 g/km–105.350
2012–20201,2 L51 kW (69 PS)LPG–105–116 g/km–148.045
2013–20200,9 L62 kW (84 PS)Khí tự nhiên–85–97 g/km–15.900
2013–20200,9 L62 kW (84 PS)Xăng–102–123 g/km–36.471
20201,0 L51 kW (69 PS)Hybrid–89 g/km–3.159
2019–20200,9 L52 kW (71 PS)Khí tự nhiên–95–103 g/km–1.446
2018–20200,9 L51 kW (69 PS)Khí tự nhiên–97 g/km–512
20201,0 L52 kW (71 PS)Xăng–89 g/km–458
20200,9 L63 kW (86 PS)Dầu diesel–124 g/km–333
20201,0 L51 kW (69 PS)Xăng–89 g/km–127
20201,2 L51 kW (69 PS)Dầu diesel–114 g/km–37
20201,2 L51 kW (69 PS)Hybrid–111 g/km–36
20200,9 L62 kW (84 PS)Dầu diesel–124 g/km–17
2012–20201,2 L44 kW (60 PS)Xăng–134–149 g/km–151
2020Động cơ điện52 kW (71 PS)Điện–0 g/km–15
2020–52 kW (71 PS)Hybrid–89 g/km–15
2012–20201,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–108–118 g/km–122.572
2015–20191,2 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–96–114 g/km–158.889
2014–20190,9 L59 kW (80 PS)Xăng–88 g/km–11.610
2012–20190,9 L63 kW (86 PS)Khí tự nhiên–86–103 g/km–34.591
2014–20190,9 L66 kW (90 PS)Xăng–114 g/km–15.430
20191,2 L62 kW (84 PS)Xăng–117 g/km–10
2013–20180,9 L59 kW (80 PS)Khí tự nhiên–85–86 g/km–69.177
2014–20181,0 L44 kW (60 PS)Xăng–88 g/km–10.400
20181,2 L44 kW (60 PS)Khí tự nhiên–114 g/km–12
20170,9 L63 kW (86 PS)Nhiên liệu khác–101 g/km–11.588
2014–20171,2 L59 kW (80 PS)Dầu diesel–103–125 g/km–9.391
20171,2 L77 kW (105 PS)Dầu diesel–119 g/km–448
20171,2 L77 kW (105 PS)Xăng–119 g/km–364
2013–20171,2 L51 kW (69 PS)Dầu diesel–129–136 g/km–41
20171,1 L40 kW (54 PS)Nhiên liệu khác–135 g/km–18
20170,9 L94 kW (128 PS)Xăng–105 g/km–16
20160,9 L–Dầu diesel–125 g/km–28
2012–20161,1 L40 kW (54 PS)Xăng–130–136 g/km–43
20151,2 L–Xăng–124 g/km–56
20151,2 L–Dầu diesel–119 g/km–32
20151,6 L–Dầu diesel–124 g/km–24
2012–20141,0 L48 kW (65 PS)Xăng–97–99 g/km–9.341
20131,2 L–Nhiên liệu khác–121 g/km–4.826
20131,2 L–Nhiên liệu khác–120 g/km–439
2012–20131,4 L51 kW (69 PS)Khí tự nhiên–107 g/km–21.878
20130,9 L–Nhiên liệu khác–104 g/km–188
2012–2013––Xăng–113 g/km–998
20131,2 L55 kW (75 PS)Xăng–125 g/km–12
2012––Dầu diesel–110 g/km–748
20121,4 L57 kW (77 PS)Khí tự nhiên–117 g/km–78
2012––LPG–104 g/km–41
20120,9 L48 kW (65 PS)Xăng–150 g/km–10
20121,1 L–Xăng–150 g/km–10

Vương quốc Anh 39 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20241.0 70hp Mild Hybrid (VL)1,0 L70 kW (95 PS)HybridSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP105 g/km
20241.0 70hp Mild Hybrid (VH)1,0 L70 kW (95 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP119 g/km
2021–2023Cross 4x4 0.9 TwinAir 85hp · Wild 4x4 0.9 TwinAir 85hp · CROSS 4x4 0.9 TwinAir 85hp và 3 phiên bản cấu hình khác0,9 L63 kW (86 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km WLTP156 g/km
2023CITY CROSS 1.0 70hp MILD HYBRID (VL) · (RED) CROSS 1.0 70hp MILD HYBRID (VL) · CROSS GARMIN 1.0 70hp MILD HYBRID (VL) và 4 phiên bản cấu hình khác1,0 L52 kW (71 PS)HybridSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP105 g/km
2023CITY CROSS 1.0 70hp MILD HYBRID (VH) · (RED) CROSS 1.0 70hp MILD HYBRID (VH) · CROSS GARMIN 1.0 70hp MILD HYBRID (VH) và 4 phiên bản cấu hình khác1,0 L52 kW (71 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP119 g/km
2020–2022CITY CROSS 1.0 Mild Hybrid 70hp 52KW · City Cross Mild Hybrid 1.0 70hp · CITY LIFE 1.0 Mild Hybrid 70hp 52kw và 6 phiên bản cấu hình khác1,0 L52 kW (71 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3–6,0 L/100 km WLTP120–134 g/km
2021–2022Panda 1.0 Mild Hybrid 70hp · CITY CROSS Mild Hybrid 1.0 70hp · TRUSSARDI Mild Hybrid 1.0 70hp1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3–6,0 L/100 km WLTP120–134 g/km
2022CROSS MY21 (RED) 1.0 MILD HYBRID 70HP1,0 L52 kW (71 PS)HybridSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km WLTP106 g/km
2020–2021Waze 4x4 0.9 TwinAir 85hp0,9 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,3–7,7 L/100 km WLTP164–170 g/km
2020–2021City Cross 0.9 TwinAir 85hp · Lounge 0.9 85hp · Waze 0.9 TwinAir 85hp0,9 L63 kW (86 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4–6,0 L/100 km WLTP122–133 g/km
2020–2021Trussardi 1.2 69hp · Waze 1.2 69hp1,2 L51 kW (69 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6–7,0 L/100 km WLTP149–156 g/km
2015–20180.9 TwinAir Turbo 85 bhp0,9 L63 kW (86 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC99 g/km
2015–20180.9 TwinAir Turbo 85 bhp 4x40,9 L63 kW (86 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC114 g/km
2015–20180.9 TwinAir Turbo 85 bhp Dualogic0,9 L63 kW (86 PS)XăngTự động 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2015–20180.9 TwinAir Turbo 85 bhp Trekking0,9 L63 kW (86 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC105 g/km
2015–20180.9 Twin Air Turbo 90 bhp - Cross0,9 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC114 g/km
2015–20181.2 8 v 69 bhp · 1.2 8v 69 bhp1,2 L52 kW (70 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2016–20181.3 16v MultiJet 95 bhp - Cross1,2 L71 kW (96 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2016–20181.3 16v MultiJet 95 bhp 4 x 41,2 L71 kW (96 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC117 g/km
2016–20181.3 16v MultiJet 95 bhp Trekking1,2 L71 kW (96 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC100 g/km
20151.3 16v MultiJet 75 bhp1,2 L56 kW (76 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
20151.3 16v MultiJet 75 bhp 4x41,2 L56 kW (76 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
20151.3 16v MultiJet 75 bhp Trekking1,2 L56 kW (76 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km
20151.3 16v Multijet 80 bhp - Cross1,2 L60 kW (81 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC125 g/km
20151.3 MultiJet 80 bhp Cross (2015)1,2 L60 kW (81 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2012–20140.9 TwinAir Turbo 850,9 L–XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC99 g/km
2012–20140.9 TwinAir Turbo 85 Dualogic0,9 L–XăngTự động 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
20140.9 TwinAir Turbo 4x40,9 L–XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC114 g/km
20140.9 TwinAir Turbo Trekking0,9 L–XăngSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC105 g/km
2012–20141.21,2 L–XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC120 g/km
2013–20141.3 16v MultiJet 751,2 L–Dầu dieselSố sàn3,9 L/100 km NEDC104 g/km
2013–20141.3 16v MultiJet 75 4x41,2 L–Dầu dieselSố sàn4,7 L/100 km NEDC125 g/km
2013–20141.3 16v MultiJet 75 Trekking1,2 L–Dầu dieselSố sàn4,2 L/100 km NEDC109 g/km
20130.9 TwinAir Turbo 4x40,9 L–XăngSố sàn4,9 L/100 km NEDC114 g/km
20130.9 TwinAir Turbo 850,9 L–XăngSố sàn4,2 L/100 km NEDC99 g/km
20130.9 TwinAir Turbo 85 Dualogic0,9 L–XăngTự động4,1 L/100 km NEDC95 g/km
20130.9 TwinAir Turbo Trekking0,9 L–XăngSố sàn4,6 L/100 km NEDC105 g/km
20131.21,2 L–XăngSố sàn5,2 L/100 km NEDC120 g/km
20121.3 16v MultiJet 751,2 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,9 L/100 km NEDC104 g/km

Pháp 23 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026PANDA 1.0 BSG (70ch)1,0 L52 kW (70 PS)HybridSố sàn 6 cấp4,7–5,0 L/100 km WLTP106–114 g/km
2012–2015PANDA 4x4 1.2 (69ch)–51 kW (69 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2015PANDA 1.2 (69ch) · PANDA 1.2 (69ch) 5PL–51 kW (69 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC110 g/km
2012–2015PANDA III 1.2 (69ch) · PANDA III 1.2 (69ch) 5PL–51 kW (69 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC120 g/km
2013–2015PANDA 1.4 GNV (77/70ch)–51 kW (69 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC107 g/km
2014–2015PANDA III 1.2 GPL (69ch) · PANDA III 1.2 GPL (69ch) Euro 6–51 kW (69 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,2–6,6 L/100 km NEDC107–120 g/km
2012–2015PANDA 4x4 1.3 MultiJet (75ch) · PANDA 4x4 1.3 MultiJet (75ch) 5PL–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2012–2015PANDA III 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop · PANDA III 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop 5PL–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,9 L/100 km NEDC104 g/km
2015PANDA III Trekking 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop · PANDA III Trekking 1.3 Multijet (75 ch) Start/Stop · PANDA III Trekking 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop 5PL–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2013–2015PANDA III 4x4 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop · PANDA III 4x4 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop 5PL–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC125 g/km
2012–2015PANDA 1.4 GNV (77/70ch)–57 kW (77 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC107–139 g/km
2015PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) Euro 6 và 1 phiên bản cấu hình khác–59 kW (80 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC86 g/km
2015PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) Euro 6 và 1 phiên bản cấu hình khác–63 kW (85 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC107 g/km
2013–2015PANDA III Trekking 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop · PANDA III Trekking 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop 5PL–63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC105 g/km
2013–2015PANDA III 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop 5PL–63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km
2013–2015PANDA III 4x4 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop · PANDA III 4x4 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop 5PL–63 kW (85 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC114 g/km
2013–2014PANDA III Trekking 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop · PANDA III Trekking 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop 5PL–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2014PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL Euro 6 và 1 phiên bản cấu hình khác–59 kW (80 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC86 g/km
2014PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL Euro 6 và 1 phiên bản cấu hình khác–63 kW (85 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC107 g/km
2013PANDA III 1.2 GPL (69ch)–51 kW (69 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,2–6,6 L/100 km NEDC107–120 g/km
2013PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL–59 kW (80 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC86 g/km
2013PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL–63 kW (85 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC107 g/km
2012PANDA III 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop 5PL–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC99 g/km

Các đợt triệu hồi Fiat Panda

16 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Fiat Panda từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Tài liệu đăng ký và chứng nhận sự phù hợp có thể chứa dữ liệu không chính xác2022–2023
  • Công tắc đèn lùi có thể không kích hoạt đèn phía sau2023
  • Cảm biến va chạm bên hông có thể kết nối không đúng cách2023
  • Cơ cấu điều chỉnh độ cao cột vô-lăng có thể bị bung2016–2018
  • Giá đỡ phản lực động cơ phía hộp số có thể bị thiếu2018

Xem tất cả 16 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.