Fiat Panda Panda III

Fiat Panda Panda III (từ 2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 142 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: 312, 319 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.650–4.000 mm RDW | – |
| Chiều rộng | 1.640–1.760 mm RDW | – |
| Chiều cao | 1.550–1.610 mm RDW | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.300–2.540 mm RDW | – |
| Vệt bánh trước | 1.403–1.426 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.406–1.422 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 915–1.215 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.015–1.315 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.420–1.700 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 600–800 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 400–550 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 153–177 km/h RDW | 158–182 km/h |
| Mô-men xoắn | 92–200 Nm ASTRA | 92–200 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 185/55R15, 175/65R15, 185/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,2% (94,5–95,7) | 92,2% | 5.136 |
| 4–5 năm | 91,8% (91,3–92,2) | 91,0% | 14.704 |
| 6–8 năm | 85,4% (85,0–85,7) | 86,4% | 44.092 |
| 9–12 năm | 79,8% (79,4–80,1) | 77,9% | 42.276 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,6% | 28,5% |
| Hệ thống treo | 23,2% | 16,9% |
| Phanh | 21,4% | 22,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 9,9% | 11,3% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 8,0% | 4,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,9% | 7,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 142 phiên bản của Fiat Panda Panda III
Hiển thị tất cả 142 phiên bản
Liên minh Châu Âu 80 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | 4,8–5,1 L/100 km WLTP | 110–117 g/km | – | 588.280 |
| 2025 | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Hybrid | 5,1 L/100 km WLTP | 116 g/km | – | 17.190 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 83 kW (113 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 321–322 km | 7.183 |
| 2025 | 1,0 L | 48 kW (65 PS) | Hybrid | 5,0 L/100 km WLTP | 113 g/km | – | 4.666 |
| 2021–2025 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Hybrid | 4,9–5,2 L/100 km WLTP | 110–119 g/km | – | 43.923 |
| 2025 | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | – | 335 |
| 2025 | Động cơ điện | 53 kW (72 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 321 km | 238 |
| 2025 | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Plug-in hybrid | 5,1 L/100 km WLTP | 116 g/km | – | 108 |
| 2021–2025 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | 4,1–5,1 L/100 km WLTP | 110–116 g/km | – | 1.619 |
| 2025 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Plug-in hybrid | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km | – | 71 |
| 2021–2024 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | LPG | 6,0–6,2 L/100 km WLTP | 119–123 g/km | – | 35.850 |
| 2021–2024 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | 5,8–6,9 L/100 km WLTP | 156–157 g/km | – | 27.757 |
| 2021–2023 | 0,9 L | 52 kW (71 PS) | Khí tự nhiên | 6,2 L/100 km WLTP | 110 g/km | – | 562 |
| 2021–2023 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | 6,7–6,9 L/100 km WLTP | 156–157 g/km | – | 4.900 |
| 2023 | 0,9 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 6,9 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 58 |
| 2023 | 0,9 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,9 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 26 |
| 2021–2023 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Khí tự nhiên | 5,7–6,2 L/100 km WLTP | 110 g/km | – | 7.640 |
| 2023 | 0,9 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | 6,9 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 14 |
| 2023 | 0,9 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 6,9 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 12 |
| 2023 | 0,9 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | 6,9 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 11 |
| 2021–2022 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | 4,9–5,2 L/100 km WLTP | 111–118 g/km | – | 2.911 |
| 2021 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 22.342 |
| 2021 | 1,0 L | – | Plug-in hybrid | 3,9 L/100 km WLTP | 121 g/km | – | 516 |
| 2021 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Dầu diesel | 7,4 L/100 km WLTP | 165 g/km | – | 316 |
| 2021 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | 5,8 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 26 |
| 2021 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | 7,2 L/100 km WLTP | 161 g/km | – | 22 |
| 2021 | 1,1 L | 40 kW (54 PS) | Xăng | – | – | – | 18 |
| 2021 | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | – | – | – | 18 |
| 2021 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 18 |
| 2012–2020 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | – | 113–121 g/km | – | 1.478.729 |
| 2020 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | – | 89 g/km | – | 64.635 |
| 2012–2020 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 99–123 g/km | – | 105.350 |
| 2012–2020 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | LPG | – | 105–116 g/km | – | 148.045 |
| 2013–2020 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Khí tự nhiên | – | 85–97 g/km | – | 15.900 |
| 2013–2020 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | 102–123 g/km | – | 36.471 |
| 2020 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Hybrid | – | 89 g/km | – | 3.159 |
| 2019–2020 | 0,9 L | 52 kW (71 PS) | Khí tự nhiên | – | 95–103 g/km | – | 1.446 |
| 2018–2020 | 0,9 L | 51 kW (69 PS) | Khí tự nhiên | – | 97 g/km | – | 512 |
| 2020 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | – | 89 g/km | – | 458 |
| 2020 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Dầu diesel | – | 124 g/km | – | 333 |
| 2020 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | – | 89 g/km | – | 127 |
| 2020 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | – | 114 g/km | – | 37 |
| 2020 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Hybrid | – | 111 g/km | – | 36 |
| 2020 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | – | 124 g/km | – | 17 |
| 2012–2020 | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | – | 134–149 g/km | – | 151 |
| 2020 | Động cơ điện | 52 kW (71 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 15 |
| 2020 | – | 52 kW (71 PS) | Hybrid | – | 89 g/km | – | 15 |
| 2012–2020 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 108–118 g/km | – | 122.572 |
| 2015–2019 | 1,2 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 96–114 g/km | – | 158.889 |
| 2014–2019 | 0,9 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | – | 88 g/km | – | 11.610 |
| 2012–2019 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Khí tự nhiên | – | 86–103 g/km | – | 34.591 |
| 2014–2019 | 0,9 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 114 g/km | – | 15.430 |
| 2019 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | 117 g/km | – | 10 |
| 2013–2018 | 0,9 L | 59 kW (80 PS) | Khí tự nhiên | – | 85–86 g/km | – | 69.177 |
| 2014–2018 | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | – | 88 g/km | – | 10.400 |
| 2018 | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Khí tự nhiên | – | 114 g/km | – | 12 |
| 2017 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Nhiên liệu khác | – | 101 g/km | – | 11.588 |
| 2014–2017 | 1,2 L | 59 kW (80 PS) | Dầu diesel | – | 103–125 g/km | – | 9.391 |
| 2017 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 119 g/km | – | 448 |
| 2017 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 119 g/km | – | 364 |
| 2013–2017 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | – | 129–136 g/km | – | 41 |
| 2017 | 1,1 L | 40 kW (54 PS) | Nhiên liệu khác | – | 135 g/km | – | 18 |
| 2017 | 0,9 L | 94 kW (128 PS) | Xăng | – | 105 g/km | – | 16 |
| 2016 | 0,9 L | – | Dầu diesel | – | 125 g/km | – | 28 |
| 2012–2016 | 1,1 L | 40 kW (54 PS) | Xăng | – | 130–136 g/km | – | 43 |
| 2015 | 1,2 L | – | Xăng | – | 124 g/km | – | 56 |
| 2015 | 1,2 L | – | Dầu diesel | – | 119 g/km | – | 32 |
| 2015 | 1,6 L | – | Dầu diesel | – | 124 g/km | – | 24 |
| 2012–2014 | 1,0 L | 48 kW (65 PS) | Xăng | – | 97–99 g/km | – | 9.341 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 121 g/km | – | 4.826 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 120 g/km | – | 439 |
| 2012–2013 | 1,4 L | 51 kW (69 PS) | Khí tự nhiên | – | 107 g/km | – | 21.878 |
| 2013 | 0,9 L | – | Nhiên liệu khác | – | 104 g/km | – | 188 |
| 2012–2013 | – | – | Xăng | – | 113 g/km | – | 998 |
| 2013 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | – | 125 g/km | – | 12 |
| 2012 | – | – | Dầu diesel | – | 110 g/km | – | 748 |
| 2012 | 1,4 L | 57 kW (77 PS) | Khí tự nhiên | – | 117 g/km | – | 78 |
| 2012 | – | – | LPG | – | 104 g/km | – | 41 |
| 2012 | 0,9 L | 48 kW (65 PS) | Xăng | – | 150 g/km | – | 10 |
| 2012 | 1,1 L | – | Xăng | – | 150 g/km | – | 10 |
Vương quốc Anh 39 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20241.0 70hp Mild Hybrid (VL) | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km |
| 20241.0 70hp Mild Hybrid (VH) | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 2021–2023Cross 4x4 0.9 TwinAir 85hp · Wild 4x4 0.9 TwinAir 85hp · CROSS 4x4 0.9 TwinAir 85hp và 3 phiên bản cấu hình khác | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 156 g/km |
| 2023CITY CROSS 1.0 70hp MILD HYBRID (VL) · (RED) CROSS 1.0 70hp MILD HYBRID (VL) · CROSS GARMIN 1.0 70hp MILD HYBRID (VL) và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km |
| 2023CITY CROSS 1.0 70hp MILD HYBRID (VH) · (RED) CROSS 1.0 70hp MILD HYBRID (VH) · CROSS GARMIN 1.0 70hp MILD HYBRID (VH) và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 2020–2022CITY CROSS 1.0 Mild Hybrid 70hp 52KW · City Cross Mild Hybrid 1.0 70hp · CITY LIFE 1.0 Mild Hybrid 70hp 52kw và 6 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,3–6,0 L/100 km WLTP | 120–134 g/km |
| 2021–2022Panda 1.0 Mild Hybrid 70hp · CITY CROSS Mild Hybrid 1.0 70hp · TRUSSARDI Mild Hybrid 1.0 70hp | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3–6,0 L/100 km WLTP | 120–134 g/km |
| 2022CROSS MY21 (RED) 1.0 MILD HYBRID 70HP | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km WLTP | 106 g/km |
| 2020–2021Waze 4x4 0.9 TwinAir 85hp | 0,9 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3–7,7 L/100 km WLTP | 164–170 g/km |
| 2020–2021City Cross 0.9 TwinAir 85hp · Lounge 0.9 85hp · Waze 0.9 TwinAir 85hp | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4–6,0 L/100 km WLTP | 122–133 g/km |
| 2020–2021Trussardi 1.2 69hp · Waze 1.2 69hp | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6–7,0 L/100 km WLTP | 149–156 g/km |
| 2015–20180.9 TwinAir Turbo 85 bhp | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015–20180.9 TwinAir Turbo 85 bhp 4x4 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–20180.9 TwinAir Turbo 85 bhp Dualogic | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2015–20180.9 TwinAir Turbo 85 bhp Trekking | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015–20180.9 Twin Air Turbo 90 bhp - Cross | 0,9 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–20181.2 8 v 69 bhp · 1.2 8v 69 bhp | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2016–20181.3 16v MultiJet 95 bhp - Cross | 1,2 L | 71 kW (96 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2016–20181.3 16v MultiJet 95 bhp 4 x 4 | 1,2 L | 71 kW (96 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2016–20181.3 16v MultiJet 95 bhp Trekking | 1,2 L | 71 kW (96 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 20151.3 16v MultiJet 75 bhp | 1,2 L | 56 kW (76 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 20151.3 16v MultiJet 75 bhp 4x4 | 1,2 L | 56 kW (76 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20151.3 16v MultiJet 75 bhp Trekking | 1,2 L | 56 kW (76 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 20151.3 16v Multijet 80 bhp - Cross | 1,2 L | 60 kW (81 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20151.3 MultiJet 80 bhp Cross (2015) | 1,2 L | 60 kW (81 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–20140.9 TwinAir Turbo 85 | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–20140.9 TwinAir Turbo 85 Dualogic | 0,9 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 20140.9 TwinAir Turbo 4x4 | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20140.9 TwinAir Turbo Trekking | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2012–20141.2 | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2013–20141.3 16v MultiJet 75 | 1,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2013–20141.3 16v MultiJet 75 4x4 | 1,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2013–20141.3 16v MultiJet 75 Trekking | 1,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20130.9 TwinAir Turbo 4x4 | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20130.9 TwinAir Turbo 85 | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20130.9 TwinAir Turbo 85 Dualogic | 0,9 L | – | Xăng | Tự động | 4,1 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 20130.9 TwinAir Turbo Trekking | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 20131.2 | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20121.3 16v MultiJet 75 | 1,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
Pháp 23 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026PANDA 1.0 BSG (70ch) | 1,0 L | 52 kW (70 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 4,7–5,0 L/100 km WLTP | 106–114 g/km |
| 2012–2015PANDA 4x4 1.2 (69ch) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2015PANDA 1.2 (69ch) · PANDA 1.2 (69ch) 5PL | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2012–2015PANDA III 1.2 (69ch) · PANDA III 1.2 (69ch) 5PL | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2013–2015PANDA 1.4 GNV (77/70ch) | – | 51 kW (69 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2014–2015PANDA III 1.2 GPL (69ch) · PANDA III 1.2 GPL (69ch) Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | LPG | Số sàn 5 cấp | 5,2–6,6 L/100 km NEDC | 107–120 g/km |
| 2012–2015PANDA 4x4 1.3 MultiJet (75ch) · PANDA 4x4 1.3 MultiJet (75ch) 5PL | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2012–2015PANDA III 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop · PANDA III 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop 5PL | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015PANDA III Trekking 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop · PANDA III Trekking 1.3 Multijet (75 ch) Start/Stop · PANDA III Trekking 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop 5PL | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2015PANDA III 4x4 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop · PANDA III 4x4 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop 5PL | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2012–2015PANDA 1.4 GNV (77/70ch) | – | 57 kW (77 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 107–139 g/km |
| 2015PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) Euro 6 và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 59 kW (80 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 86 g/km |
| 2015PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) Euro 6 và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 63 kW (85 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2013–2015PANDA III Trekking 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop · PANDA III Trekking 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop 5PL | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2013–2015PANDA III 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop 5PL | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2013–2015PANDA III 4x4 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop · PANDA III 4x4 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop 5PL | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014PANDA III Trekking 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop · PANDA III Trekking 1.3 MultiJet (75ch) Start/Stop 5PL | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL Euro 6 và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 59 kW (80 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 86 g/km |
| 2014PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL Euro 6 và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 63 kW (85 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2013PANDA III 1.2 GPL (69ch) | – | 51 kW (69 PS) | LPG | Số sàn 5 cấp | 5,2–6,6 L/100 km NEDC | 107–120 g/km |
| 2013PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL | – | 59 kW (80 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 86 g/km |
| 2013PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo GNV (80ch) 5PL | – | 63 kW (85 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2012PANDA III 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop · PANDA III 0.9 TwinAir Turbo (85ch) Start/Stop 5PL | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 99 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





