Dữ liệu chính thức liệt kê 101 phiên bản của Renault Twingo (2008–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2008–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
0,9 L đến 1,6 L
Công suất
31 kW (42 PS) đến 98 kW (133 PS)
Nhiên liệu
Điện, Xăng, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,6 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
2.272.967
Renault Twingo là xe gì?
Twingo là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ của Renault, được thiết kế để giúp việc di chuyển hằng ngày trong thành phố trở nên dễ dàng. Kiểu dáng bo tròn, thân xe một khoang đặc trưng cùng cách bố trí cabin thông minh tạo nên nét riêng cho mẫu xe đầu tiên, với không gian hữu dụng trong một thân xe nhỏ gọn. Twingo nằm ở nhóm xe đô thị trong danh mục của Renault.
Tinh thần thực dụng ấy được duy trì qua các thế hệ. Twingo đời đầu là mẫu xe đô thị chạy xăng đơn giản; các phiên bản sau mở rộng lựa chọn, trong đó có xe điện. Kiểu dáng vui nhộn và nội thất linh hoạt của thế hệ đầu giúp cái tên Twingo trở nên quen thuộc trên khắp châu Âu.
Các thế hệ Twingo
Twingo thế hệ đầu tiên (I, 1993–2012) mở đầu tên xe và kiểu dáng bo tròn, thân xe một khoang. Thế hệ thứ 2 (II, 2007–2014) tiếp tục phục vụ nhu cầu xe cỡ nhỏ với dáng hatchback truyền thống hơn. Thế hệ thứ 3 (III, từ 2014) có cách bố trí và phong cách thiết kế riêng, đồng thời vẫn là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức
Số liệu đăng ký tại Liên minh châu Âu bao quát các mẫu Twingo từ 2010 đến 2025, với dung tích động cơ 0.9–1.6 lít và công suất từ 31 kW (42 PS) đến 98 kW (133 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel, LPG và điện. Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận là 4,6 L/100 km theo WLTP cho các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid.
Tại Vương quốc Anh, số liệu VCA bao quát giai đoạn 2008–2022 và liệt kê các phiên bản xăng có công suất từ 52 kW (71 PS) đến 66 kW (90 PS), với động cơ dung tích 0.9–1.6 lít. Mức thấp nhất được ghi nhận là 4,2 L/100 km theo NEDC. Số liệu ADEME của Pháp bao quát giai đoạn 2012–2026 và gồm xe điện, xăng và diesel; mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận là 3,3 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu nên số liệu có thể khác nhau giữa các thị trường.
Twingo được bán ở đâu?
Twingo có số liệu chính thức tại Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU trải dài từ 2010–2025, số liệu VCA của Vương quốc Anh từ 2008–2022 và số liệu ADEME của Pháp từ 2012–2026. Trong số liệu đăng ký chính thức tại EU, phiên bản được đăng ký nhiều nhất trong danh sách là Twingo xăng 1.1 lít vào năm 2010.
Câu hỏi và trả lời
Renault Twingo thuộc loại xe nào?
Đây là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ với thân hatchback thực dụng, được thiết kế cho nhu cầu đi lại hằng ngày trong thành phố.
Số liệu EU liệt kê động cơ và công suất nào cho Twingo?
Số liệu EU bao quát động cơ 0.9–1.6 lít, công suất từ 31 kW (42 PS) đến 98 kW (133 PS), gồm các phiên bản chạy điện, xăng, diesel và LPG.
Mức tiêu thụ Twingo thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?
Mức thấp nhất trong số liệu EU là 4,6 L/100 km theo WLTP; số liệu tại Vương quốc Anh ghi nhận 4,2 L/100 km theo NEDC, còn số liệu tại Pháp là 3,3 L/100 km theo NEDC.
Mã mẫu xe: C44 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, largus.fr
Tóm tắt: Chiều dài 3.690 mm · Khối lượng không tải 839–894 kg · Tốc độ tối đa 169 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 64,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: C07 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 3.600–3.690 mm · Khối lượng không tải 839–1.101 kg · Tốc độ tối đa 135–169 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 82,0% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 52 phiên bản
Liên minh Châu Âu 25 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
Động cơ điện
60 kW (82 PS)
Điện
15,0–16,1 kWh/100 km WLTP
0 g/km
187–193 km
43.898
2021–2025
1,0 L
48 kW (65 PS)
Xăng
4,9–5,2 L/100 km WLTP
117 g/km
–
104.116
2021–2022
Động cơ điện
31 kW (42 PS)
Điện
16,1 kWh/100 km WLTP
0 g/km
187 km
65.321
2021
0,9 L
68 kW (92 PS)
Xăng
5,2 L/100 km WLTP
124 g/km
–
4.362
2021
1,0 L
54 kW (73 PS)
Xăng
4,6 L/100 km WLTP
120 g/km
–
2.534
2019–2020
1,0 L
54 kW (73 PS)
Xăng
–
99 g/km
–
101.053
2019–2020
0,9 L
68 kW (92 PS)
Xăng
–
109–110 g/km
–
98.648
2019–2020
1,0 L
48 kW (65 PS)
Xăng
–
99 g/km
–
48.178
2018–2020
0,9 L
66 kW (90 PS)
LPG
–
120–125 g/km
–
9.338
2020
Động cơ điện
60 kW (82 PS)
Điện
16,2 kWh/100 km NEDC
0 g/km
187 km
6.389
2020
Động cơ điện
31 kW (42 PS)
Điện
16,2 kWh/100 km NEDC
0 g/km
187 km
3.721
2014–2020
1,0 L
52 kW (71 PS)
Xăng
–
95–125 g/km
–
372.504
2014–2020
0,9 L
66 kW (90 PS)
Xăng
–
99–114 g/km
–
206.470
2016–2019
0,9 L
80 kW (109 PS)
Xăng
–
115–130 g/km
–
10.295
2015–2019
1,0 L
51 kW (69 PS)
Xăng
–
101–111 g/km
–
214.196
2019
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
–
134 g/km
–
12
2017
0,9 L
–
Nhiên liệu khác
–
106 g/km
–
1.077
2017
1,0 L
77 kW (105 PS)
Xăng
–
112 g/km
–
138
2017
0,9 L
120 kW (163 PS)
Xăng
–
116 g/km
–
22
2017
0,9 L
99 kW (135 PS)
Xăng
–
100 g/km
–
14
2014–2016
1,1 L
55 kW (75 PS)
Xăng
–
107–112 g/km
–
101.280
2014–2015
1,5 L
55 kW (75 PS)
Dầu diesel
–
85–86 g/km
–
3.682
2014
1,5 L
63 kW (86 PS)
Dầu diesel
–
87 g/km
–
498
2014
1,1 L
75 kW (102 PS)
Xăng
–
136 g/km
–
64
2014
1,6 L
98 kW (133 PS)
Xăng
–
151 g/km
–
54
Vương quốc Anh 21 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2021–2022Iconic TCe 90 Auto EDC MY18
0,9 L
66 kW (90 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,2–6,3 L/100 km WLTP
140–142 g/km
2021–2022Iconic TCe 90 MY18
0,9 L
66 kW (90 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,9 L/100 km WLTP
132–133 g/km
2021–2022Iconic SCe 70 S&S MY18
1,0 L
52 kW (71 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,8 L/100 km WLTP
131 g/km
2021–2022Iconic SCe 70 S&S MY18 · Play SCe 70 MY18
1,0 L
52 kW (71 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,9 L/100 km WLTP
133 g/km
2017–2018Energy TCe 90 S/S · Energy TCE 90 S/S
0,9 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,3 L/100 km NEDC
99 g/km
2017–2018TCe 90 Auto · TCe 90 Auto EDC
0,9 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
108 g/km
2017–2018TCe 110 · TCE 110
0,9 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,2 L/100 km NEDC
115 g/km
2018Iconic TCe 90 Auto EDC MY18
0,9 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
5,4 L/100 km NEDC
122 g/km
2018Iconic TCe 90 MY18
0,9 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,9 L/100 km NEDC
112 g/km
2017–2018SCe 70 S/S · SEC 70 S/S
1,0 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,2 L/100 km NEDC
95 g/km
2016–2018SCE 70 · SCe 70
1,0 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,0 L/100 km NEDC
112 g/km
2018Play SCe 70 MY18
1,0 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,5 L/100 km NEDC
126 g/km
2018Iconic SCe 70 S&S MY18
1,0 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,8 L/100 km NEDC
110 g/km
2016Energy TCE 90 S/S
0,9 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,4 L/100 km NEDC
99 g/km
2016TCE 90 Energy
0,9 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
107 g/km
2016SCE70 S/S
1,0 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,3 L/100 km NEDC
95 g/km
2015TCe 90 Stop & Start
0,9 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,3 L/100 km NEDC
99 g/km
2015SCe 70
1,0 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
2015SCe 70 Stop & Start
1,0 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,2 L/100 km NEDC
95 g/km
20151.2 16V 75
1,1 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,1 L/100 km NEDC
119 g/km
2015Renault Sport 133
1,6 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,5 L/100 km NEDC
150 g/km
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2026TWINGO (31Kw)
Động cơ điện
31 kW (42 PS)
Điện
Vô cấp (CVT)
15,1 kWh/100 km WLTP
–
190 km
2026TWINGO (65ch)
1,0 L
48 kW (65 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,1 L/100 km WLTP
116 g/km
–
2015Twingo SCe (70ch)
–
52 kW (71 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
–
2015Twingo SCe (70ch) Stop & Start
–
52 kW (71 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,2 L/100 km NEDC
95 g/km
–
2015Twingo Energy TCe (90ch)
–
66 kW (90 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,3 L/100 km NEDC
99 g/km
–
2014TWINGO 1.2 LEV 16V (75ch) eco2
–
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,7 L/100 km NEDC
108 g/km
–
Các đợt triệu hồi Renault Twingo
14 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Renault Twingo từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Lớp vỏ ngoài nắp ca-pô có thể bong ra2019–2021
Cụm moay-ơ trục bánh trước bên trái có thể xuống cấp
Lớp vỏ nắp ca-pô hoặc cánh gió sau có thể bong ra2014–2015
Lớp vỏ ngoài cánh gió sau có thể bị bung2014–2016
Cơ cấu cố định ghế sau có thể gãy khi va chạm trực diện
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.