Dữ liệu chính thức liệt kê 56 phiên bản của Fiat Tipo (2015–2025) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2015–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,0 L đến 1,6 L
Công suất
70 kW (95 PS) đến 132 kW (179 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Hybrid, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,2 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
897.964
Fiat Tipo là mẫu xe gì?
Fiat Tipo là mẫu xe gia đình cỡ nhỏ, có các kiểu thân xe sedan, hatchback và station wagon. Mẫu xe này đứng ngoài gia đình 500, mang đến cho Fiat lựa chọn thiết thực với nhiều kiểu thân xe quen thuộc.
Tipo thế hệ thứ 2 ra mắt năm 2015, khơi lại tên gọi Fiat từng sử dụng trước đây. Thế hệ này được liệt kê với các mã 356, 357 và 358. Bản sedan ra mắt đầu tiên, tiếp theo là hatchback 5 cửa và station wagon, đem đến cho người lái nhiều lựa chọn cân đối giữa không gian hành khách và hành lý.
Động cơ và công suất
Danh mục tại EU có động cơ từ 1,0 L đến 1,6 L, công suất từ 70 kW (95 PS) đến 132 kW (179 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm diesel, hybrid, xăng và LPG. Tại Vương quốc Anh, dung tích động cơ cũng dao động từ 1,0 L đến 1,6 L, công suất từ 70 kW (95 PS) đến 131 kW (178 PS); các loại nhiên liệu được liệt kê là xăng, hybrid và diesel.
Lựa chọn động cơ khác nhau tùy thị trường và năm sản xuất. Trong toàn bộ danh mục, sedan, hatchback và station wagon có cách bố trí không gian hành khách và hành lý khác nhau.
Mức tiêu thụ nhiên liệu và các thị trường
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận tại EU là 4,2 L/100 km theo WLTP. Mức tại Vương quốc Anh là 3,4 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu, vì vậy bạn nên xem xét kết quả trong bối cảnh của từng phép thử tương ứng.
Số liệu đăng ký tại EU bao phủ giai đoạn 2015–2025, tổng cộng 897.964 lượt. Danh mục tại Vương quốc Anh được liệt kê trong giai đoạn 2017–2024.
Câu hỏi và trả lời
Tipo có những kiểu thân xe nào?
Tipo thế hệ thứ 2 có kiểu sedan, hatchback 5 cửa và station wagon.
Fiat Tipo có những động cơ nào được thống kê?
Số liệu tại EU và Vương quốc Anh ghi nhận động cơ từ 1,0 L đến 1,6 L. Công suất tại EU dao động từ 70 kW (95 PS) đến 132 kW (179 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?
Kết quả thấp nhất được liệt kê là 3,4 L/100 km theo phép thử NEDC tại Vương quốc Anh. Mức theo WLTP tại EU là 4,2 L/100 km; các quy trình thử nghiệm khác nhau.
Tóm tắt: Chiều dài 4.370–4.570 mm · Khối lượng không tải 1.125–1.335 kg · Tốc độ tối đa 185–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 80,0% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 56 phiên bản
Liên minh Châu Âu 31 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
1,6 L
96 kW (131 PS)
Dầu diesel
4,5–4,6 L/100 km WLTP
120–121 g/km
45.799
2022–2025
1,5 L
96 kW (131 PS)
Hybrid
5,2 L/100 km WLTP
117–118 g/km
10.228
2021–2025
1,0 L
73 kW (99 PS)
Xăng
5,4–5,7 L/100 km WLTP
126–128 g/km
49.946
2021–2024
1,2 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
4,2–4,8 L/100 km WLTP
114–125 g/km
15.815
2022
1,5 L
96 kW (131 PS)
Xăng
5,2 L/100 km WLTP
117 g/km
295
2021–2022
1,0 L
73 kW (99 PS)
Dầu diesel
5,6–5,7 L/100 km WLTP
127–128 g/km
70
2021–2022
1,4 L
70 kW (95 PS)
Xăng
6,7–6,9 L/100 km WLTP
162–163 g/km
7.128
2021
1,6 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
4,8 L/100 km WLTP
136 g/km
2.733
2021
1,4 L
88 kW (120 PS)
Xăng
6,9 L/100 km WLTP
163 g/km
1.731
2021
1,4 L
70 kW (95 PS)
LPG
6,7 L/100 km WLTP
165 g/km
225
2021
1,0 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
–
129 g/km
111
2015–2020
1,4 L
70 kW (95 PS)
Xăng
–
132–134 g/km
207.966
2015–2020
1,6 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
97–117 g/km
194.837
2016–2020
1,2 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
–
100–108 g/km
128.415
2016–2020
1,4 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
139–157 g/km
94.256
2020
1,0 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
118 g/km
739
2016–2020
1,4 L
70 kW (95 PS)
LPG
–
133–145 g/km
4.242
2016–2020
1,4 L
88 kW (120 PS)
LPG
–
135–154 g/km
29.135
2020
1,4 L
70 kW (95 PS)
Hybrid
–
131 g/km
18
2019
1,4 L
70 kW (95 PS)
Xăng
14,8 kWh/100 km NEDC
140 g/km
77.575
2017–2019
1,6 L
84 kW (114 PS)
Dầu diesel
–
98–114 g/km
3.372
2016–2019
1,6 L
81 kW (110 PS)
Xăng
–
144–146 g/km
7.479
2017
1,4 L
105 kW (143 PS)
Dầu diesel
–
133 g/km
5.705
2017
1,4 L
105 kW (143 PS)
Xăng
–
132 g/km
5.008
2017
1,4 L
132 kW (179 PS)
Xăng
–
139 g/km
2.734
2017
1,6 L
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
–
100 g/km
658
2017
1,6 L
122 kW (166 PS)
Xăng
–
146 g/km
554
2017
1,4 L
132 kW (179 PS)
LPG
–
140 g/km
480
2017
1,2 L
105 kW (143 PS)
Dầu diesel
–
105 g/km
58
2016
1,2 L
70 kW (95 PS)
LPG
–
108 g/km
632
2016
1,4 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
139 g/km
20
Vương quốc Anh 25 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
5 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Fiat Tipo từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Kích thước lốp trên giấy chứng nhận có thể không chính xác2021–2023
Pin 48 volt bị lỗi có thể mất chức năng hoặc bị quá nhiệt2023
Hệ thống túi khí có thể vô hiệu hóa mà không có cảnh báo2020–2021
Túi khí người lái có thể không bung2016–2017
Hệ thống dây điện túi khí vô-lăng có thể gây bung túi khí2015–2016
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.