Dacia Sandero

Dacia Sandero
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 299 phiên bản của Dacia Sandero (2010–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
0,9 L đến 1,6 L
Công suất
49 kW (67 PS) đến 91 kW (124 PS)
Nhiên liệu
Xăng, LPG, Dầu diesel, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
3,7 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,8 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
4.558.051

Dacia Sandero là gì?

Sandero là một mẫu hatchback cỡ nhỏ trong dải sản phẩm của Dacia, trong khi phiên bản Sandero Stepway mang phong cách cơ bắp hơn, đem đến một phong cách crossover cho cùng dòng xe này. Kiểu dáng nhỏ gọn giúp xe thích nghi tốt với đường phố đô thị, trong khi thiết kế bố trí kiểu hatchback mang lại tính thực dụng cho việc sử dụng hàng ngày. Dacia là một nhà sản xuất ô tô Romania đã trở thành một phần của Tập đoàn Renault vào năm 1999.

Thế hệ Sandero đầu tiên sản xuất từ năm 2010 đến 2012, thế hệ thứ hai từ năm 2012 đến 2020, và thế hệ thứ ba từ năm 2020 cho đến nay. Thế hệ thứ ba mang lại thiết kế và nền tảng khung gầm hoàn toàn mới, với dải đèn định hình chữ Y đặc trưng.

Động cơ và công suất

Trên toàn Liên minh Châu Âu, Sandero được cung cấp với các tùy chọn động cơ xăng, LPG, diesel, khí tự nhiên và nhiên liệu linh hoạt E85, cùng các phân loại nhiên liệu khác. Dung tích động cơ dao động từ 0.9 đến 1.6 lít, với công suất từ 49 kW (67 PS) đến 99 kW (135 PS).

Dải sản phẩm tại Anh bao gồm các mức dung tích từ 0.9 đến 1.5 lít và công suất từ 49 kW (67 PS) đến 91 kW (124 PS), với các loại nhiên liệu xăng, LPG và dầu diesel. Danh mục tại Pháp bao gồm dải động cơ 1.0 lít chạy bằng xăng, LPG, dầu diesel và E85, sản sinh công suất từ 49 kW (67 PS) đến 77 kW (105 PS).

Dacia Sandero tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 3,7 L/100 km theo phép thử WLTP, áp dụng cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid. Mức thấp nhất được liệt kê tại Anh là 3,5 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 3,8 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là hai quy trình thử nghiệm khác nhau, vì vậy số liệu giữa các thị trường không thể so sánh trực tiếp.

Số liệu đăng ký chính thức tại EU ghi nhận 4.558.051 lượt đăng ký Sandero từ năm 2010 đến 2025. Trong các cấu hình được liệt kê có nhiều xe đăng ký nhất, phiên bản động cơ xăng 1.0 lít đạt 67 kW (91 PS) trong giai đoạn 2021–2022, còn các phiên bản động cơ xăng 0.9 lít đạt 66 kW (90 PS) vào năm 2018 và 2019.

Sandero được bán ở đâu?

Sandero xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến 2025, danh mục VCA của Anh từ năm 2013 đến 2026, và danh mục ADEME của Pháp từ năm 2012 đến 2026. Đây là một trong những mẫu xe cỡ nhỏ của Dacia, với phiên bản Stepway bổ sung diện mạo và cảm giác lái mang âm hưởng của xe crossover.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ Sandero sản xuất trong khoảng thời gian nào?

Thế hệ đầu tiên sản xuất từ năm 2010 đến 2012, thế hệ thứ hai từ năm 2012 đến 2020, và thế hệ thứ ba từ năm 2020 cho đến nay.

Những loại động cơ nào đã được trang bị?

Danh mục tại EU bao gồm động cơ từ 0,9 đến 1,6 lít, với các loại nhiên liệu như xăng, LPG, diesel, khí tự nhiên và E85.

Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất được niêm yết là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được ghi nhận là 3,5 L/100 km theo số liệu NEDC tại Anh. Danh mục WLTP tại EU đạt mức 3,7 L/100 km. WLTP và NEDC sử dụng các quy trình thử nghiệm khác nhau.

Sandero first generation (2010–2012)

Dacia Sandero second generation
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ second generation.Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: B90 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.020 mm · Khối lượng không tải 950–1.070 kg · Tốc độ tối đa 160–163 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 41 phiên bản

Sandero second generation (2012–2020)

Dacia Sandero second generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: B52 · Tài liệu tham khảo: auto-motor-und-sport.de, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.060–4.080 mm · Khối lượng không tải 937–1.065 kg · Tốc độ tối đa 168–175 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 80,1% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 89 phiên bản

Sandero third generation (từ 2020)

Dacia Sandero third generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: BJI · Tài liệu tham khảo: media.dacia.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.090–4.100 mm · Khối lượng không tải 1.047–1.129 kg · Tốc độ tối đa 163–183 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 95,2% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 174 phiên bản

Liên minh Châu Âu 24 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20251,0 L67 kW (91 PS)Xăng5,5–5,6 L/100 km WLTP126–128 g/km523.167
2021–20251,0 L74 kW (101 PS)LPG6,1–7,1 L/100 km WLTP111–115 g/km165.656
2022–20251,0 L67 kW (91 PS)LPG5,7–7,1 L/100 km WLTP112–119 g/km295.305
2021–20251,0 L49 kW (67 PS)Xăng5,3–5,4 L/100 km WLTP120–121 g/km125.545
2022–20251,0 L81 kW (110 PS)Xăng5,5–5,6 L/100 km WLTP125–126 g/km34.022
2021–20251,0 L74 kW (101 PS)Xăng5,8–6,4 L/100 km WLTP116–133 g/km4.060
20221,0 L49 kW (67 PS)LPG6,4 L/100 km WLTP105 g/km165
20211,0 L67 kW (91 PS)LPG5,9 L/100 km WLTP3,3 kWh/100 km WLTP115 g/km121.022
20211,0 L54 kW (73 PS)Xăng5,1 L/100 km WLTP131 g/km5.602
20211,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel4,2 L/100 km WLTP125 g/km3.618
20210,9 L66 kW (90 PS)Xăng5,6 L/100 km WLTP145 g/km1.858
20211,5 L55 kW (75 PS)Dầu diesel3,7 L/100 km WLTP117 g/km386
20200,9 L66 kW (90 PS)Xăng–123 g/km90.426
20201,0 L54 kW (73 PS)Xăng–115 g/km85.999
20201,0 L74 kW (101 PS)LPG–103 g/km68.410
20201,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–102 g/km40.705
20201,0 L74 kW (101 PS)Xăng–110 g/km30.669
20201,5 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–98 g/km5.588
20201,0 L–Xăng–115 g/km2.989
20201,0 L67 kW (91 PS)Xăng–114 g/km293
20200,9 L66 kW (90 PS)LPG–115 g/km166
20201,0 L49 kW (67 PS)Xăng–114 g/km52
20201,0 L67 kW (91 PS)LPG–107 g/km24
20200,9 L70 kW (95 PS)Xăng–125 g/km19

Vương quốc Anh 144 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2026Essential TCe 90 MY231,0 L–XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2023–2026Stepway Essential TCe 90 MY23 · Stepway Extreme TCe 90 MY23.51,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2026Expression TCe 90 Auto MY231,0 L–XăngTự động5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2026Stepway Extreme TCe 90 Auto MY23.51,0 L–XăngTự động6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025–2026Access SCe 651,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2025–2026Comfort SCe 65 · Essential SCe 651,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2025–2026Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2025–2026Comfort TCe 90 · Essential TCe 901,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2025–2026Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2025–2026Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2025–2026Stepway Essential TCe 90 · Stepway Essential TCe 90 MY23 · Stepway extreme Tce 90 MY23 và 3 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2025–2026Stepway Comfort TCe 90 · Stepway Essential TCe 90 · Stepway Expression TCe 90 MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km
2025–2026Stepway Expression TCe 90 Auto MY23 · Stepway Journey TCe 90 Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025–2026Stepway Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2025–2026Stepway Journey TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Extreme TCe 100 Bi-Fuel MY24 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2025–2026Comfort TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2023–2026Stepway Extreme Tce Bi-Fuel MY231,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP114 g/km
2025–2026Essential TCe 90 MY23 · Expression TCe 90 MY23 · Essential TCe 90 MY24 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2023–2026Expression TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2023–2026Expression TCe 90 Auto MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động 5 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2025–2026Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Extreme TCe 100 Bi-Fuel MY23.51,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2025–2026Stepway extreme Tce Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025–2026Journey TCe 90 MY24 · Expression TCe 90 MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km
2025–2026Journey TCe 90 Auto MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động 5 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2025–2026Stepway Extreme TCe 110 MY24 · Stepway Expression TCe 90 MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km
2025–2026Stepway Extreme TCe 110 MY24 · Stepway Essential TCe 90 MY24 · Stepway Expression TCe 90 MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km
2025–2026Stepway Extreme TCe 90 Auto MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2026Essential TCe 90 MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km
2026Stepway Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2026Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel MY24 · Stepway Expression TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2026Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2026Stepway Essential TCe 90 MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km
2026Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2026Essential TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Essential TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2026Essential TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2026Stepway Journey TCe 90 Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto · Stepway Expression TCe 90 Auto MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025–2026Expression TCe 100 Bi-Fuel MY24 · Journey TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2026Stepway Essential TCe 110 MY261,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2026Stepway Essential TCe 110 MY26 · Stepway Expression TCe 110 MY261,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km
2026Stepway Extreme TCe 110 MY261,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km
2026Stepway Extreme TCe 110 MY26 · Stepway Expression TCe 110 MY261,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2023–2025Expression TCe 90 Auto MY231,0 L–Xăng–5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2023–2025Stepway Journey TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2023–2025Stepway Expression TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Stepway Extreme TCe 100 Bi-Fuel MY23.51,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2023–2025Stepway Extreme TCe 90 Auto MY23.51,0 L–Xăng–6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025Comfort TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2023–2025Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2023–2025Expression TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2025Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2025Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)Xăng–5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2025Stepway Expression TCe 90 Auto MY23 · Stepway Journey TCe 90 Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025Stepway Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Comfort SCe 65 · Essential SCe 651,0 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2024Access SCe 651,0 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2024Essential TCe 90 MY231,0 L89 kW (121 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2024Stepway Essential TCe 90 MY231,0 L89 kW (121 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2024Stepway Journey TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L89 kW (121 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2024Expression TCe 90 Auto MY231,0 L89 kW (121 PS)XăngTự động 5 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2024Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Stepway Expression TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L89 kW (121 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2024Stepway Extreme Tce Bi-Fuel MY231,0 L90 kW (122 PS)LPGSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP114 g/km
2024Stepway extreme Tce 90 MY231,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2024Stepway extreme Tce Auto MY231,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2024Journey TCe 90 MY241,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km
2024Journey TCe 90 Auto MY241,0 L90 kW (122 PS)XăngTự động 5 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2024Comfort TCe 90 · Essential TCe 901,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2024Expression TCe 90 MY231,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2024Comfort TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2024Comfort TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2024Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2024Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2024Expression TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2024Expression TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2024Stepway Essential TCe 90 · Stepway Journey TCe 90 MY23 · Stepway Prestige TCe 90 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2024Stepway Comfort TCe 90 · Stepway Essential TCe 90 · Stepway Expression TCe 90 MY231,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km
2024Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2024Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2024Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2024Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2024Comfort TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)Xăng–5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2024Comfort TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)XăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2024Stepway Expression TCe 90 Auto MY23 · Stepway Journey TCe 90 Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2024Stepway Expression TCe 90 Auto MY23 · Stepway Journey TCe 90 Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2024Stepway Comfort TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Stepway Comfort TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Stepway Extreme TCe 110 MY241,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5–5,6 L/100 km WLTP125–126 g/km
2024Stepway Extreme TCe 90 Auto MY241,0 L91 kW (124 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2024Expression TCe 100 Bi-Fuel MY24 · Journey TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L100 kW (136 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 MY180,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1–6,6 L/100 km WLTP139–145 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 MY18 · Essential TCe 90 MY18 · Stepway Comfort TCe 90 RE và 3 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 MY18 · Stepway Essential TCe 90 MY18 · Essential TCe 90 MY180,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km WLTP148 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 RE · Essential TCe 90 RE0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP134 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 RE0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km
2021–2023Essential TCe 90 MY180,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1–6,6 L/100 km WLTP138–139 g/km
2021–2023Essential TCe 90 MY18 · Stepway Comfort TCe 90 RE · Stepway Essential TCe 90 RE và 4 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km WLTP141 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 90 MY18 · Stepway Essential TCe 90 MY18 · Stepway Techroad TCe 90 MY18 và 3 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km WLTP148–149 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 90 MY18 · Stepway Techroad TCe 90 MY18 · Comfort TCe 90 MY18 và 1 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km WLTP150 g/km
2021–2023Stepway Essential TCe 90 MY18 · Stepway Techroad TCe 90 MY18 · Essential TCe 90 MY18 và 1 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km WLTP150 g/km
2021–2023Access SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0–6,2 L/100 km WLTP136–141 g/km
2021–2023Access SCe 75 MY18 · Stepway Essential SCe 75 MY18 · Essential SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2021–2023Access SCe 75 RE1,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP129 g/km
2021–2023Access SCe 75 RE · Essential SCe 75 RE1,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2021–2023Comfort SCe 75 MY18 · Essential SCe 75 MY18 · Stepway Essential SCe 75 RE và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2021–2023Comfort SCe 75 MY18 · Essential SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2021–2023Comfort SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,3–6,6 L/100 km WLTP143–148 g/km
2021–2023Comfort SCe 75 RE · Essential SCe 75 RE1,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2021–2023Comfort SCe 75 RE1,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km
2021–2023Essential SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1–6,6 L/100 km WLTP138–150 g/km
2021–2023Stepway Essential SCe 75 MY18 · Essential SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,2–6,4 L/100 km WLTP139–144 g/km
2021–2023Access SCe 65 · Comfort SCe 651,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2021–2023Essential SCe 65 · Comfort SCe 651,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2021–2023Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Comfort TCe 100 Bi-Fuel MY21.5 · Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 · Comfort TCe 90 MY21.5 · Essential TCe 901,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 Auto · Comfort TCe 90 Auto MY21.51,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)5,7–5,8 L/100 km WLTP129–132 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel · Comfort TCe 100 Bi-Fuel và 3 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 90 · Stepway Comfort TCe 90 MY21.5 · Stepway Essential TCe 90 và 10 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127–128 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 90 Auto · Stepway Prestige TCe 90 Auto · Comfort TCe 90 Auto và 6 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 90 Auto · Comfort TCe 90 Auto · Comfort TCe 90 Auto MY21.5 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2021–2023Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel · Prestige TCe 100 Bi-Fuel · Prestige TCe 100 Bi-Fuel MY21.5 và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2022–2023Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Comfort TCe 100 Bi-Fuel MY21.51,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2023Expression TCe 90 MY23 · Essential TCe 90 MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2023Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Comfort TCe 100 Bi-Fuel MY21.51,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2023Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel MY21.5 · Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2023Comfort TCe 90 Auto MY21.5 · Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)Xăng–5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2023Stepway extreme Tce Auto MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2023Stepway Prestige TCe 90 Auto · Stepway Prestige TCe 90 Auto MY21.5 · Stepway Expression TCe 90 Auto MY23 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2023Stepway Comfort TCe 90 Auto · Stepway Comfort TCe 90 Auto MY21.51,0 L67 kW (91 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2021–2023Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE · Essential TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km
2021–2023Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE · Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE · Stepway SE Twenty TCe 100 Bi-Fuel RE · Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2021–2023Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel RE · Essential TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
2023Essential TCe 100 Bi-Fuel RE · Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km
2023Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km
2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE · Stepway SE Twenty TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2021–2023Comfort Blue dCi 95 MY18 · Essential Blue dCi 95 MY181,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km WLTP120 g/km
2021–2023Comfort Blue dCi 95 MY18 · Stepway Essential Blue dCi 95 MY18 · Essential Blue dCi 95 MY181,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km WLTP125 g/km
2021–2023Comfort Blue dCi 95 RE1,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km WLTP116 g/km
2021–2023Essential Blue dCi 95 MY181,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km WLTP119 g/km
2021–2023Stepway Comfort Blue dCi 95 MY18 · Stepway Essential Blue dCi 95 MY18 · Stepway Essential Blue dCi 95 RE và 3 phiên bản cấu hình khác1,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km WLTP126 g/km
2021–2023Stepway Comfort Blue dCi 95 RE · Comfort Blue dCi 95 RE1,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km WLTP127 g/km
2021–2022Access SCe 65 · Essential SCe 651,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2021–2022Stepway Prestige TCe 90 Auto · Prestige TCe 90 Auto · Prestige TCe 90 Auto MY21.51,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP139 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026SANDERO (67ch)1,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km
2026SANDERO (91ch)1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP115 g/km
2026SANDERO (91ch)1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)5,6–6,2 L/100 km WLTP126–139 g/km
2026SANDERO (101ch)1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2026SANDERO (91ch)1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP126 g/km
2026SANDERO (101ch)1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP114 g/km

Các đợt triệu hồi Dacia Sandero

7 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Dacia Sandero từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Ống cấp nhiên liệu có thể bị rò rỉ2020–2021
  • Công tắc khởi động có thể kẹt ở vị trí đề2017–2018
  • Tiếp xúc với cọc bình ắc quy có thể gây chập điện2019
  • Túi khí của người lái có thể bung không đúng cách2018
  • Nhiên liệu diesel có thể rò rỉ trong khoang động cơ2013–2015

Xem tất cả 7 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.