Dacia Lodgy

Dacia Lodgy
Ảnh: Robrob42 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 67 phiên bản của Dacia Lodgy (2012–2026) tại Liên minh Châu Âu và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2012–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 1,6 L
Công suất
59 kW (80 PS) đến 120 kW (163 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, LPG, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,6 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
500.409

Dacia Lodgy là gì?

Lodgy là một mẫu MPV cỡ nhỏ được thiết kế xoay quanh không gian dành cho gia đình. Dacia giới thiệu mẫu xe này vào năm 2012 như là dòng xe đầu tiên thuộc phân khúc này của hãng, với tùy chọn năm hoặc bảy chỗ ngồi. Thân xe dựng đứng cùng khoang nội thất linh hoạt giúp xe phù hợp cho việc chở hành khách và hành lý hàng ngày.

Thế hệ đầu tiên, được nhận diện qua mã nội bộ JS, sản xuất từ năm 2012 đến 2022. Lodgy mang lại một dòng xe gia đình lớn hơn cho dải sản phẩm của Dacia, vốn đã bao gồm Logan, Sandero và Duster.

Động cơ và công suất

Theo số liệu đăng ký của Liên minh Châu Âu giai đoạn 2012–2023, động cơ của Lodgy có dung tích từ 1,2 L đến 1,6 L, với công suất từ 60 kW (82 PS) đến 120 kW (163 PS). Các lựa chọn nhiên liệu bao gồm dầu diesel, xăng, LPG, nhiên liệu linh hoạt E85 và các phân hạng khác.

Số liệu ADEME của Pháp giai đoạn 2012–2026 liệt kê các động cơ 1,5 L sản sinh công suất từ 59 kW (80 PS) đến 85 kW (116 PS), với các tùy chọn dầu diesel, xăng và LPG.

Mức tiêu hao nhiên liệu và số lượng đăng ký

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê trong số liệu của EU là 4,6 L/100 km, đo theo chuẩn WLTP. Tại Pháp, mức thấp nhất là 4,2 L/100 km theo chuẩn NEDC. WLTP và NEDC là hai quy trình thử nghiệm châu Âu khác nhau, vì vậy nên xem xét các con số này trong bối cảnh thị trường và quy trình thử nghiệm tương ứng.

Tổng số lượng xe đăng ký tại Liên minh Châu Âu đạt 500.409 chiếc trong giai đoạn 2012–2023. Trong số các cấu hình được đăng ký nhiều nhất có các phiên bản động cơ dầu diesel 1,5 L.

Câu hỏi và trả lời

Dacia Lodgy được bán ra vào thời gian nào?

Thế hệ đầu tiên của xe sản xuất từ năm 2012 đến 2022. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2012–2023, trong khi số liệu ADEME của Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2026.

Lodgy có những loại động cơ và nhiên liệu nào?

Số liệu của EU liệt kê các động cơ từ 1,2 L đến 1,6 L và công suất từ 60 kW (82 PS) đến 120 kW (163 PS). Các lựa chọn nhiên liệu bao gồm dầu diesel, xăng, LPG và nhiên liệu linh hoạt E85.

Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất được niêm yết của Lodgy là bao nhiêu?

Mức thấp nhất tại EU là 4,6 L/100 km theo chuẩn WLTP; mức thấp nhất tại Pháp là 4,2 L/100 km theo chuẩn NEDC.

Lodgy first generation (2012–2022)

Dacia Lodgy first generation
Ảnh: Robrob42 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: JS · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.500–4.520 mm · Khối lượng không tải 1.156–1.224 kg · Tốc độ tối đa 169–194 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 65 phiên bản

Liên minh Châu Âu 39 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20221,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,7–4,8 L/100 km WLTP129 g/km23.349
2021–20221,3 L96 kW (131 PS)Xăng6,4–6,5 L/100 km WLTP145–146 g/km10.821
2021–20221,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel4,6–4,7 L/100 km WLTP126 g/km3.216
2021–20221,3 L75 kW (102 PS)Xăng6,0–6,1 L/100 km WLTP139–140 g/km4.597
20211,6 L80 kW (109 PS)LPG7,0 L/100 km WLTP143 g/km1.308
2018–20201,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–111–116 g/km35.867
2019–20201,3 L96 kW (131 PS)Xăng–138–141 g/km22.235
2019–20201,3 L75 kW (102 PS)Xăng–136–139 g/km6.305
2018–20201,6 L80 kW (109 PS)LPG–134–150 g/km16.200
2018–20201,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–110–113 g/km6.024
2015–20201,6 L75 kW (102 PS)Xăng–139–156 g/km47.060
2015–20191,5 L80 kW (109 PS)Dầu diesel–105 g/km55.293
2018–20191,6 L79 kW (107 PS)LPG–143–144 g/km144
2012–20191,2 L85 kW (116 PS)Xăng–126–138 g/km84.798
2012–20191,5 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–103–110 g/km54.057
20191,6 L80 kW (109 PS)Xăng–143 g/km46
2016–20191,6 L75 kW (102 PS)LPG–129–148 g/km10.332
20171,6 L113 kW (154 PS)LPG–141 g/km1.914
20171,6 L113 kW (154 PS)Xăng–139 g/km780
20171,5 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–105 g/km458
20171,2 L128 kW (174 PS)Xăng–124 g/km202
20171,5 L99 kW (135 PS)Dầu diesel–103 g/km116
2012–20171,6 L61 kW (83 PS)Xăng–161–165 g/km16.126
2012–20161,5 L79 kW (107 PS)Dầu diesel–116–117 g/km82.945
20161,5 L80 kW (109 PS)Xăng–105 g/km14
2012–20151,6 L61 kW (83 PS)LPG–142–165 g/km6.085
2014–20151,6 L60 kW (82 PS)LPG–140–142 g/km980
2013–20151,6 L60 kW (82 PS)Xăng–161–164 g/km4.604
20151,2 L92 kW (125 PS)Xăng–124 g/km20
20141,6 L59 kW (80 PS)LPG–140 g/km1.611
20131,5 L–Nhiên liệu khác–133 g/km2.316
20131,2 L–Nhiên liệu khác–135 g/km230
20131,6 L–Nhiên liệu khác–158 g/km83
2012–2013––Dầu diesel–113–114 g/km104
2012–2013––Xăng–155–165 g/km50
20131,5 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–109 g/km17
20131,6 L61 kW (83 PS)Xăng–170 g/km16
20121,6 L65 kW (88 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)–119 g/km25
20121,5 L65 kW (88 PS)Dầu diesel–163 g/km21

Pháp 26 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015LODGY 10 ans 1.6 MPI (85ch) GPL 7PL–59 kW (80 PS)LPGSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC139 g/km
2015LODGY 10 ans 1.6 MPI (85ch) GPL 5PL–59 kW (80 PS)LPGSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC139 g/km
2015LODGY 10 ans 1.6 MPI (85ch) GPL 7PL–61 kW (82 PS)LPGSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC155 g/km
2015LODGY 10 ans 1.6 MPI (85ch) GPL 5PL–61 kW (82 PS)LPGSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC155 g/km
2015LODGY 10 ans dCi (90ch) 7PL–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015LODGY 10 ans dCi (90ch) 5PL–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015LODGY 10 ans dCi (110ch) 7PL–79 kW (107 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2015LODGY 10 ans dCi (110ch) 5PL · LODGY Stepway dCi (110ch) 5PL · LODGY Stepway dCi (110ch) 7PL–79 kW (107 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2015LODGY 10 ans TCe (115ch) 5PL–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC131 g/km
2015LODGY 10 ans TCe (115ch) 7PL · LODGY Stepway TCe (115ch) 7PL–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC135 g/km
2015LODGY Stepway TCe (115ch) 5PL–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC131 g/km
2014LODGY dCi (90ch) eco2 5PL–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2014LODGY dCi (90ch) eco2 7PL–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2014LODGY dCi (110ch) eco2 5PL–79 kW (107 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2014LODGY dCi (110ch) eco2 7PL–79 kW (107 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2014LODGY TCe (115ch) 5PL–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC131 g/km
2014LODGY TCe (115ch) 7PL–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC135 g/km
2013LODGY 5PL 1.6 MPI (85ch)–61 kW (82 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC161 g/km
2013LODGY 7PL 1.6 MPI (85ch)–61 kW (82 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC161 g/km
2012–2013LODGY 7PL 1.5 dCi (90ch) FAP–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2012–2013LODGY 5PL 1.5 dCi (90ch) FAP–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2012–2013LODGY 7PL 1.5 dCi (110ch) FAP–79 kW (107 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2012–2013LODGY 5PL 1.5 dCi (110ch) FAP–79 kW (107 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2013LODGY Silver 5PL 1.2 TCe (115ch)–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC131 g/km
2013LODGY Silver 7PL 1.2 TCe (115ch)–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC135 g/km
2012LODGY 5PL 1.6 MPI (85ch)–60 kW (82 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC165 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20231,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel5,0 L/100 km WLTP130 g/km40

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026LODGY (115ch)1,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km WLTP124 g/km

Các đợt triệu hồi Dacia Lodgy

1 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Dacia Lodgy từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Tựa lưng ghế sau có thể bị lỏng2013–2014

Xem tất cả 1 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.