Dacia Sandero third generation

Dacia Sandero third generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dacia Sandero third generation (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 174 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: BJI

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.090–4.100 mm RDW–
Chiều rộng1.760–1.780 mm RDW1.758 mm
Chiều cao1.490–1.530 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.600 mm RDW2.604 mm
Vệt bánh trước1.497–1.536 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.486–1.530 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.047–1.129 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.147–1.229 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.561–1.620 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.100 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh570–610 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–40–50 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa163–183 km/h RDW158–183 km/h
Mô-men xoắn95–200 Nm ASTRA95–220 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R15, 195/55R16, 205/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm95,2% (94,7–95,7)92,2%7.462

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe18,7%20,5%
Phanh8,6%10,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,2%5,6%
Đèn và hệ thống điện3,7%4,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 174 phiên bản của Dacia Sandero third generation

Hiển thị tất cả 174 phiên bản

Liên minh Châu Âu 24 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20251,0 L67 kW (91 PS)Xăng5,5–5,6 L/100 km WLTP126–128 g/km523.167
2021–20251,0 L74 kW (101 PS)LPG6,1–7,1 L/100 km WLTP111–115 g/km165.656
2022–20251,0 L67 kW (91 PS)LPG5,7–7,1 L/100 km WLTP112–119 g/km295.305
2021–20251,0 L49 kW (67 PS)Xăng5,3–5,4 L/100 km WLTP120–121 g/km125.545
2022–20251,0 L81 kW (110 PS)Xăng5,5–5,6 L/100 km WLTP125–126 g/km34.022
2021–20251,0 L74 kW (101 PS)Xăng5,8–6,4 L/100 km WLTP116–133 g/km4.060
20221,0 L49 kW (67 PS)LPG6,4 L/100 km WLTP105 g/km165
20211,0 L67 kW (91 PS)LPG5,9 L/100 km WLTP3,3 kWh/100 km WLTP115 g/km121.022
20211,0 L54 kW (73 PS)Xăng5,1 L/100 km WLTP131 g/km5.602
20211,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel4,2 L/100 km WLTP125 g/km3.618
20210,9 L66 kW (90 PS)Xăng5,6 L/100 km WLTP145 g/km1.858
20211,5 L55 kW (75 PS)Dầu diesel3,7 L/100 km WLTP117 g/km386
20200,9 L66 kW (90 PS)Xăng–123 g/km90.426
20201,0 L54 kW (73 PS)Xăng–115 g/km85.999
20201,0 L74 kW (101 PS)LPG–103 g/km68.410
20201,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–102 g/km40.705
20201,0 L74 kW (101 PS)Xăng–110 g/km30.669
20201,5 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–98 g/km5.588
20201,0 L–Xăng–115 g/km2.989
20201,0 L67 kW (91 PS)Xăng–114 g/km293
20200,9 L66 kW (90 PS)LPG–115 g/km166
20201,0 L49 kW (67 PS)Xăng–114 g/km52
20201,0 L67 kW (91 PS)LPG–107 g/km24
20200,9 L70 kW (95 PS)Xăng–125 g/km19

Vương quốc Anh 144 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2026Essential TCe 90 MY231,0 L–XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2023–2026Stepway Essential TCe 90 MY23 · Stepway Extreme TCe 90 MY23.51,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2026Expression TCe 90 Auto MY231,0 L–XăngTự động5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2026Stepway Extreme TCe 90 Auto MY23.51,0 L–XăngTự động6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025–2026Access SCe 651,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2025–2026Comfort SCe 65 · Essential SCe 651,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2025–2026Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2025–2026Comfort TCe 90 · Essential TCe 901,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2025–2026Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2025–2026Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2025–2026Stepway Essential TCe 90 · Stepway Essential TCe 90 MY23 · Stepway extreme Tce 90 MY23 và 3 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2025–2026Stepway Comfort TCe 90 · Stepway Essential TCe 90 · Stepway Expression TCe 90 MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km
2025–2026Stepway Expression TCe 90 Auto MY23 · Stepway Journey TCe 90 Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025–2026Stepway Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2025–2026Stepway Journey TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Extreme TCe 100 Bi-Fuel MY24 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2025–2026Comfort TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2023–2026Stepway Extreme Tce Bi-Fuel MY231,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP114 g/km
2025–2026Essential TCe 90 MY23 · Expression TCe 90 MY23 · Essential TCe 90 MY24 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2023–2026Expression TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2023–2026Expression TCe 90 Auto MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động 5 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2025–2026Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Extreme TCe 100 Bi-Fuel MY23.51,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2025–2026Stepway extreme Tce Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025–2026Journey TCe 90 MY24 · Expression TCe 90 MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km
2025–2026Journey TCe 90 Auto MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động 5 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2025–2026Stepway Extreme TCe 110 MY24 · Stepway Expression TCe 90 MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km
2025–2026Stepway Extreme TCe 110 MY24 · Stepway Essential TCe 90 MY24 · Stepway Expression TCe 90 MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km
2025–2026Stepway Extreme TCe 90 Auto MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2026Essential TCe 90 MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km
2026Stepway Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2026Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel MY24 · Stepway Expression TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2026Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2026Stepway Essential TCe 90 MY241,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km
2026Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2026Essential TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Essential TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2026Essential TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2026Stepway Journey TCe 90 Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto · Stepway Expression TCe 90 Auto MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngTự động6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025–2026Expression TCe 100 Bi-Fuel MY24 · Journey TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2026Stepway Essential TCe 110 MY261,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2026Stepway Essential TCe 110 MY26 · Stepway Expression TCe 110 MY261,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km
2026Stepway Extreme TCe 110 MY261,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km
2026Stepway Extreme TCe 110 MY26 · Stepway Expression TCe 110 MY261,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2023–2025Expression TCe 90 Auto MY231,0 L–Xăng–5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2023–2025Stepway Journey TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2023–2025Stepway Expression TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Stepway Extreme TCe 100 Bi-Fuel MY23.51,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2023–2025Stepway Extreme TCe 90 Auto MY23.51,0 L–Xăng–6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025Comfort TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2023–2025Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2023–2025Expression TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2025Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2025Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)Xăng–5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2025Stepway Expression TCe 90 Auto MY23 · Stepway Journey TCe 90 Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025Stepway Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Comfort SCe 65 · Essential SCe 651,0 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2024Access SCe 651,0 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2024Essential TCe 90 MY231,0 L89 kW (121 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2024Stepway Essential TCe 90 MY231,0 L89 kW (121 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2024Stepway Journey TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L89 kW (121 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2024Expression TCe 90 Auto MY231,0 L89 kW (121 PS)XăngTự động 5 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2024Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel MY23 · Stepway Expression TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L89 kW (121 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2024Stepway Extreme Tce Bi-Fuel MY231,0 L90 kW (122 PS)LPGSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP114 g/km
2024Stepway extreme Tce 90 MY231,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2024Stepway extreme Tce Auto MY231,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2024Journey TCe 90 MY241,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km
2024Journey TCe 90 Auto MY241,0 L90 kW (122 PS)XăngTự động 5 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2024Comfort TCe 90 · Essential TCe 901,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2024Expression TCe 90 MY231,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2024Comfort TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2024Comfort TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2024Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2024Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2024Expression TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2024Expression TCe 100 Bi-Fuel MY231,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2024Stepway Essential TCe 90 · Stepway Journey TCe 90 MY23 · Stepway Prestige TCe 90 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2024Stepway Comfort TCe 90 · Stepway Essential TCe 90 · Stepway Expression TCe 90 MY231,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km
2024Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2024Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2024Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2024Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2024Comfort TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)Xăng–5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2024Comfort TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)XăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2024Stepway Expression TCe 90 Auto MY23 · Stepway Journey TCe 90 Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2024Stepway Expression TCe 90 Auto MY23 · Stepway Journey TCe 90 Auto MY23 · Stepway Prestige TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2024Stepway Comfort TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Stepway Comfort TCe 90 Auto1,0 L91 kW (124 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Stepway Extreme TCe 110 MY241,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5–5,6 L/100 km WLTP125–126 g/km
2024Stepway Extreme TCe 90 Auto MY241,0 L91 kW (124 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2024Expression TCe 100 Bi-Fuel MY24 · Journey TCe 100 Bi-Fuel MY241,0 L100 kW (136 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 MY180,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1–6,6 L/100 km WLTP139–145 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 MY18 · Essential TCe 90 MY18 · Stepway Comfort TCe 90 RE và 3 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 MY18 · Stepway Essential TCe 90 MY18 · Essential TCe 90 MY180,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km WLTP148 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 RE · Essential TCe 90 RE0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP134 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 RE0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km
2021–2023Essential TCe 90 MY180,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1–6,6 L/100 km WLTP138–139 g/km
2021–2023Essential TCe 90 MY18 · Stepway Comfort TCe 90 RE · Stepway Essential TCe 90 RE và 4 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km WLTP141 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 90 MY18 · Stepway Essential TCe 90 MY18 · Stepway Techroad TCe 90 MY18 và 3 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km WLTP148–149 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 90 MY18 · Stepway Techroad TCe 90 MY18 · Comfort TCe 90 MY18 và 1 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km WLTP150 g/km
2021–2023Stepway Essential TCe 90 MY18 · Stepway Techroad TCe 90 MY18 · Essential TCe 90 MY18 và 1 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km WLTP150 g/km
2021–2023Access SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0–6,2 L/100 km WLTP136–141 g/km
2021–2023Access SCe 75 MY18 · Stepway Essential SCe 75 MY18 · Essential SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2021–2023Access SCe 75 RE1,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP129 g/km
2021–2023Access SCe 75 RE · Essential SCe 75 RE1,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2021–2023Comfort SCe 75 MY18 · Essential SCe 75 MY18 · Stepway Essential SCe 75 RE và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2021–2023Comfort SCe 75 MY18 · Essential SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2021–2023Comfort SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,3–6,6 L/100 km WLTP143–148 g/km
2021–2023Comfort SCe 75 RE · Essential SCe 75 RE1,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2021–2023Comfort SCe 75 RE1,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km
2021–2023Essential SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1–6,6 L/100 km WLTP138–150 g/km
2021–2023Stepway Essential SCe 75 MY18 · Essential SCe 75 MY181,0 L54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,2–6,4 L/100 km WLTP139–144 g/km
2021–2023Access SCe 65 · Comfort SCe 651,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2021–2023Essential SCe 65 · Comfort SCe 651,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2021–2023Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Comfort TCe 100 Bi-Fuel MY21.5 · Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 · Comfort TCe 90 MY21.5 · Essential TCe 901,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2021–2023Comfort TCe 90 Auto · Comfort TCe 90 Auto MY21.51,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)5,7–5,8 L/100 km WLTP129–132 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel · Comfort TCe 100 Bi-Fuel và 3 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 90 · Stepway Comfort TCe 90 MY21.5 · Stepway Essential TCe 90 và 10 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127–128 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 90 Auto · Stepway Prestige TCe 90 Auto · Comfort TCe 90 Auto và 6 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 90 Auto · Comfort TCe 90 Auto · Comfort TCe 90 Auto MY21.5 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2021–2023Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel · Prestige TCe 100 Bi-Fuel · Prestige TCe 100 Bi-Fuel MY21.5 và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2022–2023Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Comfort TCe 100 Bi-Fuel MY21.51,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2023Expression TCe 90 MY23 · Essential TCe 90 MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2023Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Comfort TCe 100 Bi-Fuel MY21.51,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2023Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel MY21.5 · Stepway Prestige TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel · Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2023Comfort TCe 90 Auto MY21.5 · Comfort TCe 90 Auto1,0 L67 kW (91 PS)Xăng–5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2023Stepway extreme Tce Auto MY231,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2023Stepway Prestige TCe 90 Auto · Stepway Prestige TCe 90 Auto MY21.5 · Stepway Expression TCe 90 Auto MY23 và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2023Stepway Comfort TCe 90 Auto · Stepway Comfort TCe 90 Auto MY21.51,0 L67 kW (91 PS)Xăng–6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2021–2023Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE · Essential TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km
2021–2023Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE · Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km
2021–2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE · Stepway SE Twenty TCe 100 Bi-Fuel RE · Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2021–2023Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel RE · Essential TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
2023Essential TCe 100 Bi-Fuel RE · Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km
2023Stepway Essential TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km
2023Stepway Comfort TCe 100 Bi-Fuel RE · Stepway SE Twenty TCe 100 Bi-Fuel RE1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2021–2023Comfort Blue dCi 95 MY18 · Essential Blue dCi 95 MY181,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km WLTP120 g/km
2021–2023Comfort Blue dCi 95 MY18 · Stepway Essential Blue dCi 95 MY18 · Essential Blue dCi 95 MY181,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km WLTP125 g/km
2021–2023Comfort Blue dCi 95 RE1,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km WLTP116 g/km
2021–2023Essential Blue dCi 95 MY181,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km WLTP119 g/km
2021–2023Stepway Comfort Blue dCi 95 MY18 · Stepway Essential Blue dCi 95 MY18 · Stepway Essential Blue dCi 95 RE và 3 phiên bản cấu hình khác1,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km WLTP126 g/km
2021–2023Stepway Comfort Blue dCi 95 RE · Comfort Blue dCi 95 RE1,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km WLTP127 g/km
2021–2022Access SCe 65 · Essential SCe 651,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2021–2022Stepway Prestige TCe 90 Auto · Prestige TCe 90 Auto · Prestige TCe 90 Auto MY21.51,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP139 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026SANDERO (67ch)1,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km
2026SANDERO (91ch)1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP115 g/km
2026SANDERO (91ch)1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)5,6–6,2 L/100 km WLTP126–139 g/km
2026SANDERO (101ch)1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2026SANDERO (91ch)1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP126 g/km
2026SANDERO (101ch)1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP114 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.