Dacia Duster

Dacia Duster
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 313 phiên bản của Dacia Duster (2010–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 1,8 L
Công suất
65 kW (88 PS) đến 149 kW (203 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, LPG, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Hybrid, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,7 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
5,1 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
3.788.443

Dacia Duster là gì?

Duster là dòng SUV của Dacia, đứng cạnh các mẫu xe như hatchback Sandero và sedan Logan. Thân xe cao hơn và bố trí linh hoạt mang lại vai trò xe gia đình cho việc sử dụng hàng ngày. Dacia là một nhà sản xuất ô tô của Romania, đã trở thành một phần của Tập đoàn Renault vào năm 1999; Duster đã mang cách tiếp cận thiết thực của thương hiệu này vào thị trường SUV.

Thế hệ đầu tiên sản xuất từ năm 2010 đến 2017, thế hệ thứ hai từ năm 2017 đến 2024, và thế hệ thứ ba từ năm 2024 trở đi. Thế hệ mới nhất có thiết kế cứng cáp và mạnh mẽ hơn, đồng thời sử dụng nền tảng khung gầm CMF-B.

Động cơ và công suất

Danh mục tại EU bao gồm các phiên bản xăng, diesel, LPG, hybrid và plug-in hybrid, cùng các phân loại nhiên liệu khác. Dung tích động cơ dao động từ 1,0 đến 1,6 lít, và công suất từ 63 kW (86 PS) đến 126 kW (171 PS). Các cấu hình được liệt kê phổ biến nhất tại EU bao gồm động cơ diesel 1,5 lít công suất 80 kW (109 PS) và 85 kW (116 PS).

Danh mục tại Vương quốc Anh bao gồm các động cơ từ 1,0 đến 1,8 lít, với các tùy chọn xăng, dầu diesel, LPG và hybrid cùng công suất từ 67 kW (91 PS) đến 149 kW (203 PS). Danh mục tại Pháp bao gồm các phiên bản xăng, dầu diesel, LPG và E85 với công suất từ 66 kW (90 PS) đến 92 kW (125 PS).

Dacia Duster tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 4,7 L/100 km theo WLTP dành cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid. Số liệu riêng cho phiên bản plug-in hybrid là 5,1 L/100 km theo WLTP; đây là mức tính có trọng số, giả định một phần quãng đường được di chuyển bằng điện. Mức thấp nhất được liệt kê tại Vương quốc Anh là 4,4 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 4,7 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau, vì vậy số liệu giữa các thị trường không thể so sánh trực tiếp.

Số liệu đăng ký chính thức tại EU ghi nhận 3.788.443 lượt đăng ký Duster từ năm 2010 đến 2025. Các cấu hình được liệt kê có nhiều xe đăng ký bao gồm phiên bản động cơ diesel 1.5 lít công suất 80 kW (109 PS) trong năm 2015 và 2016, cùng phiên bản công suất 85 kW (116 PS) vào năm 2019.

Duster được bán ở đâu?

Duster xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến 2025, danh mục VCA của Vương quốc Anh từ năm 2013 đến 2026, và danh mục ADEME của Pháp từ năm 2012 đến 2015. Sự kết hợp giữa động cơ và nhiên liệu của xe thay đổi tùy theo thị trường và năm sản xuất, với danh mục tại EU trải dài từ hệ truyền động xăng, dầu diesel, LPG cho đến hybrid.

Câu hỏi và trả lời

Duster có mấy thế hệ?

Ba thế hệ: thế hệ đầu tiên sản xuất từ năm 2010 đến 2017, thế hệ thứ hai từ năm 2017 đến 2024, và thế hệ thứ ba từ năm 2024 trở đi.

Duster có tùy chọn động cơ hybrid không?

Có. Danh mục tại EU và Vương quốc Anh bao gồm các phiên bản hybrid, và danh mục tại EU cũng bao gồm các phiên bản plug-in hybrid.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 4,4 L/100 km theo số liệu NEDC tại Vương quốc Anh. Mức WLTP thấp nhất tại EU là 4,7 L/100 km cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid.

Duster first generation (2010–2017)

Dacia Duster first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: HS · Tài liệu tham khảo: auto-motor-und-sport.de, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.320 mm · Khối lượng không tải 1.135–1.225 kg · Tốc độ tối đa 162–175 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 82,8% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 87 phiên bản

Duster second generation (2017–2024)

Dacia Duster second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: HM · Tài liệu tham khảo: largus.fr, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.320–4.340 mm · Khối lượng không tải 1.166–1.272 kg · Tốc độ tối đa 168–199 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 90,4% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 161 phiên bản

Duster third generation (từ 2024)

Dacia Duster third generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Tài liệu tham khảo: autocentrum.pl, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.350 mm · Khối lượng không tải 1.251–1.365 kg · Tốc độ tối đa 160–180 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 94 phiên bản

Liên minh Châu Âu 26 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2024–20251,2 L96 kW (131 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP130 g/km55.226
2024–20251,0 L74 kW (101 PS)LPG6,9–7,9 L/100 km WLTP126 g/km42.218
2024–20251,6 L69 kW (94 PS)Hybrid5,0–5,1 L/100 km WLTP113–114 g/km41.089
2024–20251,0 L67 kW (91 PS)LPG7,0–7,9 L/100 km WLTP126–130 g/km62.312
20251,2 L96 kW (131 PS)Plug-in hybrid–134 g/km6.806
20251,6 L69 kW (94 PS)Plug-in hybrid5,1 L/100 km WLTP113 g/km3.979
20251,8 L80 kW (109 PS)Hybrid4,7 L/100 km WLTP106 g/km1.834
20251,2 L96 kW (131 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP128 g/km1.295
20251,2 L103 kW (140 PS)Hybrid5,4 L/100 km WLTP123 g/km1.051
20251,0 L67 kW (91 PS)Xăng6,5 L/100 km WLTP147 g/km914
20251,6 L69 kW (94 PS)Xăng5,0 L/100 km WLTP113 g/km185
2024–20251,3 L110 kW (150 PS)Xăng5,6–6,3 L/100 km WLTP141–144 g/km13.892
2024–20251,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,8 L/100 km WLTP125–127 g/km16.783
20251,8 L80 kW (109 PS)Plug-in hybrid–106 g/km92
20251,2 L90 kW (122 PS)LPG6,9 L/100 km WLTP121 g/km87
20251,2 L103 kW (140 PS)LPG7,3 L/100 km WLTP118 g/km71
2024–20251,5 L84 kW (114 PS)Dầu diesel5,4 L/100 km WLTP141 g/km24.069
20251,3 L113 kW (154 PS)Xăng–160 g/km43
20251,2 L84 kW (114 PS)LPG6,0 L/100 km WLTP122 g/km31
20251,0 L74 kW (101 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP127 g/km30
20251,3 L96 kW (131 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP142 g/km20
20251,8 L80 kW (109 PS)Xăng4,7 L/100 km WLTP107 g/km20
20251,2 L103 kW (140 PS)Plug-in hybrid–121 g/km18
20251,2 L69 kW (94 PS)Hybrid5,0 L/100 km WLTP124 g/km10
20241,2 L12 kW (16 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP130 g/km24.624
20241,6 L51 kW (69 PS)Hybrid5,1 L/100 km WLTP114 g/km23.575

Vương quốc Anh 68 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Comfort TCe 90 4x2 MY22 · Essential TCe 90 4x2 MY22 · Extreme SE TCe 90 4x2 và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2026Essential TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY241,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km
2025–2026Comfort TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY22 · Essential TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY22 · Expression TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY23 và 8 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2025–2026Comfort TCe 90 4x2 MY22 · Essential TCe 90 4x2 MY23 · Essential TCe 90 4x2 MY23.5 và 8 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025–2026Essential TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY221,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2025–2026Essential TCe 90 4x2 MY22 · Essential TCe 90 4x2 MY23 · Essential TCe 90 4x2 MY23.51,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP139 g/km
2025–2026Extreme TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY231,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP127 g/km
2025–2026Essential TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY23.5 · Extreme TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY23.51,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2025–2026Expression TCe 130 4x4 MY241,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km
2025–2026Expression TCe 130 4x4 MY24 · Extreme TCe 130 4x4 MY241,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
2025–2026Journey TCe 130 4x2 MY241,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km
2025–2026Journey TCe 130 4x4 MY24 · Extreme TCe 130 4x4 MY241,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2026Expression TCe 130 4x4 MY241,2 L96 kW (131 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP135–136 g/km
2026Extreme TCe 130 4x2 MY241,2 L96 kW (131 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4–5,5 L/100 km WLTP122–125 g/km
2026Expression mild hybrid 140 MY26 · journey mild hybrid 140 MY261,2 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2026Expression mild hybrid 140 MY26 · Extreme mild hybrid 140 MY26 · journey mild hybrid 140 MY261,2 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2025–2026Comfort TCe 150 4x2 Auto EDC MY221,3 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,2–6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2025–2026Expression TCe 130 4x2 MY23 · Expression TCe 130 4x2 MY23.5 · Extreme SE TCe 130 4x2 và 5 phiên bản cấu hình khác1,3 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2025–2026Expression TCe 150 4x2 EDC MY23 · Extreme SE TCe 150 4x2 Auto EDC · Extreme TCe 150 4x2 EDC MY23 và 5 phiên bản cấu hình khác1,3 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2025–2026Expression TCe 150 4x2 EDC MY23 · Extreme SE TCe 150 4x2 Auto EDC · Extreme TCe 150 4x2 EDC MY23.5 và 4 phiên bản cấu hình khác1,3 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2025–2026Comfort TCe 130 4x2 MY22 · Prestige TCe 130 4x2 MY22 · Prestige TCe 130 4x2 MY22.51,3 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2025–2026Prestige TCe 150 4x2 Auto EDC MY22 · Prestige TCe 150 4x2 Auto EDC MY22.51,3 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2025–2026Comfort Blue dCi 115 4x4 MY22 · Expression Blue dCi 115 4x4 MY23 · Extreme SE Blue dCi 115 4x4 và 4 phiên bản cấu hình khác1,5 L84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP139 g/km
2025–2026Comfort Blue dCi 115 4x4 MY22 · Extreme SE Blue dCi 115 4x4 · Prestige Blue dCi 115 4x4 MY22 và 2 phiên bản cấu hình khác1,5 L84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP140 g/km
2025–2026Expression Blue dCi 115 4x4 MY23 · Journey Blue dCi 115 4x4 MY23 · Journey Blue dCi 115 4x4 MY23.5 và 2 phiên bản cấu hình khác1,5 L84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP141 g/km
2025–2026Extreme Blue dCi 115 4x4 MY23.51,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP142 g/km
2025–2026Comfort Blue dCi 115 4x2 MY22 · Extreme SE Blue dCi 115 4x2 · Prestige Blue dCi 115 4x2 MY221,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km WLTP128 g/km
2025–2026Comfort Blue dCi 115 4x2 MY22 · Expression Blue dCi 115 4x2 MY23 · Extreme SE Blue dCi 115 4x2 và 5 phiên bản cấu hình khác1,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km WLTP127 g/km
2025–2026Extreme Blue dCi 115 4x2 MY231,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP126 g/km
2025–2026Expression Blue dCi 115 4x2 MY231,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km WLTP127 g/km
2025–2026Extreme Blue dCi 115 4x4 MY23 · Extreme Blue dCi 115 4x4 MY23.51,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP141 g/km
2025–2026Extreme Blue dCi 115 4x2 MY23.5 · Expression Blue dCi 115 4x2 MY23.51,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km WLTP126 g/km
2026Journey Blue dCi 115 4x2 MY23.51,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km WLTP125 g/km
2025–2026Expression HYBRID 140 4x2 MY241,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 4 cấp5,0–5,1 L/100 km WLTP113–114 g/km
2026Extreme HYBRID 140 4x2 MY24 · Journey HYBRID 140 4x2 MY241,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 6 cấp5,0–5,1 L/100 km WLTP112–114 g/km
2026Expression hybrid 155 MY261,8 L114 kW (155 PS)HybridTự động 6 cấp4,7 L/100 km WLTP107 g/km
2026Extreme hybrid 155 MY26 · journey hybrid 155 MY261,8 L114 kW (155 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP106 g/km
2026Extreme hybrid 155 MY261,8 L114 kW (155 PS)HybridTự động 6 cấp4,7 L/100 km WLTP106 g/km
2026journey hybrid 155 MY261,8 L114 kW (155 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP105 g/km
2025Prestige TCe 150 4x2 Auto EDC MY221,3 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Extreme TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY231,0 L90 kW (122 PS)LPGSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP127 g/km
2024Essential TCe 90 4x2 MY22 · Essential TCe 90 4x2 MY231,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP139 g/km
2024Comfort TCe 90 4x2 MY22 · Essential TCe 90 4x2 MY23 · Expression TCe 90 4x2 MY23 và 6 phiên bản cấu hình khác1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2024Comfort TCe 90 4x2 MY22 · Essential TCe 90 4x2 MY22 · Extreme SE TCe 90 4x2 và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L91 kW (124 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Essential TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY221,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2024Comfort TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY22 · Essential TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY22 · Expression TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY23 và 6 phiên bản cấu hình khác1,0 L91 kW (124 PS)LPGSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2024Essential TCe 90 4x2 MY23.51,0 L100 kW (136 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP139–140 g/km
2024Essential TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY23.5 · Extreme TCe 100 Bi-Fuel 4x2 MY23.51,0 L100 kW (136 PS)LPGSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2024Comfort TCe 150 4x2 Auto EDC MY221,3 L149 kW (203 PS)XăngTự động 6 cấp6,2–6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2024Extreme TCe 130 4x2 MY231,3 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Expression TCe 130 4x2 MY23 · Expression TCe 130 4x2 MY23.5 · Extreme SE TCe 130 4x2 và 3 phiên bản cấu hình khác1,3 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Extreme TCe 150 4x2 EDC MY231,3 L148 kW (201 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Expression TCe 150 4x2 EDC MY23 · Extreme SE TCe 150 4x2 Auto EDC · Journey TCe 150 4x2 EDC MY23 và 1 phiên bản cấu hình khác1,3 L149 kW (203 PS)XăngTự động 6 cấp6,2–6,3 L/100 km WLTP141–142 g/km
2024Journey TCe 130 4x2 MY23.51,3 L149 kW (203 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Extreme TCe 150 4x2 EDC MY23.51,3 L150 kW (204 PS)XăngTự động 6 cấp6,2–6,3 L/100 km WLTP141–142 g/km
2024Comfort TCe 130 4x2 MY22 · Prestige TCe 130 4x2 MY22 · Prestige TCe 130 4x2 MY22.51,3 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Prestige TCe 150 4x2 Auto EDC MY221,3 L149 kW (203 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Prestige TCe 150 4x2 Auto EDC MY22 · Prestige TCe 150 4x2 Auto EDC MY22.51,3 L149 kW (203 PS)XăngTự động 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2024Comfort Blue dCi 115 4x4 MY22 · Expression Blue dCi 115 4x4 MY23 · Extreme SE Blue dCi 115 4x4 và 3 phiên bản cấu hình khác1,5 L114 kW (155 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP139 g/km
2024Comfort Blue dCi 115 4x4 MY22 · Extreme SE Blue dCi 115 4x4 · Prestige Blue dCi 115 4x4 MY22 và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L114 kW (155 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP140 g/km
2024Expression Blue dCi 115 4x4 MY23 · Journey Blue dCi 115 4x4 MY231,5 L114 kW (155 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP141 g/km
2024Extreme Blue dCi 115 4x2 MY231,5 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP126 g/km
2024Extreme Blue dCi 115 4x2 MY23.51,5 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km WLTP126 g/km
2024Expression Blue dCi 115 4x2 MY231,5 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km WLTP127 g/km
2024Comfort Blue dCi 115 4x2 MY22 · Expression Blue dCi 115 4x2 MY23 · Extreme SE Blue dCi 115 4x2 và 3 phiên bản cấu hình khác1,5 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km WLTP127 g/km
2024Comfort Blue dCi 115 4x2 MY22 · Extreme SE Blue dCi 115 4x2 · Prestige Blue dCi 115 4x2 MY221,5 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km WLTP128 g/km
2024Extreme Blue dCi 115 4x4 MY23 · Extreme Blue dCi 115 4x4 MY23.5 · Journey Blue dCi 115 4x4 MY23.51,5 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP141 g/km
2024Extreme Blue dCi 115 4x4 MY23.51,5 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP142 g/km

Các đợt triệu hồi Dacia Duster

14 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Dacia Duster từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Lò xo hệ thống treo sau có thể bị gãy2026
  • Bộ truyền động phanh đỗ có thể bị hỏng2024–2025
  • Phanh đỗ có thể không gài2024–2025
  • Gioăng bình chứa LPG có thể bị thiếu2024
  • Đầu nối R107 có thể bị tuột2023–2024

Xem tất cả 14 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.