Chevrolet Lacetti

Chevrolet Lacetti
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 34 phiên bản của Chevrolet Lacetti (2004–2011) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2004–2011
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,4 L đến 2,0 L
Công suất
70 kW (95 PS) đến 89 kW (121 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,3 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
11,2 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
11.885

Chevrolet Lacetti là xe gì?

Lacetti là mẫu xe gia đình cỡ nhỏ thuộc dòng xe do GM phát triển tại Hàn Quốc. Dòng J200 có các kiểu thân xe hatchback, sedan và estate, với những kiểu dáng đáp ứng nhu cầu chở người và hành lý hằng ngày. Khi GM đưa các mẫu xe Daewoo vào danh mục sản phẩm tại châu Âu của Chevrolet, Lacetti trở thành một trong những tên gọi được dùng cho dòng xe này.

Thế hệ Lacetti

Thế hệ đầu tiên (2003–2013), có mã J200, được bán tại châu Âu và Anh. Các kiểu thân xe hatchback, sedan và estate cùng thuộc phân khúc xe cỡ nhỏ nhưng mang đến những cách bố trí khác nhau để cân bằng không gian hành khách và hành lý. Nguồn gốc Daewoo của mẫu xe phản ánh quá trình GM đưa các xe sản xuất tại Hàn Quốc vào danh mục sản phẩm quốc tế của Chevrolet.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các phiên bản xăng, diesel và LPG, với dung tích động cơ từ 1.4 đến 2.0 L và công suất từ 70 kW (95 PS) đến 89 kW (121 PS). Phiên bản được đăng ký nhiều nhất là bản xăng 1.6 L, tiếp theo là bản diesel 2.0 L. Số liệu tại Anh liệt kê động cơ xăng từ 1.4 đến 1.8 L. Số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm các phiên bản xăng 2.0 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận tại Anh là 7,1 L/100 km theo NEDC. Mức thấp nhất theo EPA tại Mỹ là 10,2 L/100 km, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 23 MPG. Canada ghi nhận 10,3 L/100 km theo bài thử 5 chu trình. Quy trình thử nghiệm khác nhau: WLTP hoặc NEDC tại châu Âu, thử nghiệm EPA tại Mỹ và quy trình 5 chu trình tại Canada. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm 11 phiên bản, với tổng cộng 11.885 xe trong giai đoạn 2010–2011.

Lacetti được bán ở những đâu?

Lacetti có số liệu tại EU và Anh, cũng như tại Mỹ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2011, số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2006–2010, còn số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm giai đoạn 2004–2007.

Câu hỏi và trả lời

Lacetti có những kiểu thân xe nào?

Dòng xe có các kiểu thân xe hatchback, sedan và estate.

Số liệu tại EU ghi nhận những động cơ nào?

Số liệu bao gồm các phiên bản máy xăng, máy dầu và LPG, dung tích từ 1.4 đến 2.0 L, công suất từ 70 kW (95 PS) đến 89 kW (121 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất khác nhau thế nào giữa các thị trường?

Số liệu tại Anh là 7,1 L/100 km theo NEDC, số liệu EPA tại Mỹ là 10,2 L/100 km, còn số liệu theo bài thử 5 chu trình tại Canada là 10,3 L/100 km. Các phương pháp thử nghiệm khác nhau.

Lacetti first generation (2003–2013)

Chevrolet Lacetti first generation
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: J200 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, gspglobal.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.300–4.580 mm · Khối lượng không tải 1.145–1.280 kg · Tốc độ tối đa 175–194 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 56,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,6 L80 kW (109 PS)Xăng182 g/km593
20112,0 L89 kW (121 PS)Dầu diesel155 g/km182
20111,4 L70 kW (95 PS)Xăng175 g/km90
2010–20111,8 L–Xăng199–210 g/km650
20101,6 L–Xăng178 g/km6.252
20102,0 L–Dầu diesel151 g/km2.338
20101,4 L–Xăng169 g/km1.720
20101,4 L–LPG154 g/km30
20101,6 L–LPG180 g/km20
2010––Xăng178 g/km10

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20101.4 SE 5 Door Hatchback (with a/c) · 1.4 SE 5 Door Hatchback (without a/c)1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC171 g/km
20101.6 SX 5 Door Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC178 g/km
20101.6 SX Auto 5 Door Hatchback1,6 LXăngTự động 4 cấp8,1 L/100 km NEDC195 g/km
2006–20101.6 SX Station Wagon MY06 · 1.6 SX Station Wagon1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km
2006–20101.8 CDX 4 door Saloon MY06 · 1.8 Sport 5 door Hatchback MY06 · 1.8 Sport Station Wagon MY06 và 5 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC183 g/km
2008–20101.8 SX Auto Station Wagon1,8 LXăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km NEDC210 g/km
20091.4 SE 5 door Hatchback (with a/c) · 1.4 SE 5 door Hatchback (without a/c)1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC165 g/km
20091.6 SX 5 door Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC170 g/km
2006–20091.6 SX Auto 5 door Hatchback1,6 LXăngTự động 4 cấp8,1 L/100 km NEDC187–197 g/km
2006–20081.4 SE 5 door Hatchback (With a/c) MY06 · 1.4 SE 5 door Hatchback (Without a/c) MY06 · 1.4 SE 5 door Hatchback (With a/c) và 3 phiên bản cấu hình khác1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC171 g/km
2006–20081.6 SX 4 door Saloon MY06 · 1.6 SX 5 door Hatchback MY06 · 1.6 SX 5 door Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC178 g/km
2006–20081.6 SX Auto 5 door Hatchback MY06 · 1.6 SX Auto 5 door Hatchback1,6 LXăngTự động 4 cấp8,1 L/100 km NEDC195 g/km
20061.4 SE 5 door Hatchback1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC171 g/km
20061.6 SX 4 door Saloon · 1.6 SX 5 door Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
20061.6 SX Station Wagon1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km
20061.8 CDX Auto 4 door Saloon MY061,8 LXăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km NEDC210 g/km
20061.8 CDX 4 door Saloon · 1.8 Sport 5 door Hatchback · 1.8 Sport Station Wagon1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC183 g/km
20061.8 CDX Auto 4 door Saloon1,8 LXăngTự động 4 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2007EMS2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
2004–2007EMS2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–263 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–2007Compact · Station wagon: Small2,0 LXăngTự động 4 cấp10,7 L/100 km 5 chu kỳ246 g/km
2005–2007Compact · Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,3–10,6 L/100 km 5 chu kỳ237–244 g/km
2004Compact2,0 LXăngTự động 4 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km
2004Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km

Các đợt triệu hồi Chevrolet Lacetti

4 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Lacetti từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Gỉ sét hệ thống phanh có thể làm giảm hiệu suất phanh2007–2008
  • Đèn chiếu gần hoặc đèn chạy ban ngày có thể hỏng2005–2006
  • Ổ khóa dây an toàn ghế trước có thể bị kẹt hoặc không khớp2006–2007
  • Đèn phanh có thể sáng liên tục2003–2004

Xem tất cả 4 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.