Citroën Xsara N5

Citroën Xsara N5
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Citroën Xsara N5 (1997–2000): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: N5

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.170–4.350 mm RDW4.167–4.369 mm
Chiều rộng1.700 mm RDW1.705 mm
Chiều cao1.420 mm RDW1.405–1.420 mm
Chiều dài cơ sở2.540 mm RDW2.540 mm
Vệt bánh trước1.420–1.437 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.430–1.444 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.005–1.165 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.105–1.265 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.580–1.670 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.100 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh550–630 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa2–4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175–220 km/h RDW–
Mô-men xoắn111–196 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R14, 175/65R14, 195/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên58,4% (55,8–61,0)69,2%1.356

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh43,0%36,4%
Hệ thống treo38,8%41,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu37,3%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ35,9%17,1%
Lốp xe34,0%31,2%
Đèn và hệ thống điện28,6%28,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 13 phiên bản của Citroën Xsara N5

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–2004Picasso 1.6i (VIN Code CHNFVB) · Picasso 1.6i · Xsara Picasso 1.6i1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC178 g/km
2000–2004Picasso 2.0 HDi (VIN Code CHRHYB) · Picasso 2.0 HDi ( VIN Code CHRHYA) · Picasso 2.0 HDi và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2000–2002Picasso 1.8i 16v · Xsara Picasso 1.8i 16v (VIN code CH6FZC)1,7 L–XăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC187 g/km
2000–2001Xsara 1.4i · Xsara 1.4i Estate1,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC170 g/km
2000–2001Xsara 1.6i · Xsara 1.6i Estate · Xsara 1.6i VTR1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC177 g/km
2000–2001Xsara 1.6i · Xsara 1.6i Estate1,6 L–XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC185 g/km
2000–2001Picasso 1.6i (VIN Code CHNFZA)1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC187 g/km
2000–2001Xsara 1.8i 16v1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC198 g/km
2000–2001Xsara 1.8i 16v Estate1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp8,4 L/100 km NEDC198 g/km
2000–2001Xsara 1.8i 16v VTR1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
2000–2001Xsara 1.9D · Xsara 1.9D Estate1,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2000–2001Xsara 2.0 HDi 90 hp Estate · Xsara 2.0 HDi 90 hp2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC141 g/km
2000–2001Xsara 2.0i 16v VTS2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.