Dữ liệu chính thức liệt kê 138 phiên bản của Citroën DS 3 (2010–2019) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2010–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 1,6 L
Công suất
50 kW (68 PS) đến 153 kW (208 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,4 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
641.522
Citroën DS 3 là gì?
DS 3 là một mẫu hatchback cỡ nhỏ được giới thiệu là chiếc xe đầu tiên trong dòng sản phẩm DS của Citroën. Dòng sản phẩm này mang lại cho các mẫu xe cỡ nhỏ của thương hiệu một thiết kế và độ hoàn thiện đặc biệt hơn. DS 3 kết hợp giữa kiểu dáng nhỏ gọn phù hợp với đường phố đô thị cùng tùy chọn các phiên bản mạnh mẽ hơn.
Thế hệ đầu tiên của xe kéo dài từ năm 2010 đến 2015. Số liệu đăng ký tại EU cho dòng xe này kéo dài từ năm 2010 đến 2019.
Động cơ và công suất
Các phiên bản tại EU có dung tích từ 1.2 đến 1.6 lít và công suất từ 50 kW (68 PS) đến 152 kW (207 PS). Tại Anh, động cơ cũng dao động từ 1.2 đến 1.6 lít, với công suất từ 67 kW (91 PS) đến 112 kW (152 PS). Các phiên bản xăng và dầu diesel được liệt kê tại Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU cũng bao gồm các phân loại nhiên liệu LPG, hybrid và các loại khác.
Mức công suất cao nhất được liệt kê trong dải sản phẩm tại EU và Pháp là 152 kW (207 PS), giúp DS 3 có dải vận hành rộng, từ mức công suất khiêm tốn đến khả năng vận hành mạnh mẽ hơn.
DS 3 tiết kiệm nhiên liệu thế nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 3,4 L/100 km tại Anh và 3 L/100 km tại Pháp, cả hai đều theo chu trình thử nghiệm NEDC. Các kết quả tiêu chuẩn hóa này có thể khác với mức tiêu thụ hàng ngày. Số liệu tại Anh bao gồm từ năm 2010 đến 2015, số liệu của Pháp bao gồm từ 2012 đến 2015, và số liệu đăng ký tại EU kéo dài từ 2010 đến 2019.
EU ghi nhận 641.522 lượt đăng ký trên 119 phiên bản. Các mục được đăng ký nhiều nhất bao gồm các mẫu máy dầu 1.6 lít có công suất 68 kW (92 PS).
Câu hỏi và trả lời
Thế hệ DS 3 đầu tiên được bán trong những năm nào?
Thế hệ I kéo dài từ năm 2010 đến 2015.
DS 3 sản sinh công suất bao nhiêu?
Dải sản phẩm tại EU dao động từ 50 kW (68 PS) đến 152 kW (207 PS).
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của xe là bao nhiêu?
Pháp liệt kê mức 3 L/100 km theo chuẩn NEDC; mức thấp tại Anh là 3,4 L/100 km, cũng theo chuẩn NEDC.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, elpais.com
Tóm tắt: Chiều dài 3.950 mm · Khối lượng không tải 950–1.140 kg · Tốc độ tối đa 174–214 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 66,6% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 117 phiên bản
Liên minh Châu Âu 39 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2011–2015
1,6 L
68 kW (92 PS)
Dầu diesel
95–101 g/km
223.520
2012–2015
1,2 L
60 kW (82 PS)
Xăng
105–107 g/km
47.043
2014–2015
1,2 L
–
Xăng
106–107 g/km
6.114
2014–2015
1,2 L
81 kW (110 PS)
Xăng
106–107 g/km
5.852
2011–2015
1,6 L
88 kW (120 PS)
Xăng
141–147 g/km
123.056
2011–2015
1,6 L
149 kW (203 PS)
Xăng
149 g/km
2.890
2014–2015
1,6 L
73 kW (99 PS)
Dầu diesel
85–87 g/km
3.318
2013–2015
1,6 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
94 g/km
4.744
2014–2015
1,6 L
121 kW (165 PS)
Xăng
129 g/km
1.616
2011–2015
1,4 L
50 kW (68 PS)
Dầu diesel
95–102 g/km
17.354
2014–2015
1,6 L
55 kW (75 PS)
Dầu diesel
90 g/km
730
2014–2015
1,6 L
–
Xăng
129 g/km
630
2011–2015
1,4 L
70 kW (95 PS)
LPG
128–129 g/km
784
2011–2015
1,6 L
115 kW (156 PS)
Xăng
135–151 g/km
30.378
2014–2015
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
94 g/km
366
2012–2015
1,6 L
84 kW (114 PS)
Dầu diesel
99–100 g/km
13.222
2015
1,6 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
83 g/km
122
2011–2015
1,6 L
110 kW (150 PS)
Xăng
132–152 g/km
1.239
2015
1,2 L
60 kW (82 PS)
Hybrid
107 g/km
96
2011–2015
1,6 L
152 kW (207 PS)
Xăng
149 g/km
2.415
2015
1,6 L
68 kW (92 PS)
Hybrid
95 g/km
36
2015
1,6 L
121 kW (165 PS)
Hybrid
129 g/km
10
2011–2014
1,4 L
70 kW (95 PS)
Xăng
130–133 g/km
16.853
2011–2014
1,6 L
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
99–111 g/km
30.718
2010–2014
–
–
Xăng
136–146 g/km
1.410
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
98 g/km
2.314
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
99 g/km
720
2013
1,2 L
–
Nhiên liệu khác
106 g/km
410
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
141 g/km
224
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
134 g/km
24
2012
–
–
Dầu diesel
96 g/km
204
2012
1,6 L
–
Dầu diesel
136 g/km
36
2011
1,4 L
72 kW (98 PS)
Xăng
134 g/km
12
2011
1,5 L
–
Dầu diesel
107 g/km
10
2010
1,6 L
–
Dầu diesel
108 g/km
48.264
2010
1,6 L
–
Xăng
147 g/km
37.998
2010
1,4 L
–
Xăng
134 g/km
6.820
2010
1,4 L
–
Dầu diesel
107 g/km
740
2010
–
–
Nhiên liệu khác
137 g/km
26
Vương quốc Anh 38 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015PureTech 110 S&S
1,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,7 L/100 km NEDC
107 g/km
2015PureTech 110 S&S EAT6
1,2 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
4,7 L/100 km NEDC
108 g/km
2014–2015BlueHDi 120
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,6 L/100 km NEDC
94 g/km
2015BlueHDi 100
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
3,4 L/100 km NEDC
87 g/km
2015THP 165 S&S
1,6 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
129 g/km
2013–2014VTi 82
1,2 L
–
Xăng
Số sàn
4,5–4,9 L/100 km NEDC
104–112 g/km
2014VTi 82 DSign & DSign Noire by Benefit
1,2 L
–
Xăng
Số sàn
4,6 L/100 km NEDC
107 g/km
2013–2014e-HDi 110 Airdream · e-HDi 115 Airdream
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn
3,8 L/100 km NEDC
99 g/km
2013–2014e-HDi 90 Airdream DStyle 91g
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn
3,5 L/100 km NEDC
91 g/km
2013–2014e-HDi 90 Airdream
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn
3,6–3,7 L/100 km NEDC
95–98 g/km
2013–2014THP 155
1,6 L
–
Xăng
Số sàn
5,8 L/100 km NEDC
135 g/km
2013–2014THP 207 Racing · Racing THP 207
1,6 L
–
Xăng
Số sàn
6,4 L/100 km NEDC
149 g/km
2013–2014VTi 120 17" Bellone Wheels
1,6 L
–
Xăng
Số sàn
6,0 L/100 km NEDC
138 g/km
2013–2014VTi 120 Automatic 17" Bellone Wheels
1,6 L
–
Xăng
Tự động
6,7 L/100 km NEDC
155 g/km
2013–2014THP 156 · THP 155
1,6 L
–
Xăng
Số sàn
5,9 L/100 km NEDC
137 g/km
2014VTi 120 (07/14 Production)
1,6 L
–
Xăng
Số sàn
5,6 L/100 km NEDC
129 g/km
2013–2014VTi 120
1,6 L
–
Xăng
Số sàn
5,7–5,9 L/100 km NEDC
132–136 g/km
2013–2014VTi 120 Automatic
1,6 L
–
Xăng
Tự động
6,5–6,7 L/100 km NEDC
150–154 g/km
2013VTi 95
1,4 L
–
Xăng
Số sàn
5,8 L/100 km NEDC
134 g/km
2013VTi 95 17" Bellone Wheels
1,4 L
–
Xăng
Số sàn
5,9 L/100 km NEDC
136 g/km
2013e-HDi 90 Airdream DStyle 95g
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn
3,6 L/100 km NEDC
95 g/km
2012VTi 95
1,4 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,8 L/100 km NEDC
134 g/km
2012e-HDi 110 Airdream
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,8 L/100 km NEDC
99 g/km
2012e-HDi 90 Airdream
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
3,7 L/100 km NEDC
98 g/km
2012e-HDi 90 Airdream DStyle 95g
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
3,6 L/100 km NEDC
95 g/km
2012HDi 110
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,2 L/100 km NEDC
109 g/km
2012THP 150
1,6 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,7 L/100 km NEDC
155 g/km
2012THP 155
1,6 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
139 g/km
2012THP 207
1,6 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km NEDC
149 g/km
2012VTi 120
1,6 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,0 L/100 km NEDC
138 g/km
2012VTi 120 Automatic
1,6 L
–
Xăng
Tự động 4 cấp
6,6 L/100 km NEDC
153 g/km
2012VTi 120 Dsign
1,6 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,9 L/100 km NEDC
136 g/km
20101.4 VTi 95hp
1,4 L
71 kW (96 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,8 L/100 km NEDC
134 g/km
20101.6HDi 90hp with energy saving tyres
1,6 L
67 kW (91 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
3,8 L/100 km NEDC
99 g/km
20101.6HDi 90hp
1,6 L
67 kW (91 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,0 L/100 km NEDC
104 g/km
20101.6HDi 110hp
1,6 L
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
118 g/km
20101.6 VTi 120hp
1,6 L
90 kW (122 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,9 L/100 km NEDC
136 g/km
20101.6 THP 150hp
1,6 L
112 kW (152 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,7 L/100 km NEDC
155 g/km
Pháp 40 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2016–2019
1,6 L
73 kW (99 PS)
Dầu diesel
87–89 g/km
624
2016–2018
1,6 L
55 kW (75 PS)
Dầu diesel
90 g/km
2.044
2016–2018
1,2 L
60 kW (82 PS)
Xăng
95–108 g/km
1.600
2016–2018
1,2 L
81 kW (110 PS)
Xăng
104–108 g/km
1.208
2016–2018
1,6 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
94 g/km
282
2016–2018
1,2 L
96 kW (131 PS)
Xăng
105 g/km
360
2016–2018
1,6 L
153 kW (208 PS)
Xăng
125 g/km
82
2017
1,2 L
60 kW (82 PS)
Nhiên liệu khác
104 g/km
880
2017
1,6 L
55 kW (75 PS)
Nhiên liệu khác
90 g/km
716
2017
1,6 L
73 kW (99 PS)
Nhiên liệu khác
87 g/km
458
2017
1,2 L
81 kW (110 PS)
Nhiên liệu khác
103 g/km
270
2017
1,6 L
88 kW (120 PS)
Nhiên liệu khác
94 g/km
128
2017
1,6 L
153 kW (208 PS)
Nhiên liệu khác
125 g/km
66
2017
1,2 L
96 kW (131 PS)
Nhiên liệu khác
105 g/km
50
2017
1,6 L
121 kW (165 PS)
Nhiên liệu khác
129 g/km
20
2016–2017
1,6 L
88 kW (120 PS)
Xăng
129–137 g/km
54
2016
1,6 L
121 kW (165 PS)
Xăng
129 g/km
174
2016
1,6 L
68 kW (92 PS)
Dầu diesel
95 g/km
90
2016
1,4 L
50 kW (68 PS)
Dầu diesel
98 g/km
58
2016
1,6 L
115 kW (156 PS)
Xăng
135 g/km
26
2016
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
94 g/km
14
Các đợt triệu hồi Citroën DS 3
37 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën DS 3 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ bơm khí túi khí có thể phát nổ2008–2019
Bộ bơm khí túi khí có thể phát nổ2008–2019
Mảnh vỡ dây curoa cam có thể ảnh hưởng đến hệ thống hỗ trợ phanh2017
Vật liệu dây curoa cam có thể ảnh hưởng đến bơm chân không phanh2017–2018
Vật liệu dây curoa cam có thể ảnh hưởng đến bơm chân không phanh2016–2017
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.