Dữ liệu chính thức liệt kê 64 phiên bản của Citroën C3 Picasso (2009–2019) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2009–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 1,6 L
Công suất
66 kW (90 PS) đến 122 kW (166 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,0 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
725.944
Citroën C3 Picasso là gì?
C3 Picasso là một mẫu MPV cỡ nhỏ, 5 cửa được thiết kế để tối ưu không gian gia đình trong một kích thước xe nhỏ gọn. Thân xe dựng đứng và các ô cửa sổ rộng mang lại cho khoang cabin cảm giác thoáng đãng, trong khi kiểu dáng hình hộp giúp xe dễ sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày. Mẫu xe này nằm ở phân khúc nhỏ hơn trong dải xe đa dụng Picasso của Citroën, bên cạnh C4 Picasso và Grand C4 Picasso. Citroën ra mắt mẫu xe này vào năm 2008.
Các thế hệ và động cơ
C3 Picasso có một thế hệ duy nhất, được bán từ năm 2008 đến 2017. Kiểu dáng góc cạnh và sự tập trung vào không gian nội thất vẫn là cốt lõi xuyên suốt vòng đời của xe.
Các phiên bản tại EU có dung tích từ 1.2 đến 1.6 lít, với công suất từ 66 kW (90 PS) đến 122 kW (166 PS). Dải sản phẩm tại Anh bao gồm khoảng dung tích động cơ tương tự, với công suất từ 67 kW (91 PS) đến 90 kW (122 PS). Các phiên bản xăng và dầu diesel được liệt kê tại Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU cũng bao gồm các phân loại nhiên liệu LPG, hybrid và các loại khác.
Citroën C3 Picasso tiết kiệm nhiên liệu thế nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại Anh là 3,9 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC. Con số thấp nhất được liệt kê của Pháp là 4 L/100 km, cũng theo chuẩn NEDC. Đây là các kết quả thử nghiệm tiêu chuẩn hóa; mức tiêu thụ thực tế hàng ngày sẽ thay đổi tùy theo điều kiện lái xe.
Tổng số lượt đăng ký tại EU đạt 725.944 trên 58 phiên bản từ năm 2010 đến 2019. Các mục được đăng ký nhiều nhất bao gồm các phiên bản máy dầu 1.6 lít, trong đó có mẫu công suất 68 kW (92 PS). Số liệu tại Anh bao gồm từ năm 2009 đến 2017, và số liệu của Pháp bao gồm từ 2012 đến 2015.
Câu hỏi và trả lời
Đã có bao nhiêu thế hệ C3 Picasso được bán ra?
Một thế hệ: Thế hệ I, từ năm 2008 đến 2017.
Những dung tích động cơ nào có sẵn?
Các phiên bản tại EU và Anh có dung tích từ 1.2 đến 1.6 lít.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?
Số liệu tại Anh là 3,9 L/100 km theo chuẩn NEDC; con số thấp nhất được liệt kê của Pháp là 4 L/100 km, cũng theo chuẩn NEDC.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, citroen.fr
Tóm tắt: Chiều dài 4.080–4.100 mm · Khối lượng không tải 1.176–1.265 kg · Tốc độ tối đa 178–188 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 85,7% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 63 phiên bản
Liên minh Châu Âu 25 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2015–2018
1,2 L
81 kW (110 PS)
Xăng
115 g/km
54.192
2015–2018
1,6 L
73 kW (99 PS)
Dầu diesel
100–101 g/km
52.736
2017
1,6 L
73 kW (99 PS)
Nhiên liệu khác
100 g/km
17.204
2015–2017
1,2 L
–
Xăng
115 g/km
6.764
2011–2017
1,4 L
70 kW (95 PS)
Xăng
139–152 g/km
90.644
2017
1,2 L
122 kW (166 PS)
Xăng
115 g/km
392
2011–2016
1,6 L
68 kW (92 PS)
Dầu diesel
107–120 g/km
297.897
2011–2015
1,6 L
88 kW (120 PS)
Xăng
142–155 g/km
39.026
2012–2015
1,6 L
84 kW (114 PS)
Dầu diesel
119–125 g/km
9.237
2011–2015
1,4 L
70 kW (95 PS)
LPG
134–144 g/km
7.223
2015
1,6 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
101 g/km
706
2015
1,2 L
81 kW (110 PS)
Hybrid
115 g/km
684
2015
1,6 L
68 kW (92 PS)
Hybrid
109 g/km
206
2015
1,4 L
70 kW (95 PS)
Hybrid
140 g/km
20
2011–2013
1,6 L
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
125–127 g/km
14.141
2010–2012
–
–
Xăng
148–159 g/km
672
2011–2012
–
–
Dầu diesel
120–121 g/km
28
2012
1,6 L
84 kW (114 PS)
Xăng
137 g/km
10
2011
1,6 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
123 g/km
1.904
2011
1,6 L
80 kW (109 PS)
Dầu diesel
130 g/km
230
2010
1,6 L
–
Dầu diesel
125 g/km
100.888
2010
1,4 L
–
Xăng
154 g/km
21.502
2010
1,6 L
–
Xăng
161 g/km
9.344
2010
–
–
Nhiên liệu khác
145 g/km
68
2010
1,6 L
–
Xăng
161 g/km
34
Vương quốc Anh 25 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015–2017PureTech 110
1,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,0 L/100 km NEDC
115 g/km
2015–2017BlueHDi 100
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
3,9 L/100 km NEDC
101 g/km
2012–2015VTi 95
1,4 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,3 L/100 km NEDC
145 g/km
2015HDi 115
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,6 L/100 km NEDC
119 g/km
2012–2015HDi 90
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,1–4,6 L/100 km NEDC
107–119 g/km
2012–2015VTi 120
1,6 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,4 L/100 km NEDC
149 g/km
2015VTi 120 ETG6
1,6 L
–
Xăng
Số sàn tự động 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
137 g/km
2013–2014VTi 95
1,4 L
–
Xăng
Số sàn
6,3 L/100 km NEDC
145 g/km
2013–2014HDi 90
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn
4,1–4,2 L/100 km NEDC
107–112 g/km
2014HDi 115
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn
4,6 L/100 km NEDC
119 g/km
2013–2014VTi 120
1,6 L
–
Xăng
Số sàn
6,4 L/100 km NEDC
149 g/km
2014VTi 120 EGS6
1,6 L
–
Xăng
Tự động
6,0 L/100 km NEDC
137 g/km
2013HDi 110 · HDi 115
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn
4,8 L/100 km NEDC
125 g/km
2013VTi 120 EGS6
1,6 L
–
Xăng
Tự động
6,0 L/100 km NEDC
137 g/km
2012HDi 110
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
125 g/km
2012VTi 120 EGS6
1,6 L
–
Xăng
Số sàn tự động 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
137 g/km
2009–20101.4VTi 95hp 16" wheels · 1.4 VTi 95hp with energy saving tyres
1,4 L
71 kW (96 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,8 L/100 km NEDC
157 g/km
2009–20101.4VTi 95hp · 1.4 VTi 95hp
1,4 L
71 kW (96 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,9 L/100 km NEDC
159 g/km
2009–20101.6HDi 90hp
1,6 L
67 kW (91 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,8 L/100 km NEDC
128 g/km
20101.6HDi 90hp with energy saving tyres
1,6 L
67 kW (91 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2009–20101.6HDi 110hp 16" wheels · 1.6HDi 110hp
1,6 L
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,9 L/100 km NEDC
130 g/km
2009–20101.6VTi 120hp 16" wheels · 1.6 VTi 120hp
1,6 L
90 kW (122 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,9 L/100 km NEDC
159 g/km
20091.6HDi 90hp 16" wheels
1,6 L
67 kW (91 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,7 L/100 km NEDC
125 g/km
20091.6HDi 16v 110hp
1,6 L
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,0 L/100 km NEDC
133 g/km
20091.6VTi 120hp
1,6 L
90 kW (122 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,0 L/100 km NEDC
163 g/km
Pháp 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2019
1,5 L
Dầu diesel
115 g/km
192
Các đợt triệu hồi Citroën C3 Picasso
12 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën C3 Picasso từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Vật liệu dây curoa cam có thể ảnh hưởng đến bơm chân không phanh2014–2017
Hiệu chỉnh phần mềm động cơ có thể gây ra lượng khí thải NOx dư thừa2013–2016
Túi khí ghế trước có thể không bung trong va chạm bên hông2016
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.