Dữ liệu chính thức liệt kê 92 phiên bản của Alfa Romeo MiTo (2009–2019) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2009–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
0,9 L đến 1,6 L
Công suất
51 kW (69 PS) đến 127 kW (172 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,4 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
386.452
Alfa Romeo MiTo là xe gì?
MiTo là mẫu hatchback nhỏ 3 cửa, mang đến cho Alfa Romeo một lựa chọn cỡ nhỏ nằm dưới các mẫu xe gia đình. Kích thước phù hợp với đô thị và phong cách Ý giúp xe trở thành lựa chọn khác biệt trong phân khúc xe nhỏ. Tên xe kết hợp Milan, nơi thiết kế xe được hình thành, với Turin, nơi xe được sản xuất; thiết kế lấy cảm hứng từ 8C Competizione.
MiTo chỉ có 1 thế hệ, mã 955, được bán từ 2008 đến 2018. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2019, số liệu tại Vương quốc Anh bao gồm 2009–2018, còn số liệu tại Pháp bao gồm 2012–2015.
Động cơ và công suất
Danh mục tại EU gồm động cơ từ 0.9 đến 1.6 lít, dùng xăng, diesel, LPG và các loại nhiên liệu khác. Công suất chính thức trải từ 51 kW (69 PS) đến 125 kW (170 PS). Tại Vương quốc Anh, danh mục được liệt kê có dung tích từ 0.9 đến 1.6 lít và công suất từ 57 kW (78 PS) đến 127 kW (172 PS). Số liệu tại Pháp ghi nhận công suất từ 51 kW (69 PS) đến 125 kW (170 PS), với các phiên bản xăng, diesel và LPG.
Alfa Romeo MiTo tiêu thụ nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại Vương quốc Anh và Pháp đều là 3,4 L/100 km theo phép thử NEDC. Tổng số đăng ký tại EU là 386.452. Những phiên bản có số đăng ký cao nhất gồm một mẫu động cơ xăng 1.4 lít và 2 mẫu diesel 1.2 lít, có công suất lần lượt là 70 kW (95 PS) và 62 kW (84 PS).
NEDC là quy trình thử nghiệm cũ của châu Âu so với WLTP, vì vậy kết quả của NEDC không thể so sánh trực tiếp với số liệu WLTP.
Câu hỏi và trả lời
MiTo là loại xe gì?
Đây là mẫu hatchback nhỏ 3 cửa, được định vị là mẫu xe đầu vào cỡ nhỏ của Alfa Romeo.
MiTo có bao nhiêu thế hệ?
MiTo có 1 thế hệ, mã 955, được bán từ 2008 đến 2018.
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của MiTo là bao nhiêu?
Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp đều ghi nhận 3,4 L/100 km theo NEDC.
Tóm tắt: Chiều dài 4.060 mm · Khối lượng không tải 1.055–1.145 kg · Tốc độ tối đa 165–219 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 71,3% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 92 phiên bản
Liên minh Châu Âu 41 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2011–2019
1,2 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
83–119 g/km
1.256
2013–2019
0,9 L
77 kW (105 PS)
Xăng
99 g/km
19.750
2011–2019
1,4 L
57 kW (77 PS)
Xăng
130 g/km
52.495
2011–2019
1,2 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
89–110 g/km
52.505
2011–2019
1,4 L
125 kW (170 PS)
Xăng
124–139 g/km
7.407
2011–2019
1,4 L
88 kW (120 PS)
LPG
131–138 g/km
14.066
2014–2018
0,9 L
74 kW (101 PS)
Xăng
88 g/km
943
2014–2018
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
124 g/km
3.893
2014–2017
0,9 L
73 kW (99 PS)
Xăng
88 g/km
903
2017
1,4 L
51 kW (69 PS)
Nhiên liệu khác
134 g/km
34
2017
1,4 L
86 kW (117 PS)
Xăng
130 g/km
20
2011–2017
1,6 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
113–123 g/km
13.018
2011–2016
1,4 L
51 kW (69 PS)
Xăng
134 g/km
21.308
2011–2016
1,2 L
62 kW (84 PS)
Dầu diesel
90–93 g/km
46.907
2014–2015
1,2 L
59 kW (80 PS)
Dầu diesel
85 g/km
746
2015
1,4 L
125 kW (170 PS)
Xăng
125 g/km
66
2011–2015
1,4 L
120 kW (163 PS)
Xăng
124–139 g/km
176
2011–2015
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
112–116 g/km
234
2011–2014
1,4 L
99 kW (135 PS)
Xăng
127–128 g/km
9.653
2011–2014
1,4 L
77 kW (105 PS)
Xăng
134–135 g/km
27.858
2012–2014
0,9 L
63 kW (86 PS)
Xăng
98 g/km
3.579
2013
1,2 L
–
Nhiên liệu khác
102 g/km
283
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
132 g/km
150
2013
0,9 L
62 kW (84 PS)
Xăng
98 g/km
62
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
114 g/km
42
2013
0,9 L
–
Nhiên liệu khác
98 g/km
25
2011–2012
1,4 L
70 kW (95 PS)
Xăng
138 g/km
3.001
2010–2012
–
–
Xăng
130–139 g/km
2.440
2010–2012
–
–
Dầu diesel
104–126 g/km
272
2011–2012
1,4 L
58 kW (79 PS)
Xăng
138 g/km
6.056
2011
1,2 L
70 kW (95 PS)
Xăng
–
83
2011
1,2 L
62 kW (84 PS)
Xăng
–
65
2011
1,4 L
114 kW (155 PS)
Xăng
153 g/km
38
2011
1,4 L
88 kW (120 PS)
Xăng
145 g/km
30
2010
1,4 L
–
Xăng
138 g/km
47.914
2010
1,2 L
–
Dầu diesel
109 g/km
20.718
2010
1,6 L
–
Dầu diesel
123 g/km
15.820
2010
1,4 L
–
LPG
131 g/km
12.532
2010
–
–
Nhiên liệu khác
134 g/km
78
2010
1,6 L
–
Dầu diesel
126 g/km
14
2010
1,4 L
–
Xăng
145 g/km
12
Vương quốc Anh 32 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
2 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Alfa Romeo MiTo từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ phận căng đai an toàn ghế trước có thể bị trục trặc2016–2017
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.