Chevrolet Lacetti first generation

Chevrolet Lacetti first generation
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Chevrolet Lacetti first generation (2003–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 34 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: J200 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.300–4.580 mm RDW–4.295 mm
Chiều rộng1.730 mm RDW–1.725 mm
Chiều cao1.450 mm RDW–1.445 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm RDW–2.600 mm
Vệt bánh trước1.480 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.480 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.145–1.280 kg RDW–1.245–1.300 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.245–1.380 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.645–1.820 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh610 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255–538 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.690–2.747 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175–194 km/h RDW–180 km/h
Mô-men xoắn131–280 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R14, 195/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên56,0% (54,8–57,2)69,2%6.633

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh55,8%36,4%
Hệ thống treo46,7%41,6%
Đèn và hệ thống điện40,6%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ39,1%17,1%
Lốp xe35,9%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu26,0%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

10 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2007. 1 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 34 phiên bản của Chevrolet Lacetti first generation

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,6 L80 kW (109 PS)Xăng182 g/km593
20112,0 L89 kW (121 PS)Dầu diesel155 g/km182
20111,4 L70 kW (95 PS)Xăng175 g/km90
2010–20111,8 L–Xăng199–210 g/km650
20101,6 L–Xăng178 g/km6.252
20102,0 L–Dầu diesel151 g/km2.338
20101,4 L–Xăng169 g/km1.720
20101,4 L–LPG154 g/km30
20101,6 L–LPG180 g/km20
2010––Xăng178 g/km10

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20101.4 SE 5 Door Hatchback (with a/c) · 1.4 SE 5 Door Hatchback (without a/c)1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC171 g/km
20101.6 SX 5 Door Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC178 g/km
20101.6 SX Auto 5 Door Hatchback1,6 LXăngTự động 4 cấp8,1 L/100 km NEDC195 g/km
2006–20101.6 SX Station Wagon MY06 · 1.6 SX Station Wagon1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km
2006–20101.8 CDX 4 door Saloon MY06 · 1.8 Sport 5 door Hatchback MY06 · 1.8 Sport Station Wagon MY06 và 5 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC183 g/km
2008–20101.8 SX Auto Station Wagon1,8 LXăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km NEDC210 g/km
20091.4 SE 5 door Hatchback (with a/c) · 1.4 SE 5 door Hatchback (without a/c)1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC165 g/km
20091.6 SX 5 door Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC170 g/km
2006–20091.6 SX Auto 5 door Hatchback1,6 LXăngTự động 4 cấp8,1 L/100 km NEDC187–197 g/km
2006–20081.4 SE 5 door Hatchback (With a/c) MY06 · 1.4 SE 5 door Hatchback (Without a/c) MY06 · 1.4 SE 5 door Hatchback (With a/c) và 3 phiên bản cấu hình khác1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC171 g/km
2006–20081.6 SX 4 door Saloon MY06 · 1.6 SX 5 door Hatchback MY06 · 1.6 SX 5 door Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC178 g/km
2006–20081.6 SX Auto 5 door Hatchback MY06 · 1.6 SX Auto 5 door Hatchback1,6 LXăngTự động 4 cấp8,1 L/100 km NEDC195 g/km
20061.4 SE 5 door Hatchback1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC171 g/km
20061.6 SX 4 door Saloon · 1.6 SX 5 door Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
20061.6 SX Station Wagon1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km
20061.8 CDX Auto 4 door Saloon MY061,8 LXăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km NEDC210 g/km
20061.8 CDX 4 door Saloon · 1.8 Sport 5 door Hatchback · 1.8 Sport Station Wagon1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC183 g/km
20061.8 CDX Auto 4 door Saloon1,8 LXăngTự động 4 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2007EMS2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
2004–2007EMS2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–263 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–2007Compact · Station wagon: Small2,0 LXăngTự động 4 cấp10,7 L/100 km 5 chu kỳ246 g/km
2005–2007Compact · Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,3–10,6 L/100 km 5 chu kỳ237–244 g/km
2004Compact2,0 LXăngTự động 4 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km
2004Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.