Chevrolet Orlando

Chevrolet Orlando
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 45 phiên bản của Chevrolet Orlando (2010–2015) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2015
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Canada
Động cơ
1,4 L đến 2,4 L
Công suất
96 kW (130 PS) đến 120 kW (163 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,9 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
93.836

Chevrolet Orlando là xe gì?

Orlando là mẫu MPV gia đình cỡ nhỏ, có thiết kế gợi liên tưởng đến crossover và 3 hàng ghế. Khoang cabin được thiết kế để bố trí chỗ cho hành khách và hành lý, mang đến cách sắp xếp kiểu xe chở khách gia đình trong một dáng xe cao ráo, cá tính hơn. Orlando bổ sung một mẫu MPV thực dụng vào dòng xe du lịch của Chevrolet.

Thế hệ và động cơ

Thế hệ đầu tiên của Orlando, nhận diện qua mã J309, được ghi nhận từ năm 2010 đến 2018 tại các thị trường được liệt kê ở đây. Xe kết hợp bố cục MPV với các chi tiết kiểu crossover, gồm thân xe cao và vòm bánh xe nổi bật. Tại EU, dung tích động cơ dao động từ 1,4 L đến 2,0 L, công suất từ 96 kW (131 PS) đến 120 kW (163 PS). Các loại nhiên liệu gồm diesel, xăng, LPG và một số loại khác. Các phiên bản tại Anh có động cơ từ 1,4 L đến 2,0 L, công suất từ 96 kW (130 PS) đến 120 kW (163 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và thị trường phân phối

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận tại Anh và Pháp là 5,3 L/100 km theo bài thử NEDC. Mức thấp nhất tại Canada là 9,9 L/100 km theo bài thử 5 chu trình NRCan. Các quy trình này khác nhau nên không thể so sánh trực tiếp kết quả. Tổng số xe đăng ký tại EU là 93.836 trong giai đoạn 2010–2015. Số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2012–2015, tại Pháp là 2012–2014 và tại Canada là 2012–2014.

Câu hỏi và trả lời

Orlando có kiểu thân xe nào?

Đây là mẫu MPV cỡ nhỏ có thiết kế gợi liên tưởng đến crossover.

Xe thuộc thế hệ nào?

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2010 đến 2018 tại các thị trường được liệt kê ở đây.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Số liệu tại Anh và Pháp ghi nhận 5,3 L/100 km theo bài thử NEDC.

Orlando có được bán tại Canada không?

Có. Số liệu tại Canada bao gồm giai đoạn 2012–2014 và các phiên bản máy xăng với động cơ 2,4 L.

Orlando first generation (2010–2018)

Chevrolet Orlando first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: J309 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.650 mm · Khối lượng không tải 1.503–1.574 kg · Tốc độ tối đa 185–193 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 71,2% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 45 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20152,0 L96 kW (131 PS)Dầu diesel148–160 g/km12.957
2011–20152,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel157–171 g/km40.338
2012–20141,4 L103 kW (140 PS)Xăng144–149 g/km3.820
2011–20141,8 L104 kW (141 PS)Xăng169–174 g/km28.834
2011–20141,8 L104 kW (141 PS)LPG141–167 g/km5.466
2011–20142,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel173–174 g/km33
20132,0 L–Nhiên liệu khác161 g/km1.596
20131,8 L–Nhiên liệu khác173 g/km206
2011–2013––Dầu diesel165–169 g/km300
2011–2013––Xăng169–179 g/km206
20102,0 L–Dầu diesel176 g/km50
20101,8 L–Xăng172 g/km30

Vương quốc Anh 24 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20151.4T (140PS) Auto1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC164 g/km
20151.4T (140PS) Stop/Start1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20151.8 (141PS)1,8 L104 kW (141 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC164 g/km
20151.8 (141PS) Auto1,8 L104 kW (141 PS)XăngTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC184 g/km
20152.0 VCDi (130PS) Stop/Start2,0 L96 kW (130 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20152.0 VCDi (163PS) Auto2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
20152.0 VCDi (163PS) Stop/Start2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20141.4T (140PS) Stop/Start1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20141.4T (140PS) Auto1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động7,0 L/100 km NEDC164 g/km
2013–20141.8 (141PS)1,8 L104 kW (141 PS)XăngSố sàn7,0 L/100 km NEDC164 g/km
2013–20141.8 (141PS) Auto1,8 L104 kW (141 PS)XăngTự động7,9–8,0 L/100 km NEDC184 g/km
2013–20142.0 VCDi (130PS) Stop/Start · 2.0 VCDi (130PS)2,0 L96 kW (130 PS)Dầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–20142.0 VCDi (163PS) Auto2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2013–20142.0 VCDi (163PS) Stop/Start · 2.0 VCDi (163PS)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20131.81,8 L–XăngSố sàn7,3 L/100 km NEDC172 g/km
20131.8 Auto1,8 L–XăngTự động7,9 L/100 km NEDC186 g/km
20132.0VCDi (130PS)2,0 L96 kW (130 PS)Dầu dieselSố sàn6,0 L/100 km NEDC159 g/km
20132.0VCDi (163PS)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn6,0 L/100 km NEDC159 g/km
20132.0VCDi (163PS) Auto2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động7,0 L/100 km NEDC186 g/km
20121.8 Auto1,8 L–XăngTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC186 g/km
20121.8LS 4 Door (with a/c) · 1.8LT 4 Door (with a/c) · 1.8LTZ 4 Door (with a/c) và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC172 g/km
20122.0LS VCDi (130PS) 4 Door (with a/c) · 2.0LT VCDi (130PS) 4 Door (with a/c) · 2.0VCDi (130PS)2,0 L96 kW (130 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
20122.0LT VCDi (163PS) 4 Door (with a/c) · 2.0LTZ VCDi (163PS) · 2.0VCDi (163PS) Auto2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC186 g/km
20122.0LTZ VCDi (163PS) · 2.0VCDi (163PS)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014ORLANDO 2.0 (130ch) BVM6–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3–6,0 L/100 km NEDC139–159 g/km
2013–2014ORLANDO 1.4 TURBO BVM6–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2014ORLANDO 1.8 16V BVM5–104 kW (141 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,0–7,3 L/100 km NEDC164–172 g/km
2012–2014ORLANDO 2.0 (163ch) BVA6–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4–7,0 L/100 km NEDC169–186 g/km
2012–2014ORLANDO 2.0 (163ch) BVM6–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3–6,0 L/100 km NEDC139–159 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ244 g/km
2013–2014Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ235 g/km
2012Sport utility vehicle2,4 LXăngTự động 6 cấp10,3 L/100 km 5 chu kỳ237 g/km
2012Sport utility vehicle2,4 LXăngSố sàn 6 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ228 g/km

Các đợt triệu hồi Chevrolet Orlando

6 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Orlando từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ bơm khí túi khí có thể phát nổ2010–2016
  • Ống dầu phanh trước có thể rò rỉ2010–2011
  • Khớp bán trục bên phải có thể hỏng2008–2011
  • Trục láp phải có thể bị gãy2013
  • Trục láp phải có thể bị gãy2012–2013

Xem tất cả 6 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.