Chevrolet Camaro Fifth generation

Chevrolet Camaro Fifth generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Chevrolet Camaro Fifth generation (2010–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Zeta · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.840 mm RDW4.840 mm TC4.836 mm
Chiều rộng1.920 mm RDW1.920 mm TC1.918 mm
Chiều cao1.292–1.379 mm Traficom1.380 mm TC1.377 mm
Chiều dài cơ sở2.850 mm RDW2.850 mm TC2.852 mm
Vệt bánh trước1.618 mm ASTRA1.620 mm TC–
Vệt bánh sau1.618 mm ASTRA1.620–1.630 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.596–1.899 kg RDW1.700–1.987 kg TC1.701 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.696–1.999 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.067–2.300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh453–454 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh453–454 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––320 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.633 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW––
Mô-men xoắn556–569 Nm ASTRA–370–569 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R20, 275/40R20

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2015: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm91,0% (88,2–93,2)77,9%510

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe15,3%31,2%
Phanh11,4%27,3%
Hệ thống treo11,2%27,3%
Đèn và hệ thống điện11,0%17,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ5,3%7,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,9%8,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.183 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2015. 86 vụ tai nạn · 14 vụ cháy · 74 trường hợp bị thương · 6 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 367
  • Túi khí 214
  • Động cơ 189
  • Hộp số và hệ truyền động 120
  • Hệ thống lái 107
  • Phanh 52

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 26 phiên bản của Chevrolet Camaro Fifth generation

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20156,2 L298 kW (405 PS)Xăng298–304 g/km3.672
2011–20156,2 L318 kW (432 PS)Xăng322–329 g/km2.665
2013–2014––Xăng312–314 g/km46
20136,2 L–Nhiên liệu khác318 g/km62
20106,2 L–Xăng316 g/km22

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20156.2 V8 Convertible · 6.2 V8 Coupé6,2 LXăngSố sàn 6 cấp14,1 L/100 km NEDC329 g/km
20156.2 V8 Convertible Auto · 6.2 V8 Coupé Auto6,2 LXăngTự động 6 cấp13,1 L/100 km NEDC304 g/km
2013–20146.2 V8 · 6.2 V8 Convertible · 6.2 V8 Coupé6,2 LXăngSố sàn14,1 L/100 km NEDC329 g/km
2013–20146.2 V8 Auto · 6.2 V8 Convertible Auto · 6.2 V8 Coupé Auto6,2 LXăngTự động13,1 L/100 km NEDC304 g/km
20126.2 V86,2 LXăngSố sàn 6 cấp14,1 L/100 km NEDC329 g/km
20126.2 V8 Automatic6,2 LXăngTự động 6 cấp13,1 L/100 km NEDC304 g/km

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015CAMARO Coupe BVA–298 kW (405 PS)XăngTự động 6 cấp13,1 L/100 km NEDC304 g/km
2012–2015CAMARO Convertible BVA–298 kW (405 PS)XăngTự động 6 cấp13,1 L/100 km NEDC304 g/km
2012–2015CAMARO Coupe BVM–318 kW (432 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,1 L/100 km NEDC329 g/km
2012–2015CAMARO Convertible BVM–318 kW (432 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,1 L/100 km NEDC329 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2015SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA248–266 g/km
2011–2015SIDI3,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA271–276 g/km
2010–20156,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14–19 MPG (12,4–16,8 L/100 km) EPA291–398 g/km
2010–20156,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16–19 MPG (12,4–14,7 L/100 km) EPA291–349 g/km
2014–2015Z/287,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA360 g/km
20103,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20103,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2015Compact3,6 LXăngTự động 6 cấp10,5–11,3 L/100 km 5 chu kỳ242–260 g/km
2010–2015Compact3,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,3–11,7 L/100 km 5 chu kỳ260–269 g/km
2010–2015Compact6,2 LXăngSố sàn 6 cấp12,5–15,5 L/100 km 5 chu kỳ288–357 g/km
2010–2015Compact6,2 LXăngTự động 6 cấp12,3–16,9 L/100 km 5 chu kỳ283–389 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.