Chevrolet Suburban

Chevrolet Suburban
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 90 phiên bản của Chevrolet Suburban (1984–2027) tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
3,0 L đến 6,2 L
Công suất
313 kW (426 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85), LPG, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,1 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
10,2 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
165

Chevrolet Suburban là loại xe SUV gì?

Suburban là dòng SUV cỡ lớn kéo dài của Chevrolet, được phát triển dựa trên ý tưởng chuyên chở hành khách và hành lý trong một khoang cabin rộng rãi. Xe có lịch sử lâu đời: Chevrolet giới thiệu tên gọi này vào năm 1935 và mẫu xe vẫn tiếp tục là một phần trong dòng sản phẩm SUV cỡ lớn của thương hiệu.

Thế hệ hiện tại bắt đầu từ năm 2021. Xe dùng chung mã thế hệ với Tahoe, trong khi thân xe dài hơn mang lại cho xe một vị trí riêng biệt trong dòng sản phẩm. Bản thiết kế lại năm 2021 mang đến hệ thống treo sau độc lập và sàn khoang hành lý thấp hơn.

Các thế hệ Suburban

Các thế hệ được liệt kê ở đây bắt đầu từ thế hệ thứ tám: thế hệ thứ tám (1992–1999), thế hệ thứ chín (2000–2006), thế hệ thứ mười (2007–2014), thế hệ thứ mười một (2015–2020) và thế hệ thứ mười hai (2021–nay). Mã nền tảng của các xe lần lượt là GMT400/GMT410, GMT800, GMT900/GMT930, K2XX và T1XX.

Động cơ, nhiên liệu và mức tiêu thụ

Số liệu của Mỹ và Canada bao gồm các loại động cơ từ 3.0 đến 6.2 lít. Cả hai thị trường đều liệt kê các phiên bản diesel, xăng và nhiên liệu linh hoạt E85. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các phiên bản chạy xăng, E85 và LPG; các phiên bản được đăng ký nhiều nhất là mẫu động cơ xăng 6.2 lít có công suất 313 kW (426 PS).

Mức tiêu thụ thấp nhất được niêm yết là 10,2 L/100 km theo số liệu EPA của Mỹ và 10,1 L/100 km theo thử nghiệm 5 chu kỳ của Canada. Các quy trình khác nhau, vì vậy kết quả không thể so sánh trực tiếp.

Suburban được bán ở đâu?

Suburban xuất hiện trong số liệu của Mỹ và Canada, và trong lượng đăng ký tại EU từ 2021–2025. Tổng lượng đăng ký tại EU đạt 165 xe trong giai đoạn đó. Số liệu của Mỹ kéo dài từ 1984–2027 và số liệu của Canada từ 1995–2026.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ Suburban được liệt kê ở đây là gì?

Chuỗi thế hệ chạy từ thế hệ thứ tám (1992–1999) cho đến thế hệ thứ mười hai (2021–nay), với mã nền tảng thay đổi từ GMT400/GMT410 sang T1XX.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết của Suburban là bao nhiêu?

Mức thấp nhất là 10,1 L/100 km theo thử nghiệm 5 chu kỳ của Canada; số liệu EPA của Mỹ là 10,2 L/100 km. Các quy trình khác nhau.

Những loại nhiên liệu nào được liệt kê cho Suburban?

Số liệu của Mỹ và Canada liệt kê dầu diesel, xăng và nhiên liệu hỗn hợp E85. Số liệu đăng ký tại EU liệt kê xăng, E85 và LPG.

Suburban Seventh generation (1973–1991)

Chevrolet Suburban Seventh generation
Ảnh: Niels de Wit from Lunteren / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.565 mm · Khối lượng không tải 2.648 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Suburban Eighth generation (1992–1999)

Chevrolet Suburban Eighth generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: GMT400, GMT410 · Tài liệu tham khảo: gmauthority.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.560–5.588 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 5 phiên bản

Suburban Ninth generation (2000–2006)

Chevrolet Suburban Ninth generation
Ảnh: Cutlass / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: GMT800 · Tài liệu tham khảo: gmauthority.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.570 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 10 phiên bản

Suburban Tenth generation (2007–2014)

Chevrolet Suburban Tenth generation
Ảnh: OWS Photography / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: GMT900, GMT930 · Tài liệu tham khảo: carsforsale.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.460–5.580 mm · Khối lượng không tải 2.550–2.645 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Suburban Eleventh generation (2015–2020)

Chevrolet Suburban Eleventh generation
Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: K2XX · Tài liệu tham khảo: gmauthority.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.700 mm · Khối lượng không tải 2.511–2.620 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 9 phiên bản

Suburban Twelfth generation (từ 2021)

Chevrolet Suburban Twelfth generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: T1XX · Tài liệu tham khảo: chevrolet.com, gmauthority.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.730 mm · Khối lượng không tải 2.483–2.578 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20256,2 L313 kW (426 PS)Xăng14,3 L/100 km WLTP370 g/km43
2021–20246,2 L313 kW (426 PS)Xăng–364–401 g/km98
20246,2 L313 kW (426 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)––13
20246,2 L313 kW (426 PS)LPG–370 g/km11

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–20273,0 LDầu dieselTự động 10 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA272–275 g/km
2021–20273,0 LDầu dieselTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA276–287 g/km
2021–2027SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325–332 g/km
2021–2027SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA339–355 g/km
2021–2027SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA347–355 g/km
2021–2027SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA337–345 g/km
2022–2024SIDI; Stop-Start · SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA327 g/km
2021–2022SIDI; Stop-Start5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA320–344 g/km
2021–2022SIDI; Stop-Start6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA326–340 g/km
2022SIDI; Stop-Start6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2021SIDI; Stop-Start5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA306 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2026Sport utility vehicle: Standard3,0 LDầu dieselTự động 10 cấp10,1–10,7 L/100 km 5 chu kỳ272–287 g/km
2021–2026Sport utility vehicle: Standard5,3 LXăngTự động 10 cấp13,2–15,1 L/100 km 5 chu kỳ309–354 g/km
2021–2026Sport utility vehicle: Standard6,2 LXăngTự động 10 cấp14,7–15,3 L/100 km 5 chu kỳ345–357 g/km

Các đợt triệu hồi Chevrolet Suburban

86 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Suburban từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Các chi tiết động cơ có thể hỏng, gây mất khả năng truyền động2023–2024
  • Bu-lông may-ơ bánh trước có thể bị lỏng hoặc biến dạng2025–2026
  • Hộp phân phối có thể làm kẹt bánh xe2015–2026
  • Sách hướng dẫn điện tử có thể không tải xuống được2026
  • Van điều khiển hộp số có thể hỏng và khóa bánh sau2022

Xem tất cả 86 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.