Dodge Challenger

Dodge Challenger
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 71 phiên bản của Dodge Challenger (2008–2025) tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2008–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
3,5 L đến 6,4 L
Công suất
224 kW (305 PS) đến 601 kW (817 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
10,2 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,3 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
12,9 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
4.624

Dodge Challenger là xe gì?

Challenger là mẫu coupe cơ bắp 2 cửa của Dodge, có thiết kế gợi nhớ đến mẫu xe cổ điển. Nắp ca-pô dài, dáng xe rộng và khoang cabin có hàng ghế sau tạo nên cảm giác của một mẫu xe hiệu suất dành cho cá nhân.

Thế hệ thứ ba được sản xuất từ năm 2008 đến năm 2023. Thế hệ này đưa cái tên Challenger trở lại với phong cách mang hơi hướng hoài cổ (retro), sau đó phát triển qua các đợt nâng cấp và danh mục động cơ đa dạng, từ các phiên bản V6 đến các mẫu V8 hiệu suất cao.

Động cơ và công suất

Số liệu đăng ký tại EU từ năm 2016 đến năm 2025 bao gồm các phiên bản động cơ xăng dung tích từ 3.6 đến 6.4 lít, cùng các phiên bản dùng nhiên liệu E85 flex-fuel. Công suất được liệt kê từ 224 kW (305 PS) đến 601 kW (817 PS). Danh mục EPA của Mỹ bao gồm giai đoạn 2008–2023, với động cơ dung tích từ 3.5 đến 6.4 lít, chạy xăng hoặc E85. Danh mục NRCan của Canada bao gồm giai đoạn 2009–2023, với cùng các loại nhiên liệu và động cơ dung tích từ 3.5 đến 6.4 lít.

Mức độ tiết kiệm nhiên liệu của Dodge Challenger ra sao?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 12,9 L/100 km theo phép thử WLTP. Mức thấp nhất tại Mỹ là 10,2 L/100 km, còn định mức hỗn hợp EPA tốt nhất là 23 MPG. Mức thấp nhất được liệt kê tại Canada là 10,3 L/100 km theo phép thử 5 chu trình. Các quy trình WLTP, EPA và phép thử 5 chu trình của Canada khác nhau, vì vậy nên so sánh kết quả trong phạm vi từng thị trường.

Challenger được bán ở đâu?

Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2016–2025. Dữ liệu EPA của Mỹ bao gồm giai đoạn 2008–2023, trong khi dữ liệu NRCan của Canada bao gồm giai đoạn 2009–2023.

Câu hỏi và trả lời

Challenger hiện đại có bao nhiêu thế hệ?

Challenger hiện đại được xếp vào thế hệ thứ ba, kéo dài từ năm 2008 đến năm 2023.

Mẫu Challenger nào có công suất lớn nhất trong danh sách tại EU?

Dải sản phẩm tại EU đạt mức công suất lên tới 601 kW (817 PS), với phiên bản động cơ 6.4 lít.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ thấp nhất tại EU là 12,9 L/100 km theo thử nghiệm WLTP.

Challenger third generation (2008–2023)

Dodge Challenger third generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: LC · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.030 mm · Khối lượng không tải 1.778–1.913 kg · Tốc độ tối đa 250–270 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 64 phiên bản

Liên minh Châu Âu 23 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2022–20235,7 L277 kW (377 PS)Xăng297–298 g/km218
2021–20236,4 L362 kW (492 PS)Xăng302–322 g/km555
2021–20236,2 L535 kW (727 PS)Xăng326–393 g/km196
20236,2 L601 kW (817 PS)Xăng355 g/km49
2019–20233,6 L227 kW (309 PS)Xăng218–237 g/km246
2021–20233,6 L227 kW (309 PS)Xăng260–276 g/km95
20235,7 L277 kW (377 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)–14
20216,2 L595 kW (809 PS)Xăng419 g/km78
20216,2 L594 kW (808 PS)Xăng416 g/km12
2016–20206,4 L362 kW (492 PS)Xăng298–328 g/km1.140
2019–20206,2 L535 kW (727 PS)Xăng396–401 g/km372
20203,6 L227 kW (309 PS)Xăng255 g/km92
2016–20206,2 L527 kW (717 PS)Xăng360–396 g/km132
2016–20203,6 L227 kW (309 PS)Xăng250–275 g/km84
2019–20203,6 L224 kW (305 PS)Xăng236–245 g/km118
20206,2 L594 kW (808 PS)Xăng416 g/km24
20206,2 L653 kW (888 PS)Xăng355 g/km14
20195,7 L277 kW (377 PS)Xăng318 g/km10
20183,6 L218 kW (296 PS)Xăng253 g/km10
2016–362 kW (492 PS)Xăng329 g/km122
2016–527 kW (717 PS)Xăng368 g/km56
2016–280 kW (381 PS)Xăng331 g/km20
20165,7 L280 kW (381 PS)Xăng324 g/km14

Hoa Kỳ 19 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20233,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA242–244 g/km
2017–20233,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA258 g/km
2010–20235,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA306–308 g/km
2015–20235,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA290 g/km
2015–2023Hellcat engine6,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA352–353 g/km
2015–2023Hellcat engine6,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA339–358 g/km
2022–20236,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA355 g/km
2023FFV6,2 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 8 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA440 g/km
2011–20236,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA324–325 g/km
2015–20236,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA302–311 g/km
2011–20143,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA262–265 g/km
2013–20145,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA296–303 g/km
2011–20146,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA323–345 g/km
2009–2012CMODE5,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2009–20103,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2008–2010CMODE6,1 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2009–20106,1 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2009CMODE3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2009SIL5,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 22 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2023Mid-size3,6 LXăngTự động 8 cấp10,3–11,0 L/100 km 5 chu kỳ237–258 g/km
2015–2023Mid-size5,7 LXăngTự động 8 cấp12,3 L/100 km 5 chu kỳ283–289 g/km
2014–2023Mid-size5,7 LXăngSố sàn 6 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301–307 g/km
2015–2023Mid-size6,2 LXăngTự động 8 cấp14,5–18,8 L/100 km 5 chu kỳ338–440 g/km
2015–2023Mid-size6,2 LXăngSố sàn 6 cấp15,1 L/100 km 5 chu kỳ347–353 g/km
2023Mid-size6,2 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 8 cấp25,0 L/100 km 5 chu kỳ419 g/km
2016–2023Mid-size6,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,9 L/100 km 5 chu kỳ325–326 g/km
2015–2023Mid-size6,4 LXăngTự động 8 cấp12,9–13,1 L/100 km 5 chu kỳ297–307 g/km
2018Mid-size3,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 8 cấp15,0 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km
2011–2015Compact · Mid-size6,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,9 L/100 km 5 chu kỳ320 g/km
2011–2014Compact · Mid-size3,6 LXăngTự động 5 cấp11,2 L/100 km 5 chu kỳ258 g/km
2014Mid-size5,7 LXăngTự động 5 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ294 g/km
2012–2014Compact · Mid-size6,4 LXăngTự động 5 cấp13,8 L/100 km 5 chu kỳ317 g/km
2009–2013Full-size · Compact5,7 LXăngTự động 5 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km
2012–2013Compact5,7 LXăngSố sàn 6 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301 g/km
2010–2011Full-size · Compact5,7 LXăngSố sàn 6 cấp12,9 L/100 km 5 chu kỳ297 g/km
2011Compact6,4 LXăngTự động 5 cấp14,4 L/100 km 5 chu kỳ331 g/km
2010Full-size3,5 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ267 g/km
2009–2010Full-size6,1 LXăngTự động 5 cấp15,4 L/100 km 5 chu kỳ354 g/km
2009–2010Full-size6,1 LXăngSố sàn 6 cấp14,4 L/100 km 5 chu kỳ331 g/km
2009Full-size3,5 LXăngTự động 4 cấp11,9 L/100 km 5 chu kỳ274 g/km
2009Full-size5,7 LXăngSố sàn 6 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ288 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2024–20255,7 L277 kW (377 PS)Xăng–298 g/km223
20256,4 L362 kW (492 PS)Xăng–308 g/km196
20256,2 L535 kW (727 PS)Xăng13,9 L/100 km WLTP320 g/km113
20256,2 L601 kW (817 PS)Xăng14,1 L/100 km WLTP335 g/km19
20246,4 L362 kW (492 PS)Xăng12,9 L/100 km WLTP308 g/km308
20246,2 L601 kW (817 PS)Xăng–349 g/km61
20246,2 L535 kW (727 PS)Xăng–315 g/km33

Các đợt triệu hồi Dodge Challenger

39 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Dodge Challenger từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Túi khí hành khách có thể kích hoạt không đúng cách2009–2014
  • Chất tạo khí túi khí hành khách có thể bị xuống cấp2007–2013
  • Bộ tạo khí túi khí hành khách có thể bị bục2008–2012
  • Bộ bơm túi khí người lái có thể vỡ2007–2010
  • Lưng ghế sau bên trái có thể không khóa ở vị trí thẳng đứng2023

Xem tất cả 39 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.