Mercedes-Benz GLA

Mercedes-Benz GLA
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 165 phiên bản của Mercedes-Benz GLA (2013–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2013–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,3 L đến 2,1 L
Công suất
80 kW (109 PS) đến 420 kW (571 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Plug-in hybrid, Hybrid, Điện, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,2 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,1 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.167.867

Mercedes-Benz GLA là xe gì?

GLA là mẫu SUV cỡ nhỏ thuộc dòng xe cỡ nhỏ của Mercedes-Benz. Thân xe cao hơn mang lại vị trí ngồi cao và tính thực dụng kiểu SUV trong một kích thước tương đối nhỏ gọn, phù hợp cho nhu cầu đi lại hằng ngày trong đô thị và các chuyến đi gia đình.

Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2013–2025 và ghi nhận 1.167.867 xe GLA. Số liệu tại Anh bao quát giai đoạn 2014–2026; số liệu tại Mỹ và Canada bao quát giai đoạn 2015–2026.

Các thế hệ và thiết kế

Thế hệ đầu tiên, X156, sản xuất từ năm 2013 đến năm 2019. Thế hệ thứ hai, H247, bắt đầu từ năm 2020. GLA vẫn là một phần trong dòng xe nhỏ của Mercedes-Benz, với kiểu dáng cao hơn và tư thế lái thẳng đứng hơn so với một chiếc xe cỡ nhỏ thông thường.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức

Theo số liệu tại EU, dung tích động cơ dao động từ 1.3 đến 2.1 lít và công suất từ 80 kW (109 PS) đến 310 kW (421 PS). Các phiên bản tại Anh đạt 421 kW (572 PS). Bên cạnh các mẫu chạy xăng và diesel còn có hybrid và plug-in hybrid tại một số thị trường; số liệu tại Mỹ cũng bao gồm các phiên bản chạy nhiên liệu linh hoạt E85.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 1,4 L/100 km theo WLTP. Mức WLTP có trọng số của plug-in hybrid bắt đầu từ 1,1 L/100 km và giả định một phần hành trình được thực hiện bằng điện. Kết quả tại Anh bắt đầu từ 4,2 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 3,9 L/100 km theo NEDC. Tại Mỹ, mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 8,1 L/100 km theo EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 29 MPG. Mức thấp nhất được liệt kê tại Canada là 8,2 L/100 km theo phép thử 5 chu kỳ của NRCan. Các kết quả sử dụng những quy trình khác nhau: WLTP và NEDC ở châu Âu, EPA ở Mỹ và phép thử 5 chu kỳ ở Canada.

GLA được bán ở đâu?

GLA xuất hiện trong số liệu của EU, Anh, Pháp, Mỹ và Canada, với các loại nhiên liệu khả dụng thay đổi tùy thị trường. Số liệu tại EU và Anh bao gồm các phiên bản plug-in hybrid, trong khi số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm các phiên bản chạy nhiên liệu linh hoạt E85. Các phiên bản dẫn đầu về số lượng đăng ký tại EU gồm phiên bản động cơ xăng 1.6 lít công suất 90 kW (122 PS), cùng các phiên bản động cơ diesel 2.1 lít công suất 100 kW (136 PS).

Câu hỏi và trả lời

Mercedes-Benz GLA có những thế hệ nào?

Thế hệ đầu tiên là X156 (2013–2019); thế hệ thứ hai là H247 (2020–nay).

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của GLA tại EU là bao nhiêu?

Đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid, mức này là 1,4 L/100 km theo WLTP. Mức có trọng số của plug-in hybrid bắt đầu từ 1,1 L/100 km và giả định một phần hành trình được thực hiện bằng điện.

Mức tiết kiệm nhiên liệu kết hợp tốt nhất tại Mỹ của GLA là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp tốt nhất theo EPA được liệt kê là 29 MPG.

Những thị trường nào có số liệu về GLA?

GLA xuất hiện trong số liệu của EU, Anh, Pháp, Mỹ và Canada, với các hệ truyền động khả dụng khác nhau tùy theo thị trường.

GLA first generation (2013–2019)

Mercedes-Benz GLA first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: X156 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, de.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.430–4.470 mm · Khối lượng không tải 1.295–1.485 kg · Tốc độ tối đa 200–235 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 88,9% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 86 phiên bản

GLA second generation (từ 2020)

Mercedes-Benz GLA second generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: H247 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, media.mercedes-benz.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.440 mm · Khối lượng không tải 1.380–1.710 kg · Tốc độ tối đa 200–220 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 94,4% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 79 phiên bản

Liên minh Châu Âu 49 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,4–5,5 L/100 km WLTP143–145 g/km–67.356
2023–20251,3 L120 kW (163 PS)Plug-in hybrid1,1–1,4 L/100 km WLTP18,7–19,9 kWh/100 km WLTP26–33 g/km68–72 km35.756
2023–20251,3 L120 kW (163 PS)Hybrid6,7–6,8 L/100 km WLTP152–154 g/km–24.267
2021–20252,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel5,1–5,4 L/100 km WLTP141–142 g/km–20.480
2023–20251,3 L100 kW (136 PS)Hybrid6,7–6,8 L/100 km WLTP151–153 g/km–15.159
2021–20252,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,7–5,9 L/100 km WLTP149–154 g/km–13.706
2023–20252,0 L140 kW (190 PS)Hybrid7,5–7,6 L/100 km WLTP170–173 g/km–3.875
2023–20252,0 L165 kW (224 PS)Hybrid7,5–7,7 L/100 km WLTP172–174 g/km–2.355
2023–20252,0 L225 kW (306 PS)Hybrid9,0 L/100 km WLTP204–205 g/km–1.767
2021–20251,3 L120 kW (163 PS)Xăng6,6–6,9 L/100 km WLTP150–156 g/km–30.537
2021–20252,0 L310 kW (421 PS)Xăng9,6–9,9 L/100 km WLTP221–224 g/km–1.582
20252,0 L140 kW (190 PS)Plug-in hybrid7,5 L/100 km WLTP171 g/km–144
20251,3 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid6,7 L/100 km WLTP151 g/km–19
2025Động cơ điện180 kW (245 PS)Điện–0 g/km–14
2025Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km–11
2022–20251,3 L118 kW (160 PS)Plug-in hybrid1,4 L/100 km WLTP18,6–19,9 kWh/100 km WLTP31–32 g/km61–62 km23.665
2021–20241,3 L100 kW (136 PS)Xăng6,6–6,8 L/100 km WLTP152–154 g/km–11.177
2021–20242,0 L225 kW (306 PS)Xăng8,4–8,9 L/100 km WLTP196–202 g/km–2.533
2021–20232,0 L165 kW (224 PS)Xăng7,8–7,9 L/100 km WLTP177–179 g/km–8.733
2021–20232,0 L285 kW (387 PS)Xăng9,6 L/100 km WLTP218–219 g/km–194
20221,3 L206 kW (280 PS)Xăng–150 g/km–68
20221,3 L118 kW (160 PS)Xăng2,5 L/100 km WLTP20,9 kWh/100 km WLTP150 g/km–46
2021–20221,3 L120 kW (163 PS)Plug-in hybrid–41 g/km–44
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,3 L/100 km WLTP0,5 kWh/100 km WLTP143 g/km–26.066
20211,3 L118 kW (160 PS)Plug-in hybrid1,4 L/100 km WLTP21,6 kWh/100 km NEDC38 g/km62 km21.812
20211,3 L118 kW (160 PS)Hybrid1,4 L/100 km WLTP22,1 kWh/100 km WLTP33 g/km61 km829
20211,6 L90 kW (122 PS)Xăng6,5 L/100 km WLTP169 g/km–80
20211,3 L118 kW (160 PS)Xăng22,4 kWh/100 km WLTP164 g/km–29
20211,6 L115 kW (156 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP171 g/km–24
20212,0 L135 kW (184 PS)Xăng7,9 L/100 km WLTP188 g/km–12
20201,3 L120 kW (163 PS)Xăng–131 g/km–28.326
20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–124 g/km–26.946
20201,6 L90 kW (122 PS)Xăng–146 g/km–15.116
20201,3 L118 kW (160 PS)Plug-in hybrid22,1 kWh/100 km NEDC39 g/km64 km11.930
20201,6 L115 kW (156 PS)Xăng–148 g/km–6.137
20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–133 g/km–5.905
20202,0 L165 kW (224 PS)Xăng–157 g/km–5.445
20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–121 g/km–2.134
20201,3 L118 kW (160 PS)Xăng–115 g/km–756
20201,3 L100 kW (136 PS)Xăng–133 g/km–717
20202,0 L135 kW (184 PS)Xăng–168 g/km–642
20202,0 L225 kW (306 PS)Xăng–174 g/km–604
20202,0 L155 kW (211 PS)Xăng–165 g/km–397
20202,0 L310 kW (421 PS)Xăng–213 g/km–369
20202,1 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–148 g/km–264
20201,3 L55 kW (75 PS)Plug-in hybrid15,5 kWh/100 km NEDC38 g/km60 km100
20202,0 L285 kW (387 PS)Xăng–222 g/km–38
20202,0 L280 kW (381 PS)Xăng–193 g/km–30
20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–148 g/km–12

Vương quốc Anh 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026GLA 1801,3 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp6,5–7,2 L/100 km WLTP146–162 g/km–
2023–2026GLA 2001,3 L120 kW (163 PS)HybridTự động 7 cấp6,4–7,2 L/100 km WLTP146–164 g/km–
2021–2026GLA 250 e1,3 L160 kW (218 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp12,8–22,6 kWh/100 km WLTP–60–77 km
2020–2026GLA 200 d2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,3–6,0 L/100 km WLTP138–153 g/km–
2020–2026GLA 220 d 4MATIC2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5–6,3 L/100 km WLTP145–163 g/km–
2025–2026AMG GLA 35 4MATIC2,0 L225 kW (306 PS)HybridTự động 8 cấp8,8–9,2 L/100 km WLTP200–209 g/km–
2021–2026AMG GLA 45 S 4MATIC+2,0 L310 kW (421 PS)XăngTự động 8 cấp9,0–10,2 L/100 km WLTP214–231 g/km–
2024GLA 2001,3 L163 kW (222 PS)HybridTự động 7 cấp5,8–6,4 L/100 km WLTP131–145 g/km–
2024GLA 250 e1,3 L218 kW (296 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,3–22,2 kWh/100 km WLTP–60–66 km
2024GLA 200 d2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,3–5,8 L/100 km WLTP140–153 g/km–
2024GLA 220 d 4MATIC2,0 L190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6–6,2 L/100 km WLTP148–163 g/km–
2024Mercedes-AMG GLA 35 4MATIC2,0 L306 kW (416 PS)HybridTự động 8 cấp8,8–9,2 L/100 km WLTP200–209 g/km–
2024Mercedes-AMG GLA 45 S 4MATIC+2,0 L421 kW (572 PS)XăngTự động 8 cấp9,5–10,0 L/100 km WLTP215–227 g/km–
2021–2023GLA 1801,3 L100 kW (136 PS)XăngTự động 7 cấp6,3–7,4 L/100 km WLTP148–167 g/km–
2020–2023GLA 2001,3 L120 kW (163 PS)XăngTự động 7 cấp6,3–7,4 L/100 km WLTP148–168 g/km–
2021–2023AMG GLA 35 4MATIC2,0 L225 kW (306 PS)XăngTự động 8 cấp8,2–9,2 L/100 km WLTP189–207 g/km–
2023Mercedes-AMG GLA 35 4MATIC2,0 L225 kW (306 PS)HybridTự động 8 cấp8,8–9,2 L/100 km WLTP200–209 g/km–
2021GLA 250 e1,3 L–Plug-in hybridTự động 8 cấp17,0–19,0 kWh/100 km WLTP–53–61 km
2021GLA 200 d 4MATIC2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5–6,2 L/100 km WLTP144–160 g/km–
2021GLA 2502,0 L165 kW (224 PS)XăngTự động 8 cấp7,2–8,1 L/100 km WLTP167–184 g/km–

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2026SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu trước28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA190–194 g/km
2024–2026SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24–28 MPG (8,4–9,8 L/100 km) EPA196–230 g/km
2021–2023SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA195–199 g/km
2022–2023SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–26 MPG (9,0–10,7 L/100 km) EPA209–254 g/km
2021SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh23–27 MPG (8,7–10,2 L/100 km) EPA203–244 g/km
2020SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA196 g/km
2020SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh25 MPG (9,4 L/100 km) EPA217 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2026Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấp8,4–10,4 L/100 km 5 chu kỳ196–243 g/km
2022–2026Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấp8,2–11,1 L/100 km 5 chu kỳ190–260 g/km
2020Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,0 L/100 km 5 chu kỳ211 g/km

Các đợt triệu hồi Mercedes-Benz GLA

72 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mercedes-Benz GLA từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Khóa cửa có thể không kích hoạt phanh đỗ tự động2021–2025
  • Cửa có thể không mở được từ bên trong2026
  • Bảng mạch cảm biến khoảng cách ngắn phía trước có thể không đúng thông số kỹ thuật2025
  • Đèn pha có thể chiếu sai hướng2024
  • Có thể thiếu vòng đệm kín cổ góp xả2023

Xem tất cả 72 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.