Volvo XC40 I

Volvo XC40 I (từ 2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 185 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: CMA
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.430–4.440 mm RDW | 4.430 mm TC | 4.425–4.431 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.860 mm TC | 1.863 mm |
| Chiều cao | 1.630 mm RDW | 1.650 mm TC | 1.582–1.652 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | 2.700 mm TC | 2.702 mm |
| Vệt bánh trước | 1.598–1.601 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.608–1.626 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.525–2.088 kg RDW | 1.682–2.140 kg TC | 1.497–2.188 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.625–2.188 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.120–2.650 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 708 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.775 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 48–54 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 160–210 km/h RDW | – | 160–230 km/h |
| Mô-men xoắn | 245–440 Nm ASTRA | – | 160–670 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 185–300 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 75,0–82,0 kWh |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 335–472 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 8,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R19, 235/55R18, 245/45R20, 245/40R21, 235/45R20, 255/40R20, 255/45R19, 235/60R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,4% (94,2–94,6) | 92,2% | 61.110 |
| 4–5 năm | 93,6% (93,4–93,8) | 91,0% | 64.810 |
| 6–8 năm | 91,7% (91,0–92,4) | 86,4% | 6.381 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 21,7% | 22,7% |
| Phanh | 15,5% | 13,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,7% | 6,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,4% | 4,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
219 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2026. 25 vụ tai nạn · 17 trường hợp bị thương
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 76
- Hệ thống điện 46
- Phanh 30
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 185 phiên bản của Volvo XC40 I
Hiển thị tất cả 185 phiên bản
Liên minh Châu Âu 59 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 6,6–6,7 L/100 km WLTP | 150–152 g/km | – | 92.263 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 6,7–7,1 L/100 km WLTP | 152–169 g/km | – | 40.860 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | 6,8–7,3 L/100 km WLTP | 163–165 g/km | – | 60.519 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 175 kW (238 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 473 km | 4.795 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | 6,7–7,1 L/100 km WLTP | 155–192 g/km | – | 4.104 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 185 kW (252 PS) | Điện | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 565–567 km | 22.896 |
| 2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 6,6 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 232 |
| 2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Plug-in hybrid | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 115 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | 17,9–24,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 413–529 km | 15.806 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 170 kW (231 PS) | Điện | 18,7–19,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 416–421 km | 37.021 |
| 2025 | 2,0 L | 62 kW (84 PS) | Hybrid | 6,9 L/100 km WLTP | 152 g/km | – | 12 |
| 2021–2024 | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Plug-in hybrid | 2,1 L/100 km WLTP15,3–15,4 kWh/100 km WLTP | 47–49 g/km | 46 km | 59.889 |
| 2021–2024 | 1,5 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 2,1 L/100 km WLTP15,4–15,5 kWh/100 km WLTP | 48–49 g/km | 45–46 km | 50.910 |
| 2023 | Động cơ điện | 301 kW (409 PS) | Điện | 17,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 529 km | 6.077 |
| 2023 | Động cơ điện | 238 kW (324 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 473 km | 862 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 2,2 L/100 km WLTP15,4–15,5 kWh/100 km WLTP | 49–50 g/km | 45 km | 493 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | 7,1–7,9 L/100 km WLTP | 176–178 g/km | – | 762 |
| 2022–2023 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 7,1–7,4 L/100 km WLTP | 165–167 g/km | – | 5.343 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 21,7–24,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 413–425 km | 19.398 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 18,8–23,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 414–422 km | 3.026 |
| 2022 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 6,8 L/100 km WLTP | 149 g/km | – | 1.036 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 20 kW (27 PS) | Điện | 20,9–25,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 399–400 km | 1.788 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 7,3–7,7 L/100 km WLTP | 174–175 g/km | – | 449 |
| 2022 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 7,7 L/100 km WLTP | 174 g/km | – | 305 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 22,0–24,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 416–426 km | 3.199 |
| 2022 | 1,5 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 166 g/km | – | 87 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 152 g/km | – | 86 |
| 2021 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 7,0 L/100 km WLTP0,7 kWh/100 km WLTP | 165 g/km | – | 30.086 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,0 L/100 km WLTP | 155 g/km | – | 2.810 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 167 g/km | – | 389 |
| 2021 | – | 300 kW (408 PS) | Nhiên liệu khác | 7,1 L/100 km WLTP | 158 g/km | – | 64 |
| 2021 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | 7,3 L/100 km WLTP | 171 g/km | – | 40 |
| 2021 | 1,5 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 1,9 L/100 km WLTP15,9 kWh/100 km WLTP | 74 g/km | – | 18 |
| 2021 | 2,0 L | 182 kW (247 PS) | Xăng | 7,3 L/100 km WLTP | 179 g/km | – | 14 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 146–148 g/km | – | 89.220 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 15,9–16,1 kWh/100 km NEDC | 41–44 g/km | 45 km | 45.876 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 132–133 g/km | – | 57.097 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 146 g/km | – | 15.315 |
| 2020 | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | – | 145 g/km | – | 13.755 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 157–158 g/km | – | 71.983 |
| 2020 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 24,1 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 414 km | 7.225 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 131–134 g/km | – | 52.046 |
| 2020 | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Plug-in hybrid | 15,7 kWh/100 km NEDC | 41 g/km | 45 km | 5.512 |
| 2020 | 1,5 L | 30 kW (41 PS) | Plug-in hybrid | 15,9 kWh/100 km NEDC | 41 g/km | 47 km | 2.536 |
| 2020 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 1.191 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 182 kW (247 PS) | Xăng | – | 165–168 g/km | – | 13.945 |
| 2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 148 g/km | – | 657 |
| 2020 | 1,5 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 151 g/km | – | 588 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | – | 146 g/km | – | 337 |
| 2020 | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | 24,3 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 411 km | 307 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 132 g/km | – | 366 |
| 2020 | 2,0 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | – | 135 g/km | – | 156 |
| 2020 | Động cơ điện | 20 kW (27 PS) | Điện | 25,1 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 399 km | 154 |
| 2020 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 24,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 411 km | 111 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 144–145 g/km | – | 21.578 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 161–167 g/km | – | 275 |
| 2020 | 1,5 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 15,8 kWh/100 km NEDC | 42 g/km | 44 km | 36 |
| 2020 | 1,4 L | – | Xăng | – | 147 g/km | – | 19 |
| 2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 19,4 kWh/100 km NEDC | 133 g/km | – | 62.070 |
Vương quốc Anh 117 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2026Recharge Core · Recharge Plus · Recharge Ultimate | Động cơ điện | 170 kW (231 PS) | Điện | – | 18,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 422 km |
| 2023–2026Recharge Single Motor Core | Động cơ điện | 175 kW (238 PS) | Điện | – | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 466 km |
| 2023–2026Recharge Single Motor Plus | Động cơ điện | 175 kW (238 PS) | Điện | – | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 464 km |
| 2023–2026Recharge Single Motor Ultimate | Động cơ điện | 175 kW (238 PS) | Điện | – | 17,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 453 km |
| 2022–2026Recharge Twin Plus · Recharge Twin Ultimate | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | – | 20,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 429 km |
| 2023–2026Recharge Twin Motor Core | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | – | 17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 537 km |
| 2023–2026Recharge Twin Motor Plus | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | – | 17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 535 km |
| 2023–2026Recharge Twin Motor Ultimate | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | – | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 525 km |
| 2025–2026T2 Start | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2026Recharge plug-in hybrid T4 Core · Recharge plug-in hybrid T4 Plus - Dark Theme | 1,5 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 15,9 kWh/100 km WLTP | 47 g/km | 50 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T4 Plus | 1,5 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 15,4 kWh/100 km WLTP | – | 46 km |
| 2026Recharge plug-in hybrid T5 Ultimate - Bright Theme · Recharge plug-in hybrid T5 Ultimate - Dark Theme | 1,5 L | 192 kW (261 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 15,9 kWh/100 km WLTP | 47 g/km | 50 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T5 Ultimate - Bright Theme · Recharge Plug-in Hybrid T5 Ultimate - Dark Theme | 1,5 L | 192 kW (261 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 15,4 kWh/100 km WLTP | – | 45 km |
| 2022–2026B3 Core · B3 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2026B3 Core · B3 Plus · B3 Ultimate | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2026B3 Core | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 150 g/km | – |
| 2026B3 Plus - Dark Theme · B3 Plus Pro - Dark Theme | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 149 g/km | – |
| 2026B3 Plus Black Edition · B3 Plus Pro Black Edition | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2026B3 Ultra - Bright Theme · B3 Ultra - Dark Theme · B3 Ultra Black Edition | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2025–2026B4 Ultimate - Dark Theme | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km WLTP | 177 g/km | – |
| 2026B4 AWD Plus - Dark Theme | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km WLTP | 188 g/km | – |
| 2026B4 Plus | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2026B4 Ultimate | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – |
| 2026B4 Ultra - Dark Theme · B4 Ultra - Bright Theme · B4 Ultra Black Edition | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2026B4 Plus - Dark Theme · B4 Plus Pro - Dark Theme | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 149 g/km | – |
| 2026B4 Plus Black Edition · B4 Plus Pro Black Edition | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2025Recharge plug-in hybrid T4 Core · Recharge plug-in hybrid T4 Plus - Dark Theme | 1,5 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,9 kWh/100 km WLTP | 47 g/km | 50 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T4 Plus | 1,5 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,4 kWh/100 km WLTP | – | 46 km |
| 2025Recharge plug-in hybrid T5 Ultimate - Bright Theme · Recharge plug-in hybrid T5 Ultimate - Dark Theme | 1,5 L | 192 kW (261 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,9 kWh/100 km WLTP | 47 g/km | 50 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T5 Ultimate - Bright Theme · Recharge Plug-in Hybrid T5 Ultimate - Dark Theme | 1,5 L | 192 kW (261 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,4 kWh/100 km WLTP | – | 45 km |
| 2023–2025B3 Core · B3 Plus · B3 Ultimate và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2025B3 Core | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 6,6 L/100 km WLTP | 150 g/km | – |
| 2025B3 Plus - Dark Theme · B3 Plus Pro - Dark Theme | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 6,6 L/100 km WLTP | 149 g/km | – |
| 2025B3 Ultra - Bright Theme · B3 Ultra - Dark Theme · B3 Ultra Black Edition | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2025B4 AWD Plus - Dark Theme | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 8,2 L/100 km WLTP | 188 g/km | – |
| 2023–2025B4 Ultimate | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – |
| 2025B4 Plus · B4 Plus Black Edition · B4 Plus Pro Black Edition | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2025B4 Ultra - Dark Theme · B4 Ultra - Bright Theme · B4 Ultra Black Edition | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2025B4 Plus - Dark Theme · B4 Plus Pro - Dark Theme | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,6 L/100 km WLTP | 149 g/km | – |
| 2024Recharge Core · Recharge Plus · Recharge Ultimate | Động cơ điện | 231 kW (314 PS) | Điện | – | 18,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 422 km |
| 2024Recharge Single Motor Ultimate | Động cơ điện | 238 kW (324 PS) | Điện | – | 17,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 453 km |
| 2024Recharge Single Motor Plus | Động cơ điện | 238 kW (324 PS) | Điện | – | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 464 km |
| 2024Recharge Single Motor Core | Động cơ điện | 238 kW (324 PS) | Điện | – | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 466 km |
| 2024Recharge Twin Plus · Recharge Twin Ultimate | Động cơ điện | 408 kW (555 PS) | Điện | – | 20,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 429 km |
| 2024Recharge Twin Motor Ultimate | Động cơ điện | 408 kW (555 PS) | Điện | – | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 525 km |
| 2024Recharge Twin Motor Core | Động cơ điện | 408 kW (555 PS) | Điện | – | 17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 537 km |
| 2024Recharge Twin Motor Plus | Động cơ điện | 408 kW (555 PS) | Điện | – | 17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 535 km |
| 2024T2 Start | 1,5 L | 129 kW (175 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2024Recharge plug-in hybrid T4 Core · Recharge plug-in hybrid T4 Plus - Dark Theme | 1,5 L | 211 kW (287 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,9 kWh/100 km WLTP | 47 g/km | 50 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T4 Plus | 1,5 L | 211 kW (287 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,4 kWh/100 km WLTP | – | 46 km |
| 2024Recharge plug-in hybrid T5 Ultimate - Bright Theme · Recharge plug-in hybrid T5 Ultimate - Dark Theme | 1,5 L | 262 kW (356 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,9 kWh/100 km WLTP | 47 g/km | 50 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T5 Ultimate - Bright Theme · Recharge Plug-in Hybrid T5 Ultimate - Dark Theme | 1,5 L | 262 kW (356 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,4 kWh/100 km WLTP | – | 45 km |
| 2024B3 Core · B3 Plus · B3 Ultimate và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2024B3 Core · B3 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2024B3 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | – | 6,6 L/100 km WLTP | 149 g/km | – |
| 2024B3 Core | 2,0 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | – | 6,6 L/100 km WLTP | 150 g/km | – |
| 2024B3 Ultra - Bright Theme · B3 Ultra - Dark Theme · B3 Ultra Black Edition | 2,0 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2024B4 Ultimate | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – |
| 2024B4 Plus · B4 Plus Black Edition | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2024B4 Ultimate - Dark Theme | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km WLTP | 177 g/km | – |
| 2024B4 AWD Plus - Dark Theme | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | – | 8,2 L/100 km WLTP | 188 g/km | – |
| 2024B4 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | – | 6,6 L/100 km WLTP | 149 g/km | – |
| 2024B4 Ultra - Dark Theme · B4 Ultra - Bright Theme · B4 Ultra Black Edition | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2020–2023T2 Momentum Core 17" Alloy · T2 Momentum Core · T2 Start | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2021–2023Recharge T4 Plug-in Hybrid Inscription · Recharge T4 Plug-in Hybrid Inscription Expression · Recharge T4 Plug-in Hybrid R-Design và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,9 kWh/100 km WLTP | 47–57 g/km | 50 km |
| 2021–2023Recharge T5 Plug-in Hybrid Inscription · Recharge T5 Plug-in Hybrid Inscription Pro · Recharge T5 Plug-in Hybrid R-Design và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 192 kW (261 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,9 kWh/100 km WLTP | 47–57 g/km | 50 km |
| 2021–2023B4 AWD Inscription · B4 AWD Inscription Pro · B4 AWD Momentum và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 7,7–8,2 L/100 km WLTP | 177–188 g/km | – |
| 2021–2023B4 Inscription · B4 Inscription Pro · B4 Momentum và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,3–7,8 L/100 km WLTP | 165–177 g/km | – |
| 2023B4 Plus | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2020–2021T2 Momentum Core 17" Alloy · T2 Momentum Core | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 158 g/km | – |
| 2020–2021T3 Inscription 18" Alloy · T3 Inscription 19" Alloy · T3 Inscription 20" Alloy và 13 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,6 L/100 km WLTP | 158–173 g/km | – |
| 2020–2021T3 Inscription 18" Alloy · T3 Inscription 19" Alloy · T3 Inscription 20" Alloy và 15 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3–7,9 L/100 km WLTP | 166–179 g/km | – |
| 2021T3 Inscription · T3 Momentum · T3 R-Design | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 159 g/km | – |
| 2021Recharge T5 Plug-in Hybrid R-Design Pro | 1,5 L | 192 kW (261 PS) | Plug-in hybrid | – | 15,7 kWh/100 km WLTP | 47–57 g/km | 49 km |
| 2020–2021B4 AWD Inscription 18" Alloy · B4 AWD Inscription 19" Alloy · B4 AWD Inscription 20" Alloy và 13 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 7,7–8,3 L/100 km WLTP | 174–186 g/km | – |
| 2020–2021B4 Inscription 18" Alloy · B4 Inscription 19" Alloy · B4 Inscription 20" Alloy và 13 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,2–7,8 L/100 km WLTP | 162–175 g/km | – |
| 2020–2021B5 AWD Inscription 18" Alloy · B5 AWD Inscription 19" Alloy · B5 AWD Inscription 20" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,7–8,2 L/100 km WLTP | 174–186 g/km | – |
| 2021B5 AWD Inscription Pro · B5 AWD R-Design · B5 AWD R-Design Pro | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,7–8,2 L/100 km WLTP | 176–187 g/km | – |
| 2020T3 Momentum 18" Alloy | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8–7,9 L/100 km WLTP | 154–173 g/km | – |
| 2020T3 Momentum 18" Alloy · T3 Momentum 19" Alloy · T3 Momentum 20" Alloy và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2–7,9 L/100 km WLTP | 162–179 g/km | – |
| 2020T3 Momentum 19" Alloy · T3 Momentum 20" Alloy · T3 Momentum 21" Alloy và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8–7,9 L/100 km WLTP | 160–174 g/km | – |
| 2020T5 Twin Engine R-Design 18'' Alloy · T5 Twin Engine R-Design 19'' Alloy · T5 Twin Engine R-Design 20'' Alloy và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km WLTP22,2 kWh/100 km WLTP | 57 g/km | 44 km |
| 2020D3 Inscription 18" Alloy · D3 Inscription 19" Alloy · D3 Inscription 20" Alloy và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0–8,3 L/100 km WLTP | 156–165 g/km | – |
| 2020D3 R-Design 18" Alloy · D3 R-Design 19" Alloy · D3 R-Design 20" Alloy và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,9 L/100 km WLTP | 143–154 g/km | – |
| 2020D3 AWD Inscription Pro 19" Alloy · D3 AWD Inscription Pro 20" Alloy · D3 AWD Inscription Pro 21" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 6,3–6,6 L/100 km WLTP | 165–173 g/km | – |
| 2020D4 AWD Inscription 18" Alloy · D4 AWD Inscription 19" Alloy · D4 AWD Inscription 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 6,4–7,1 L/100 km WLTP | 166–185 g/km | – |
| 2020T4 AWD R-Design 18" Alloy · T4 AWD R-Design 19" Alloy · T4 AWD R-Design 20" Alloy | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 8,0–8,6 L/100 km WLTP | 181–194 g/km | – |
| 2020T5 AWD Inscription Pro 18" Alloy · T5 AWD Inscription Pro 19" Alloy · T5 AWD Inscription Pro 20" Alloy và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 182 kW (247 PS) | Xăng | – | 8,3–9,1 L/100 km WLTP | 189–205 g/km | – |
| 2019T3 Inscription 18" Alloy · T3 Inscription 19" Alloy · T3 Inscription 20" Alloy và 17 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8–7,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D3 Inscription 18" Alloy · D3 Inscription 19" Alloy · D3 Inscription 20" Alloy và 16 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D3 Inscription 18" Alloy · D3 Inscription 19" Alloy · D3 Inscription 20" Alloy và 16 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0–8,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D3 AWD Inscription 18" Alloy · D3 AWD Inscription 19" Alloy · D3 AWD Inscription 20" Alloy và 16 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 6,3–6,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D4 AWD Inscription 18" Alloy · D4 AWD Inscription 19" Alloy · D4 AWD Inscription 20" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 6,4–7,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T4 AWD Inscription 18" Alloy · T4 AWD Inscription 19" Alloy · T4 AWD Inscription 20" Alloy và 17 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 8,0–8,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T4 Inscription 18" Alloy · T4 Inscription 19" Alloy · T4 Inscription 20" Alloy và 17 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 7,7–8,4 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T5 AWD Inscription 18" Alloy · T5 AWD Inscription 19" Alloy · T5 AWD Inscription 20" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 182 kW (247 PS) | Xăng | – | 8,3–9,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2018T3 Momentum 18'' Alloys · T3 Momentum Pro 18'' Alloys · T3 R-Design 18'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2018T3 Momentum 19'' Alloys · T3 Momentum 20'' Alloys · T3 Momentum Pro 19'' Alloys và 8 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km | – |
| 2018T3 Momentum 21'' Alloys · T3 Momentum Pro 21'' Alloys · T3 Inscription 21'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2018T5 AWD · T5 AWD R-Design 19'' Alloys · T5 AWD R-Design 20'' Alloys và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 166 g/km | – |
| 2018D4 AWD · D4 AWD R-Design 19'' Alloys · D4 AWD R-Design 20'' Alloys và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 133 g/km | – |
| 2018D4 AWD R-Design 18'' Alloys · D4 AWD Inscription 18'' Alloys · D4 AWD Inscription Pro 18'' Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km | – |
| 2018D4 AWD Inscription 21'' Alloys · D4 AWD Inscription Pro 21'' Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 2018T4 AWD Momentum 18'' Alloys · T4 AWD Momentum Pro 18'' Alloys · T4 AWD R-Design 18'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km | – |
| 2018T4 AWD Momentum 19'' Alloys · T4 AWD Momentum 20'' Alloys · T4 AWD Momentum Pro 19'' Alloys và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km | – |
| 2018T4 AWD Momentum 21'' Alloys · T4 AWD Momentum Pro 21'' Alloys · T4 AWD Inscription 21'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km | – |
| 2018T5 AWD R-Design 18'' Alloys · T5 AWD Inscription 18'' Alloys · T5 AWD Inscription Pro 18'' Alloys | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 2018T5 AWD Inscription 21'' Alloys · T5 AWD Inscription Pro 21'' Alloys | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km | – |
| 2018D3 Inscription 21'' Alloys · D3 Momentum 21'' Alloys · D3 Momentum Pro 21'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2018D3 Inscription 21'' Alloys · D3 Momentum 21'' Alloys · D3 Momentum Pro 21'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2018D3 Inscription Pro 19'' Alloys · D3 R-Design 20" Alloys · D3 R-Design Pro 20" Alloys và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2018D3 Inscription Pro 19'' Alloys · D3 R-Design 19" Alloys · D3 R-Design 20" Alloys và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2018D3 R-Design 18" Alloys · D3 Inscription 18'' Alloys · D3 Momentum 18'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km | – |
| 2018D3 AWD Inscription 18" Alloys · D3 AWD Momentum 18" Alloys · D3 AWD Momentum Pro 18" Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2018D3 AWD Inscription 20" Alloys · D3 AWD Inscription Pro 20" Alloys · D3 AWD Momentum 19" Alloys và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km | – |
| 2018D3 AWD Inscription 21" Alloys · D3 AWD Inscription Pro 21" Alloys · D3 AWD Momentum 21" Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2018D3 R-Design 18" Alloys · D3 Inscription 18'' Alloys · D3 Momentum 18'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2026SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 210–214 g/km | – |
| 2023–2026SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 203–205 g/km | – |
| 2024 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 106 MPGe EPA | 0 g/km | 472 km |
| 2021–2024 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 79–98 MPGe EPA | 0 g/km | 335–409 km |
| 2019–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 206–211 g/km | – |
| 2019–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 211–223 g/km | – |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2026Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 205–219 g/km | – |
| 2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 185 kW (252 PS) | Điện | Tự động | 19,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 472 km |
| 2021–2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | Tự động | 21,4–26,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 335–409 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





