Dữ liệu chính thức liệt kê 28 phiên bản của Mitsubishi Eclipse Cross (2017–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2017–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,2 L đến 2,4 L
Công suất
52 kW (71 PS) đến 160 kW (218 PS)
Nhiên liệu
Plug-in hybrid, Điện, Xăng, Hybrid, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,7 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
8,9 L/100 km (5 chu kỳ)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
2,0 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
188.493
Mitsubishi Eclipse Cross là gì?
Eclipse Cross là một mẫu SUV cỡ nhỏ với đường vuốt mái kiểu coupe, mang lại hình dáng nổi bật hơn cho dải sản phẩm SUV của Mitsubishi. Mitsubishi đã giới thiệu mẫu xe này vào năm 2017. Tên gọi này gợi nhớ đến dòng xe thể thao Eclipse trước đây của công ty, trong khi bản thân Eclipse Cross là một chiếc SUV.
Thế hệ đầu tiên, được nhận diện bằng các mã GK và GL, kéo dài từ năm 2018 đến nay. Dải sản phẩm của xe bao gồm các phiên bản xăng, hybrid và hybrid sạc điện. Trong số liệu đăng ký tại EU, các phiên bản chạy điện cũng xuất hiện. Hệ thống hybrid sạc điện kết hợp động cơ với hệ thống truyền động điện cho các hành trình có thể bao gồm chế độ chạy thuần điện.
Động cơ và công suất
Xuyên suốt các số liệu đăng ký tại EU từ năm 2017 đến năm 2025, Eclipse Cross có các mức dung tích động cơ từ 1.2 đến 2.4 lít và công suất từ 52 kW (71 PS) đến 160 kW (218 PS). Các loại nhiên liệu bao gồm xăng, dầu diesel, hybrid, hybrid sạc điện và điện. Tại Vương quốc Anh, các phiên bản được liệt kê là các mẫu xe chạy xăng 1.5 lít có công suất 120 kW (163 PS). Số liệu tại Mỹ và Canada cũng bao gồm các phiên bản chạy xăng 1.5 lít.
Mitsubishi Eclipse Cross tiết kiệm nhiên liệu thế nào?
Con số thấp nhất được công bố tại EU là 1,7 L/100 km theo bài kiểm tra WLTP trong số các phiên bản xăng, dầu diesel và hybrid. Con số thấp nhất được công bố của bản hybrid sạc điện là 2 L/100 km theo chuẩn WLTP, một kết quả có tính trọng số giả định rằng một phần quá trình lái xe chạy bằng điện. Các số liệu này mô tả các hệ truyền động khác nhau và không nên được hiểu là mức tiêu thụ thuần xăng tương đương.
Tại Vương quốc Anh, con số thấp nhất được công bố là 6,6 L/100 km theo chuẩn NEDC. Cơ quan EPA của Mỹ xếp hạng phiên bản tiêu thụ thấp nhất ở mức 8,7 L/100 km, hay 27 MPG kết hợp, trong khi mức thấp nhất của Canada là 8,9 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của NRCan. WLTP và NEDC là các quy trình của châu Âu; các quy trình 5 chu kỳ của EPA và Canada đo lường mức tiêu thụ khác nhau, vì vậy kết quả không thể so sánh trực tiếp.
Mitsubishi Eclipse Cross được bán ở đâu?
Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2017–2025, với 188.493 lượt đăng ký. Số liệu tại Vương quốc Anh bao gồm 2018–2021, trong khi số liệu tại Mỹ và Canada chạy từ năm 2018 đến năm 2026.
Câu hỏi và trả lời
Eclipse Cross có phải là xe hybrid không?
Một số phiên bản là xe hybrid. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các mẫu hybrid và hybrid sạc điện, bên cạnh các phiên bản xăng, dầu diesel và chạy điện.
Mẫu Eclipse Cross mạnh mẽ nhất được liệt kê là gì?
Dải sản phẩm tại EU đạt công suất lên tới 160 kW (218 PS).
Xe hybrid sạc điện tiêu thụ chính thức bao nhiêu nhiên liệu?
Con số thấp nhất được công bố tại EU của xe là 2 L/100 km theo chuẩn WLTP, một kết quả có tính trọng số giả định rằng một phần quá trình lái xe được vận hành bằng điện.
Tóm tắt: Chiều dài 4.410–4.550 mm · Khối lượng không tải 1.400–1.875 kg · Tốc độ tối đa 162–205 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 94,0% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 28 phiên bản
Liên minh Châu Âu 14 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
2,4 L
72 kW (98 PS)
Plug-in hybrid
2,0 L/100 km WLTP17,5–17,6 kWh/100 km WLTP
46 g/km
45–57 km
56.893
2025
Động cơ điện
160 kW (218 PS)
Điện
15,6 kWh/100 km WLTP
0 g/km
624 km
191
2024
1,2 L
52 kW (71 PS)
Plug-in hybrid
2,0 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP
46 g/km
45 km
6.684
2024
1,2 L
52 kW (71 PS)
Xăng
5,0 L/100 km WLTP
113 g/km
–
11
2022
2,4 L
130 kW (177 PS)
Plug-in hybrid
2,0 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP
46 g/km
45 km
900
2022
2,4 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
1,7 L/100 km WLTP
166 g/km
–
464
2021
1,5 L
120 kW (163 PS)
Xăng
7,3 L/100 km WLTP
184 g/km
–
6.962
2021
2,3 L
109 kW (148 PS)
Dầu diesel
7,3 L/100 km WLTP
194 g/km
–
150
2021
2,4 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
1,7 L/100 km WLTP19,3 kWh/100 km WLTP
46 g/km
–
54
2021
2,4 L
130 kW (177 PS)
Plug-in hybrid
17,5 kWh/100 km WLTP
46 g/km
45 km
34
2017–2020
1,5 L
120 kW (163 PS)
Xăng
–
153–163 g/km
–
111.156
2019–2020
2,3 L
109 kW (148 PS)
Dầu diesel
–
183 g/km
–
4.974
2020
2,4 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
–
43 g/km
–
10
2019
1,5 L
86 kW (117 PS)
Xăng
–
157 g/km
–
10
Vương quốc Anh 11 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
2019Eclipse Cross 3 · Eclipse Cross 4 · Eclipse Cross Black và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
120 kW (163 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,8 L/100 km WLTP
–
2019Eclipse Cross 3 4WD · Eclipse Cross 4 4WD · Eclipse Cross Black 4WD và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
120 kW (163 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
8,7 L/100 km WLTP
–
20182 · 3 · 4 và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
151 g/km
20183
1,5 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
154 g/km
20183 4WD · 4 · Eclipse Cross First Edition
1,5 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
7,0 L/100 km NEDC
159 g/km
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2018–2026SIDI
1,5 L
Xăng
Vô cấp (CVT)
Dẫn động bốn bánh
25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA
209–219 g/km
2018–2025SIDI
1,5 L
Xăng
Vô cấp (CVT)
Dẫn động cầu trước
26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA
203–211 g/km
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2018–2026Sport utility vehicle: Small
1,5 L
Xăng
Vô cấp (CVT)
8,9–9,3 L/100 km 5 chu kỳ
208–216 g/km
Các đợt triệu hồi Mitsubishi Eclipse Cross
6 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mitsubishi Eclipse Cross từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Ốp vè bánh xe trước có thể bị rời ra2017–2019
Camera trước có thể nhầm lẫn vật thể với người đi bộ2017–2019
Hệ thống tránh va chạm có thể phanh quá lâu2017–2018
Các chức năng của bộ điều khiển thủy lực phanh có thể bị gián đoạn2017–2018
Các hệ thống an toàn có thể không can thiệp như dự tính2018
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.