Volkswagen Scirocco

Volkswagen Scirocco
Ảnh: Thomas doerfer / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 118 phiên bản của Volkswagen Scirocco (1984–2018) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2018
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ
Động cơ
1,4 L đến 2,0 L
Công suất
90 kW (122 PS) đến 206 kW (280 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
10,2 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
248.181

Volkswagen Scirocco là xe gì?

Scirocco là mẫu coupé thể thao cỡ nhỏ có cửa hậu, kết hợp kiểu dáng gầm thấp với khả năng tiếp cận khoang hành lý thuận tiện. Thế hệ đầu tiên ra mắt năm 1974, thay thế mẫu coupé Karmann Ghia. Volkswagen đưa tên gọi này trở lại với thế hệ thứ 3 vào năm 2008.

Scirocco thế hệ thứ 3 có thân xe thiết kế góc cạnh và kiểu dáng hatchback thực dụng. Một đợt nâng cấp lớn diễn ra vào năm 2014, bổ sung phiên bản R cho dòng xe. Qua các thế hệ, mẫu xe vẫn giữ nét coupé cỡ nhỏ, dù có quãng nghỉ dài giữa thế hệ thứ 2 và thứ 3.

Các thế hệ Scirocco

Scirocco có 3 thế hệ: thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 1974 đến 1980, thế hệ thứ 2 từ 1981 đến 1992 và thế hệ thứ 3 từ 2008 đến 2017. Thế hệ II, mã 53B, xuất hiện trong danh mục xe tại Mỹ từ 1984 đến 1988. Thế hệ III, mã 13, có trong danh mục tại châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp từ năm 2008 trở đi.

Thế hệ thứ 2 phát triển kiểu dáng ban đầu với thân xe dài hơn và dáng hình nêm rõ nét hơn. Sau quãng gián đoạn, thế hệ thứ 3 đưa tên gọi Scirocco trở lại với thân xe coupé hiện đại và cửa hậu.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong danh mục xe thế hệ thứ 3 tại châu Âu, dung tích động cơ dao động từ 1.4 đến 2.0 lít, công suất từ 90 kW (122 PS) đến 206 kW (280 PS). Số liệu của EU bao gồm các loại nhiên liệu xăng, diesel và nhiên liệu khác; danh mục tại Vương quốc Anh và Pháp có các phiên bản xăng và diesel. Danh mục tại Mỹ bao gồm động cơ xăng 1.8 lít.

Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại Vương quốc Anh và Pháp là 4,2 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC. Số liệu EPA tại Mỹ cho mức thấp nhất là 10,2 L/100 km và mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 23 MPG. Các kết quả này dựa trên những quy trình thử nghiệm khác nhau nên không thể so sánh trực tiếp.

Scirocco được bán ở đâu?

Scirocco có trong số liệu của EU, Vương quốc Anh, Pháp và Mỹ. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2018, với tổng cộng 248.181 xe. Danh mục tại Vương quốc Anh bao gồm giai đoạn 2009–2018, tại Pháp là 2012–2015 và trong danh mục EPA tại Mỹ là 1984–1988. Các năm tại Mỹ tương ứng với giai đoạn Scirocco đời trước, còn số liệu châu Âu bao gồm thế hệ thứ 3.

Câu hỏi và trả lời

Scirocco có bao nhiêu thế hệ?

Scirocco có 3 thế hệ: thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 1974 đến 1980, thế hệ thứ 2 từ 1981 đến 1992 và thế hệ thứ 3 từ 2008 đến 2017.

Scirocco mạnh nhất trong danh mục có công suất bao nhiêu?

Dải phiên bản được liệt kê đạt mức 206 kW (280 PS), bao gồm phiên bản R thuộc thế hệ thứ 3.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất của Scirocco được liệt kê là bao nhiêu?

Danh mục tại Vương quốc Anh và Pháp ghi nhận mức 4,2 L/100 km theo NEDC. Danh mục EPA tại Mỹ ghi nhận mức thấp nhất là 10,2 L/100 km theo quy trình thử nghiệm riêng.

Scirocco II (1981–1992)

Volkswagen Scirocco II
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 53B · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.880 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 5 phiên bản

Scirocco III (2008–2018)

Volkswagen Scirocco III
Ảnh: Thomas doerfer / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Mã mẫu xe: 13 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, volkswagen.ie

Tóm tắt: Chiều dài 4.250–4.260 mm · Khối lượng không tải 1.219–1.293 kg · Tốc độ tối đa 200–240 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 77,6% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 113 phiên bản

Liên minh Châu Âu 26 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20181,4 L92 kW (125 PS)Xăng125 g/km20.976
2014–20182,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel112–115 g/km25.008
2014–20182,0 L132 kW (179 PS)Xăng142–145 g/km16.050
2014–20182,0 L162 kW (220 PS)Xăng144–147 g/km2.478
2014–20182,0 L206 kW (280 PS)Xăng185–186 g/km2.224
2014–20172,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel120–125 g/km2.312
20172,0 L198 kW (269 PS)Xăng145 g/km32
20171,4 L138 kW (188 PS)Xăng126 g/km22
2015–20172,0 L–Dầu diesel142–144 g/km1.402
2011–20151,4 L90 kW (122 PS)Xăng142–147 g/km18.192
2011–20152,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel125–129 g/km50.696
2011–20151,4 L118 kW (160 PS)Xăng149–151 g/km17.505
2011–20142,0 L155 kW (211 PS)Xăng172–174 g/km9.181
2013–20142,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel139 g/km1.340
2011–20142,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel130–133 g/km1.700
2011–20142,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel139–142 g/km4.528
2011–20142,0 L195 kW (265 PS)Xăng187–188 g/km3.785
20131,4 L–Nhiên liệu khác150 g/km1.062
20132,0 L–Nhiên liệu khác129 g/km650
20132,0 L–Nhiên liệu khác181 g/km52
2010–2013––Xăng154–160 g/km4.762
20112,0 L147 kW (200 PS)Xăng179 g/km62
20101,4 L–Xăng149 g/km27.344
20102,0 L–Dầu diesel139 g/km26.476
20102,0 L–Xăng179 g/km10.302
2010––Nhiên liệu khác158 g/km40

Vương quốc Anh 61 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20181.4 TSI 125PS Stop-Start · 1.4 TSI 125PS Stop-Start GT · 1.4 TSI 125PS Stop-Start GT Black Edition1,4 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC125 g/km
2015–20182.0 TDI 150PS DSG Stop-Start · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start GT · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start GT Black Edition và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2015–20182.0 TDI 150PS Stop-Start · 2.0 TDI 150PS Stop-Start GT · 2.0 TDI 150PS Stop-Start GT Black Edition và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015–20182.0 TDI 184PS DSG Stop-Start · 2.0 TDI 184PS DSG Stop-Start GT · 2.0 TDI 184PS DSG Stop-Start GT Black Edition và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2016–20182.0 TDI 184PS Stop-Start · 2.0 TDI 184PS Stop-Start GT · 2.0 TDI 184PS Stop-Start GT Black Edition và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2015–20182.0 TSI 180PS DSG Stop-Start · 2.0 TSI 180PS DSG Stop-Start GT · 2.0 TSI 180PS DSG Stop-Start GT Black Edition và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L132 kW (180 PS)XăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC148 g/km
2016–20182.0 TSI 180PS Stop-Start · 2.0 TSI 180PS Stop-Start GT · 2.0 TSI 180PS Stop-Start GT Black Edition và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L132 kW (180 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC142 g/km
2015–20182.0 TSI 220PS DSG Stop-Start · 2.0 TSI 220PS DSG Stop-Start GTS2,0 L162 kW (220 PS)XăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC148 g/km
2016–20182.0 TSI 220PS Stop-Start GTS2,0 L162 kW (220 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC142 g/km
2015–20182.0 TSI 280PS · 2.0 TSI 280PS R2,0 L206 kW (280 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km NEDC187 g/km
2015–20182.0 TSI 280PS DSG · 2.0 TSI 280PS DSG R2,0 L206 kW (280 PS)XăngTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC185 g/km
2012–20151.4 TSI 122PS1,4 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20151.4 TSI 160PS 7speed DSG1,4 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC147 g/km
20151.4 TSI 160PS1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
20152.0 TDI 140PS BlueMotion Technology2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
20152.0 TDI 140PS DSG BlueMotion Technology2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20152.0 CR TDI 170PS with DSG2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
20152.0 CR TDI 170PS2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20152.0 CR TDI 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20152.0 CR TDI 177PS DSG2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
20152.0 TDI 184PS Stop-Start2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
20152.0 TSI 180PS Stop-Start2,0 L132 kW (180 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
20152.0 TSI 210PS DSG2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động 6 cấp7,5 L/100 km NEDC174 g/km
20152.0 TSI 210PS2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
20152.0 TSI 220PS Stop-Start2,0 L162 kW (220 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2015R 2.0 TSI 265PS2,0 L195 kW (265 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km NEDC189 g/km
2012–2015R 2.0 TSI 265PS DSG2,0 L195 kW (265 PS)XăngTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC187 g/km
2013–20141.4 TSI 122PS1,4 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013–20141.4 TSI 160PS 7speed DSG Basis · 1.4 TSI 160PS 7speed DSG1,4 L118 kW (160 PS)XăngTự động6,3 L/100 km NEDC147 g/km
2013–20141.4 TSI 160PS Basis · 1.4 TSI 160PS1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2013–20142.0 TDI 140PS BlueMotion Technology · 2.0 TDI 140PS BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 140PS BlueMotion Technology R-Line2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2013–20142.0 TDI 140PS DSG BlueMotion Technology · 2.0 TDI 140PS DSG BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 140PS DSG BlueMotion Technology R-Line2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2013–20142.0 CR TDI 170PS GT2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2013–20142.0 CR TDI 170PS with DSG GT2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2013–20142.0 CR TDI 177PS DSG GT · 2.0 CR TDI 177PS DSG GTS · 2.0 CR TDI 177PS DSG R-Line2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2013–20142.0 CR TDI 177PS GT · 2.0 CR TDI 177PS GTS · 2.0 CR TDI 177PS R-Line2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2013–20142.0 TSI 210PS DSG GT · 2.0 TSI 210PS DSG GTS · 2.0 TSI 210PS DSG R-Line2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động7,5 L/100 km NEDC174 g/km
2013–20142.0 TSI 210PS GT · 2.0 TSI 210PS GTS · 2.0 TSI 210PS R-Line2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2013–2014R 2.0 TSI 265PS2,0 L195 kW (265 PS)XăngSố sàn8,1 L/100 km NEDC189 g/km
2013–2014R 2.0 TSI 265PS DSG2,0 L195 kW (265 PS)XăngTự động8,0 L/100 km NEDC187 g/km
20121.4 TSI 160PS 7speed DSG Basis1,4 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC147 g/km
20121.4 TSI 160PS Basis1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
20122.0 TDI 140PS BlueMotion Technology · 2.0 TDI 140PS BlueMotion Technology GT2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
20122.0 TDI 140PS DSG BlueMotion Technology · 2.0 TDI 140PS DSG BlueMotion Technology GT2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20122.0 CR TDI 170PS DSG GT2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
20122.0 CR TDI 170PS GT2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20122.0 TSI 210PS DSG GT2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động 6 cấp7,5 L/100 km NEDC174 g/km
20122.0 TSI 210PS GT2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
20101.4 TSI (122ps)1,4 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2009–20101.4 TSI (160 PS) 7speed DSG · 1.4 TSI (160ps) 7speed DSG1,4 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC147 g/km
2009–20101.4 TSI (160 PS) · 1.4 TSI (160ps)1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2009–20102.0 CR TDI (140 PS) · 2.0 CR TDI (140ps)2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2009–20102.0 CR TDI (140 PS) DSG · 2.0 CR TDI (140ps) DSG2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
20102.0 CR TDI (170ps) GT2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20102.0 CR TDI (170ps) DSG GT2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,6 L/100 km NEDC147 g/km
2009–20102.0 TFSI (200 PS) GT · 2.0 TFSI (200ps) GT2,0 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC179 g/km
2009–20102.0 TFSI (200 PS) DSG GT · 2.0 TFSI (200ps) DSG GT2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC179 g/km
20102.0 TSI (210ps) DSG GT2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động 6 cấp7,5 L/100 km NEDC174 g/km
20102.0 TSI (210ps) GT2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2010R 2.0 TSI (265ps)2,0 L195 kW (265 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km NEDC189 g/km
2010R 2.0 TSI (265ps) DSG2,0 L195 kW (265 PS)XăngTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC187 g/km

Pháp 26 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015NOUVEAU SCIROCCO 1.4 TSI (125ch) BVM6–92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC125 g/km
2015NOUVEAU SCIROCCO 2.0 TDI (150ch) FAP DSG6–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2015NOUVEAU SCIROCCO 2.0 TDI (150ch) FAP BVM6–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015NOUVEAU SCIROCCO 2.0 TSI (180ch) DSG6–132 kW (179 PS)XăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC148 g/km
2015NOUVEAU SCIROCCO 2.0 TSI (180ch) BVM6–132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2015NOUVEAU SCIROCCO 2.0 TDI (184ch) FAP DSG6–135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2015NOUVEAU SCIROCCO 2.0 TDI (184ch) FAP BVM6–135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2015NOUVEAU SCIROCCO 2.0 TSI (220ch) DSG6–162 kW (220 PS)XăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC148 g/km
2015NOUVEAU SCIROCCO 2.0 TSI (220ch) BVM6–162 kW (220 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2015NOUVEAU SCIROCCO R 2.0 TSI (280ch) DSG6–206 kW (280 PS)XăngTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC185 g/km
2015NOUVEAU SCIROCCO R 2.0 TSI (280ch) BVM6–206 kW (280 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km NEDC187 g/km
2012–2014SCIROCCO 1.4 TSI (122ch) BVM6–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013–2014SCIROCCO 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2013–2014SCIROCCO 2.0 TDI (140ch) FAP DSG6–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2014SCIROCCO 1.4 TSI (160ch) BVM6–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2012–2014SCIROCCO 1.4 TSI (160ch) DSG7–118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC147 g/km
2013–2014SCIROCCO 2.0 TDI (177ch) FAP BVM6–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2013–2014SCIROCCO 2.0 TDI (177ch) FAP DSG6–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2012–2014SCIROCCO 2.0 TSI (210ch) DSG6–155 kW (211 PS)XăngTự động 6 cấp7,5 L/100 km NEDC174 g/km
2012–2014SCIROCCO 2.0 TSI (210ch) BVM6–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2012–2013SCIROCCO 2.0 TSI (265ch) DSG6–195 kW (265 PS)XăngTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC187 g/km
2012–2013SCIROCCO 2.0 TSI (265ch) BVM6–195 kW (265 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km NEDC189 g/km
2012SCIROCCO 2.0 TDI (140ch) FAP DSG6–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012SCIROCCO 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2012SCIROCCO 2.0 TDI (170ch) FAP DSG6–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2012SCIROCCO 2.0 TDI (170ch) FAP BVM6–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km

Các đợt triệu hồi Volkswagen Scirocco

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen Scirocco từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Mô-tơ đề có thể quá nhiệt2011
  • Hệ thống ABS và ESC có thể gặp lỗi2008–2010
  • Túi khí hoặc bộ căng đai khẩn cấp có thể không kích hoạt2016
  • Ống nhiên liệu áp suất cao có thể bị rò rỉ2009–2011
  • Ly hợp có thể ngắt bất ngờ và làm mất khả năng truyền động2008–2009

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.