Volkswagen CC

Volkswagen CC
Ảnh: Thomas doerfer / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 125 phiên bản của Volkswagen CC (2009–2018) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2009–2018
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,4 L đến 3,6 L
Công suất
100 kW (136 PS) đến 221 kW (300 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,3 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
215.327

Volkswagen CC là xe gì?

Volkswagen CC là mẫu sedan 4 cửa có mui thấp và những đường nét vuốt dài mang dáng dấp coupé. Xe ra mắt với tên Passat CC, mẫu coupé 4 cửa đầu tiên của Volkswagen, rồi trở thành CC độc lập khi phiên bản nâng cấp ra mắt vào năm 2012. Mẫu xe mang đến diện mạo khác biệt hơn cho dòng xe cỡ trung của Volkswagen, đồng thời vẫn giữ 4 cửa và không gian cho hành khách.

Volkswagen giới thiệu CC như một mẫu Gran Turismo, với đường mui vuốt mềm mại và thiết kế hướng đến sự thoải mái khi lái xe hằng ngày cũng như trên những hành trình dài.

Các thế hệ và động cơ

Thế hệ đầu tiên của CC được sản xuất từ 2010 đến 2017. Mẫu xe này kế nhiệm Passat CC, ra mắt năm 2008, rồi được Arteon thay thế vào năm 2017. Khi trở thành mẫu xe độc lập vào năm 2012, CC vẫn giữ kiểu dáng coupé 4 cửa với thiết kế được làm mới.

Số liệu EU liệt kê động cơ từ 1.4 đến 3.6 lít, công suất từ 100 kW (136 PS) đến 220 kW (299 PS). Các loại nhiên liệu gồm xăng, diesel, nhiên liệu sinh học E85 và loại khác. Số liệu tại Vương quốc Anh bao gồm động cơ từ 1.4 đến 3.6 lít, công suất từ 103 kW (140 PS) đến 221 kW (300 PS). Số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm động cơ xăng từ 2.0 đến 3.6 lít.

Volkswagen CC tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức thấp nhất được liệt kê là 4,5 L/100 km theo NEDC tại cả Vương quốc Anh và Pháp. Tại Mỹ, mức thấp nhất theo EPA là 9,4 L/100 km, tương đương mức tiêu thụ kết hợp 25 MPG. Mức thấp nhất được liệt kê tại Canada là 9,3 L/100 km theo bài kiểm tra NRCan 5 chu kỳ.

NEDC là quy trình thử nghiệm của châu Âu được dùng cho các số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp này. Thử nghiệm EPA tại Mỹ và quy trình 5 chu kỳ của Canada sử dụng các phương pháp khác nhau nên kết quả không thể so sánh trực tiếp với số liệu NEDC.

CC được bán ở đâu?

Số liệu chính thức bao gồm Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Mỹ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các năm 2010–2017; số liệu tại Vương quốc Anh và Bắc Mỹ bắt đầu từ năm 2009, phản ánh doanh số Passat CC trước khi xe trở thành mẫu CC riêng.

Câu hỏi và trả lời

Volkswagen CC ban đầu có tên là Passat CC không?

Có. Xe ra mắt với tên Passat CC vào năm 2008 và trở thành mẫu CC độc lập vào năm 2012.

CC có những động cơ nào?

Số liệu EU bao gồm động cơ từ 1.4 đến 3.6 lít, công suất từ 100 kW (136 PS) đến 220 kW (299 PS).

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của CC là bao nhiêu?

Mức thấp nhất là 4,5 L/100 km theo NEDC tại Vương quốc Anh và Pháp.

Những thị trường nào có số liệu chính thức về CC?

Số liệu bao gồm Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Mỹ và Canada.

CC I (2009–2017)

Volkswagen CC I
Ảnh: Thomas doerfer / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Mã mẫu xe: 3C8 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ, Canada, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, volkswagen.co.uk, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.800 mm · Khối lượng không tải 1.405–1.607 kg · Tốc độ tối đa 213–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 79,9% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 125 phiên bản

Liên minh Châu Âu 29 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20172,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel123–124 g/km12.678
2015–20172,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel130 g/km3.040
2015–20171,4 L110 kW (150 PS)Xăng130–131 g/km1.900
20162,0 L135 kW (184 PS)Xăng130 g/km74
20162,0 L206 kW (280 PS)Xăng251 g/km34
20162,0 L176 kW (239 PS)Dầu diesel200 g/km28
2011–20162,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel128–138 g/km96.849
2012–20161,4 L118 kW (160 PS)Xăng140–147 g/km5.320
2011–20162,0 L147 kW (200 PS)Xăng186–212 g/km40
2013–20152,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel138–139 g/km16.486
2011–20152,0 L155 kW (211 PS)Xăng175–177 g/km4.618
2011–20153,6 L220 kW (299 PS)Xăng213–217 g/km2.290
2011–20152,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel125–137 g/km3.620
2011–20141,4 L118 kW (160 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)155–160 g/km628
2011–20141,8 L118 kW (160 PS)Xăng165–168 g/km6.334
2011–20142,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel137–148 g/km16.860
20132,0 L–Nhiên liệu khác128 g/km1.808
2011–2013––Dầu diesel137–145 g/km306
20131,4 L–Nhiên liệu khác147 g/km76
20132,0 L–Nhiên liệu khác177 g/km22
20131,8 L–Nhiên liệu khác165 g/km16
2010–2013––Xăng165–173 g/km904
20131,4 L118 kW (160 PS)Xăng156 g/km12
20112,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel145 g/km90
20102,0 L–Dầu diesel149 g/km33.308
20101,8 L–Xăng171 g/km5.504
20102,0 L–Xăng183 g/km1.450
20103,6 L–Xăng222 g/km820
2010––Nhiên liệu khác169 g/km212

Vương quốc Anh 50 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–20181.4 TSI 150PS 7speed DSG Stop-Start BMT1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,6 L/100 km NEDC128 g/km
2017–20181.4 TSI 150PS Stop-Start BMT1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC133 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 150PS DSG Stop-Start BMT · 2.0 TDI SCR 150PS DSG Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 150PS DSG Stop-Start R-Line BMT2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 150PS Stop-Start BMT · 2.0 TDI SCR 150PS Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 150PS Stop-Start R-Line BMT2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 184PS DSG Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 184PS DSG Stop-Start R-Line BMT2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 184PS Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 184PS Stop-Start R-Line BMT2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC127 g/km
2012–20151.8 TSI 160PS1,8 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC165 g/km
20152.0 TDI CR 140PS BlueMotion Technology2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20152.0 TDI CR 140PS DSG BlueMotion Technology2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,0 L/100 km NEDC131 g/km
20152.0 TDI 177PS 7speed DSG BlueMotion Technology2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
20152.0 TDI 177PS BlueMotion Technology2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2012–20151.8 TSI 160PS 7speed DSG2,0 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
20152.0 TSI 210PS2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
20152.0 TSI 210PS DSG2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động 6 cấp7,7 L/100 km NEDC179 g/km
2012–20153.6 V6 300PS DSG GT3,6 L221 kW (300 PS)XăngTự động 6 cấp9,5 L/100 km NEDC219 g/km
2013–20141.8 TSI 160PS1,8 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn7,1 L/100 km NEDC165 g/km
2013–20142.0 TDI CR 140PS BlueMotion Technology · 2.0 TDI CR 140PS BlueMotion Technology GT2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2013–20142.0 TDI CR 140PS DSG BlueMotion Technology · 2.0 TDI CR 140PS DSG BlueMotion Technology GT2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2013–20142.0 TDI 170PS BlueMotion Technology GT2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2013–20142.0 TDI 170PS DSG BlueMotion Technology GT2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2013–20142.0 TDI 177PS · 2.0 TDI 177PS BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 177PS BlueMotion Technology R-Line2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2013–20142.0 TDI 177PS 7speed DSG · 2.0 TDI 177PS 7speed DSG BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 177PS 7speed DSG BlueMotion Technology R-Line2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động5,2 L/100 km NEDC137 g/km
2013–20141.8 TSI 160PS DSG 7speed · 1.8 TSI 160PS 7speed DSG2,0 L118 kW (160 PS)XăngTự động7,2 L/100 km NEDC167 g/km
20142.0 TSI 210PS GT · 2.0 TSI 210PS R-Line2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn7,3 L/100 km NEDC169 g/km
20142.0 TSI 210PS DSG GT · 2.0 TSI 210PS DSG R-Line2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động7,7 L/100 km NEDC179 g/km
2013–20143.6 V6 300PS DSG GT3,6 L221 kW (300 PS)XăngTự động9,5 L/100 km NEDC219 g/km
20132.0 TSI 210PS DSG GT2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động7,8 L/100 km NEDC182 g/km
20132.0 TSI 210PS GT2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn7,3 L/100 km NEDC171 g/km
20122.0 TDI CR 140PS BlueMotion Technology · 2.0 TDI CR 140PS BlueMotion Technology GT2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC125 g/km
20122.0 TDI CR 140PS DSG BlueMotion Technology · 2.0 TDI CR 140PS DSG BlueMotion Technology GT2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20122.0 TDI 170PS BlueMotion Technology GT2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20122.0 TDI 170PS DSG BlueMotion Technology GT2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
20122.0 TSI 210PS DSG GT2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động 6 cấp7,8 L/100 km NEDC182 g/km
20122.0 TSI 210PS GT2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC171 g/km
20101.8 TSI (160ps)1,8 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2009–20102.0 CR TDI (140PS) · 2.0 CR TDI (140 PS) with DPF · 2.0 CR TDI (140ps) và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2009–20102.0 CR TDI (140PS) DSG · 2.0 CR TDI (140 PS) DSG with DPF · 2.0 CR TDI (140ps) DSG và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2009–20102.0 TDI CR (140 PS) with DPF · 2.0 TDI CR (140ps) GT with DPF2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC153 g/km
2009–20102.0 TDI CR (140 PS) DSG with DPF · 2.0 TDI CR (140ps) DSG GT with DPF2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,2 L/100 km NEDC163 g/km
2009–20102.0 CR TDI (170PS) · 2.0 CR TDI (170ps) GT · 2.0 TDI CR (170ps) GT with DPF2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2009–20102.0 CR TDI (170PS) DSG · 2.0 TDI CR (170 PS) DSG GT with DPF · 2.0 CR TDI (170ps) DSG GT và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
20101.8 TSI (160ps) 7speed DSG2,0 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2009–20102.0 TSI (200 PS) Tiptronic GT · 2.0 TSI (200ps) Tiptronic GT2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC199 g/km
20102.0 TSI (200ps) GT2,0 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC183 g/km
20103.6 V6 (300ps) DSG GT3,6 L221 kW (300 PS)XăngTự động 6 cấp9,5 L/100 km NEDC219 g/km
20091.8 TSI (160 PS)1,8 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
20092.0 TDI CR (170 PS) GT with DPF2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC153 g/km
20091.8 TSI (160 PS) DSG 7 speed2,0 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km NEDC172 g/km
20092.0 TSI (200 PS) GT2,0 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC186 g/km
20093.6 V6 (300 PS) DSG GT3,6 L221 kW (300 PS)XăngTự động 6 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km

Pháp 31 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2015CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,0 L/100 km NEDC131 g/km
2015CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 4MOTION–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2015CC 1.4 TSI (160ch) DSG7–118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km NEDC140 g/km
2015CC 1.4 TSI (160ch) BVM6–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2015CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 4MOTION–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2015CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2015CC 2.0 TDI (177ch) BVM6 FAP–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2015CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4MOTION–220 kW (299 PS)XăngTự động 6 cấp9,2 L/100 km NEDC213 g/km
2013–2014CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP BMT–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2014CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 4Motion–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2014CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2014CC 1.4 TSI (160ch) BVM6 BMT–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC147 g/km
2014CC 1.4 TSI (160ch) DSG7 BMT–118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2013–2014CC 2.0 TDI (177ch) BVM6 FAP BMT–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2013–2014CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 4Motion BMT–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2013–2014CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP BMT–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
2014CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4Motion–220 kW (299 PS)XăngTự động 6 cấp9,2 L/100 km NEDC213 g/km
2012–2013NOUVELLE CC 2.0 TDI (170ch) DSG6 4Motion · CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2013VOLKSWAGEN CC 1.4 TSI (160ch) DSG7 BMT–118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2013VOLKSWAGEN CC 1.4 TSI (160ch) BVM6 BMT–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
2012–2013NOUVELLE CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4Motion · CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4Motion–220 kW (299 PS)XăngTự động 6 cấp9,2 L/100 km NEDC213 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC125 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012NOUVELLE CC 1.8 TSI (160ch) DSG7–118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2012NOUVELLE CC 1.8 TSI (160ch) BVM6–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC164 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (170ch) DSG6 FAP BMT–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (170ch) BVM6 FAP BMT–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 4Motion–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TSI (210ch) DSG6–155 kW (211 PS)XăngTự động 6 cấp7,8 L/100 km NEDC182 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TSI (210ch) BVM6–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC171 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2017SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA217 g/km
2010–2017SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276–277 g/km
2009–2016SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
2013SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA267 g/km
2010–2012SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2009–20103MODE CLKUP3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20093MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
20093MODE CLKUP3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–2017Compact3,6 LXăngTự động 6 cấp11,8 L/100 km 5 chu kỳ271–277 g/km
2015–2016Compact2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấp9,3 L/100 km 5 chu kỳ214–217 g/km
2011–2015Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,6–9,9 L/100 km 5 chu kỳ221–228 g/km
2009–2014Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp9,6–10,5 L/100 km 5 chu kỳ221–242 g/km
2009–2014Compact · Subcompact3,6 LXăngTự động 6 cấp12,3 L/100 km 5 chu kỳ283 g/km
2010–2012Subcompact · Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp9,6 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km
2009–2010Compact · Subcompact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,8 L/100 km 5 chu kỳ225 g/km

Các đợt triệu hồi Volkswagen CC

15 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen CC từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể xuống cấp2007–2016
  • Xe có thể không đạt tiêu chuẩn an toàn2017
  • Tụ điện bộ điều khiển túi khí có thể hỏng2015
  • Bộ điều khiển túi khí có thể vô hiệu hóa hoặc kích hoạt túi khí ngoài ý muốn2015–2016
  • Bộ bơm túi khí người lái có thể phát nổ2015–2017

Xem tất cả 15 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.