Dữ liệu chính thức liệt kê 125 phiên bản của Volkswagen CC (2009–2018) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2009–2018
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,4 L đến 3,6 L
Công suất
100 kW (136 PS) đến 221 kW (300 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,3 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
215.327
Volkswagen CC là xe gì?
Volkswagen CC là mẫu sedan 4 cửa có mui thấp và những đường nét vuốt dài mang dáng dấp coupé. Xe ra mắt với tên Passat CC, mẫu coupé 4 cửa đầu tiên của Volkswagen, rồi trở thành CC độc lập khi phiên bản nâng cấp ra mắt vào năm 2012. Mẫu xe mang đến diện mạo khác biệt hơn cho dòng xe cỡ trung của Volkswagen, đồng thời vẫn giữ 4 cửa và không gian cho hành khách.
Volkswagen giới thiệu CC như một mẫu Gran Turismo, với đường mui vuốt mềm mại và thiết kế hướng đến sự thoải mái khi lái xe hằng ngày cũng như trên những hành trình dài.
Các thế hệ và động cơ
Thế hệ đầu tiên của CC được sản xuất từ 2010 đến 2017. Mẫu xe này kế nhiệm Passat CC, ra mắt năm 2008, rồi được Arteon thay thế vào năm 2017. Khi trở thành mẫu xe độc lập vào năm 2012, CC vẫn giữ kiểu dáng coupé 4 cửa với thiết kế được làm mới.
Số liệu EU liệt kê động cơ từ 1.4 đến 3.6 lít, công suất từ 100 kW (136 PS) đến 220 kW (299 PS). Các loại nhiên liệu gồm xăng, diesel, nhiên liệu sinh học E85 và loại khác. Số liệu tại Vương quốc Anh bao gồm động cơ từ 1.4 đến 3.6 lít, công suất từ 103 kW (140 PS) đến 221 kW (300 PS). Số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm động cơ xăng từ 2.0 đến 3.6 lít.
Volkswagen CC tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức thấp nhất được liệt kê là 4,5 L/100 km theo NEDC tại cả Vương quốc Anh và Pháp. Tại Mỹ, mức thấp nhất theo EPA là 9,4 L/100 km, tương đương mức tiêu thụ kết hợp 25 MPG. Mức thấp nhất được liệt kê tại Canada là 9,3 L/100 km theo bài kiểm tra NRCan 5 chu kỳ.
NEDC là quy trình thử nghiệm của châu Âu được dùng cho các số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp này. Thử nghiệm EPA tại Mỹ và quy trình 5 chu kỳ của Canada sử dụng các phương pháp khác nhau nên kết quả không thể so sánh trực tiếp với số liệu NEDC.
CC được bán ở đâu?
Số liệu chính thức bao gồm Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Mỹ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các năm 2010–2017; số liệu tại Vương quốc Anh và Bắc Mỹ bắt đầu từ năm 2009, phản ánh doanh số Passat CC trước khi xe trở thành mẫu CC riêng.
Câu hỏi và trả lời
Volkswagen CC ban đầu có tên là Passat CC không?
Có. Xe ra mắt với tên Passat CC vào năm 2008 và trở thành mẫu CC độc lập vào năm 2012.
CC có những động cơ nào?
Số liệu EU bao gồm động cơ từ 1.4 đến 3.6 lít, công suất từ 100 kW (136 PS) đến 220 kW (299 PS).
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của CC là bao nhiêu?
Mức thấp nhất là 4,5 L/100 km theo NEDC tại Vương quốc Anh và Pháp.
Những thị trường nào có số liệu chính thức về CC?
Số liệu bao gồm Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Mỹ và Canada.
Tóm tắt: Chiều dài 4.800 mm · Khối lượng không tải 1.405–1.607 kg · Tốc độ tối đa 213–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 79,9% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 125 phiên bản
Liên minh Châu Âu 29 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2015–2017
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
123–124 g/km
12.678
2015–2017
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
130 g/km
3.040
2015–2017
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
130–131 g/km
1.900
2016
2,0 L
135 kW (184 PS)
Xăng
130 g/km
74
2016
2,0 L
206 kW (280 PS)
Xăng
251 g/km
34
2016
2,0 L
176 kW (239 PS)
Dầu diesel
200 g/km
28
2011–2016
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
128–138 g/km
96.849
2012–2016
1,4 L
118 kW (160 PS)
Xăng
140–147 g/km
5.320
2011–2016
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
186–212 g/km
40
2013–2015
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
138–139 g/km
16.486
2011–2015
2,0 L
155 kW (211 PS)
Xăng
175–177 g/km
4.618
2011–2015
3,6 L
220 kW (299 PS)
Xăng
213–217 g/km
2.290
2011–2015
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
125–137 g/km
3.620
2011–2014
1,4 L
118 kW (160 PS)
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
155–160 g/km
628
2011–2014
1,8 L
118 kW (160 PS)
Xăng
165–168 g/km
6.334
2011–2014
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
137–148 g/km
16.860
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
128 g/km
1.808
2011–2013
–
–
Dầu diesel
137–145 g/km
306
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
147 g/km
76
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
177 g/km
22
2013
1,8 L
–
Nhiên liệu khác
165 g/km
16
2010–2013
–
–
Xăng
165–173 g/km
904
2013
1,4 L
118 kW (160 PS)
Xăng
156 g/km
12
2011
2,0 L
105 kW (143 PS)
Dầu diesel
145 g/km
90
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
149 g/km
33.308
2010
1,8 L
–
Xăng
171 g/km
5.504
2010
2,0 L
–
Xăng
183 g/km
1.450
2010
3,6 L
–
Xăng
222 g/km
820
2010
–
–
Nhiên liệu khác
169 g/km
212
Vương quốc Anh 50 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2017–20181.4 TSI 150PS 7speed DSG Stop-Start BMT
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,6 L/100 km NEDC
128 g/km
2017–20181.4 TSI 150PS Stop-Start BMT
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
133 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 150PS DSG Stop-Start BMT · 2.0 TDI SCR 150PS DSG Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 150PS DSG Stop-Start R-Line BMT
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
127 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 150PS Stop-Start BMT · 2.0 TDI SCR 150PS Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 150PS Stop-Start R-Line BMT
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
118 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 184PS DSG Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 184PS DSG Stop-Start R-Line BMT
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,0 L/100 km NEDC
130 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 184PS Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 184PS Stop-Start R-Line BMT
2009–20102.0 CR TDI (170PS) DSG · 2.0 TDI CR (170 PS) DSG GT with DPF · 2.0 CR TDI (170ps) DSG GT và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,1 L/100 km NEDC
159 g/km
20101.8 TSI (160ps) 7speed DSG
2,0 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,3 L/100 km NEDC
169 g/km
2009–20102.0 TSI (200 PS) Tiptronic GT · 2.0 TSI (200ps) Tiptronic GT
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
8,5 L/100 km NEDC
199 g/km
20102.0 TSI (200ps) GT
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,9 L/100 km NEDC
183 g/km
20103.6 V6 (300ps) DSG GT
3,6 L
221 kW (300 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
9,5 L/100 km NEDC
219 g/km
20091.8 TSI (160 PS)
1,8 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,6 L/100 km NEDC
178 g/km
20092.0 TDI CR (170 PS) GT with DPF
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
153 g/km
20091.8 TSI (160 PS) DSG 7 speed
2,0 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,3 L/100 km NEDC
172 g/km
20092.0 TSI (200 PS) GT
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,9 L/100 km NEDC
186 g/km
20093.6 V6 (300 PS) DSG GT
3,6 L
221 kW (300 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
10,1 L/100 km NEDC
242 g/km
Pháp 31 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP
–
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2015CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,0 L/100 km NEDC
131 g/km
2015CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 4MOTION
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,1 L/100 km NEDC
135 g/km
2015CC 1.4 TSI (160ch) DSG7
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,1 L/100 km NEDC
140 g/km
2015CC 1.4 TSI (160ch) BVM6
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
144 g/km
2015CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 4MOTION
–
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
2015CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP
–
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,1 L/100 km NEDC
133 g/km
2015CC 2.0 TDI (177ch) BVM6 FAP
–
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,6 L/100 km NEDC
120 g/km
2015CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4MOTION
–
220 kW (299 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
9,2 L/100 km NEDC
213 g/km
2013–2014CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP BMT
–
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,6 L/100 km NEDC
120 g/km
2014CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 4Motion
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
138 g/km
2014CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP BMT
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,1 L/100 km NEDC
134 g/km
2014CC 1.4 TSI (160ch) BVM6 BMT
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,3 L/100 km NEDC
147 g/km
2014CC 1.4 TSI (160ch) DSG7 BMT
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,2 L/100 km NEDC
144 g/km
2013–2014CC 2.0 TDI (177ch) BVM6 FAP BMT
–
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
125 g/km
2013–2014CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 4Motion BMT
–
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
2013–2014CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP BMT
–
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
137 g/km
2014CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4Motion
–
220 kW (299 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
9,2 L/100 km NEDC
213 g/km
2012–2013NOUVELLE CC 2.0 TDI (170ch) DSG6 4Motion · CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP BMT
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,1 L/100 km NEDC
134 g/km
2013VOLKSWAGEN CC 1.4 TSI (160ch) DSG7 BMT
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,2 L/100 km NEDC
144 g/km
2013VOLKSWAGEN CC 1.4 TSI (160ch) BVM6 BMT
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
152 g/km
2012–2013NOUVELLE CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4Motion · CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4Motion
–
220 kW (299 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
9,2 L/100 km NEDC
213 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP BMT
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,7 L/100 km NEDC
125 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP BMT
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
139 g/km
2012NOUVELLE CC 1.8 TSI (160ch) DSG7
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,2 L/100 km NEDC
167 g/km
2012NOUVELLE CC 1.8 TSI (160ch) BVM6
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,1 L/100 km NEDC
164 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (170ch) DSG6 FAP BMT
–
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
144 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (170ch) BVM6 FAP BMT
–
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 4Motion
–
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TSI (210ch) DSG6
–
155 kW (211 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,8 L/100 km NEDC
182 g/km
2012NOUVELLE CC 2.0 TSI (210ch) BVM6
–
155 kW (211 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,3 L/100 km NEDC
171 g/km
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2013–2017SIDI
2,0 L
Xăng
Số sàn tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
25 MPG (9,4 L/100 km) EPA
217 g/km
2010–2017SIDI
3,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
20 MPG (11,8 L/100 km) EPA
276–277 g/km
2009–2016SIDI
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu trước
24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA
221–230 g/km
2013SIDI
3,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
21 MPG (11,2 L/100 km) EPA
267 g/km
2010–2012SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
25 MPG (9,4 L/100 km) EPA
221 g/km
2009–20103MODE CLKUP
3,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
21 MPG (11,2 L/100 km) EPA
263 g/km
20093MODE CLKUP
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
23 MPG (10,2 L/100 km) EPA
240 g/km
20093MODE CLKUP
3,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian
20 MPG (11,8 L/100 km) EPA
276 g/km
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2009–2017Compact
3,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
11,8 L/100 km 5 chu kỳ
271–277 g/km
2015–2016Compact
2,0 L
Xăng
Số sàn tự động 6 cấp
9,3 L/100 km 5 chu kỳ
214–217 g/km
2011–2015Compact
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,6–9,9 L/100 km 5 chu kỳ
221–228 g/km
2009–2014Compact
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
9,6–10,5 L/100 km 5 chu kỳ
221–242 g/km
2009–2014Compact · Subcompact
3,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
12,3 L/100 km 5 chu kỳ
283 g/km
2010–2012Subcompact · Compact
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
9,6 L/100 km 5 chu kỳ
221 g/km
2009–2010Compact · Subcompact
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,8 L/100 km 5 chu kỳ
225 g/km
Các đợt triệu hồi Volkswagen CC
15 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen CC từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể xuống cấp2007–2016
Xe có thể không đạt tiêu chuẩn an toàn2017
Tụ điện bộ điều khiển túi khí có thể hỏng2015
Bộ điều khiển túi khí có thể vô hiệu hóa hoặc kích hoạt túi khí ngoài ý muốn2015–2016
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.