Toyota Celica

Toyota Celica
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 46 phiên bản của Toyota Celica (1984–2006) tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2006
Thị trường
Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,6 L đến 2,4 L
Công suất
104 kW (142 PS) đến 142 kW (193 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
8,4 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,0 L/100 km (EPA)

Toyota Celica là xe gì?

Celica là mẫu coupe thể thao của Toyota, có kiểu dáng 2 cửa và phù hợp cho nhu cầu lái xe hằng ngày. Thế hệ cuối cùng vẫn giữ kiểu coupe nhỏ gọn này, kết hợp với động cơ 1,8 lít có hệ thống điều khiển thời điểm phối khí biến thiên.

Các thế hệ Celica

Celica trải qua nhiều thế hệ. Trong số liệu tại Mỹ, thế hệ thứ 3 (A60) được ghi nhận trong giai đoạn 1984–1985; thế hệ thứ 4 (T160) từ 1986–1989; thế hệ thứ 5 (T180) từ 1990–1993; thế hệ thứ 6 (T200) từ 1994–1999; và thế hệ thứ 7 (T230) từ 2000–2005. Thế hệ cuối cùng có thiết kế sắc nét, góc cạnh hơn nhưng vẫn giữ kiểu thân xe coupe.

Động cơ và công suất

Các phiên bản Celica được liệt kê đều sử dụng động cơ xăng. Tại Anh, Celica thế hệ thứ 7 có động cơ 1,8 lít, công suất từ 104 kW (142 PS) đến 142 kW (193 PS). Các phiên bản tại Mỹ trong những năm được thống kê có dung tích từ 1,6 đến 2,4 lít, còn phiên bản tại Canada có dung tích từ 1,8 đến 2,2 lít.

Toyota Celica tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào và được bán ở đâu?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại Anh là 7,7 L/100 km theo phép thử NEDC. Tại Mỹ, con số EPA thấp nhất là 8,4 L/100 km, với mức tiết kiệm nhiên liệu hỗn hợp tốt nhất là 28 MPG. Mức thấp nhất được liệt kê tại Canada cũng là 8,4 L/100 km theo phép thử 5 chu trình NRCan. Các số liệu này sử dụng quy trình khác nhau: NEDC tại châu Âu, EPA tại Mỹ và phép thử 5 chu trình tại Canada. Celica xuất hiện trong số liệu chính thức tại Mỹ từ 1984 đến 2005, tại Canada từ 1995 đến 2005 và tại Anh từ 2000 đến 2006.

Câu hỏi và trả lời

Toyota Celica có kiểu thân xe nào?

Celica là mẫu coupe thể thao 2 cửa. Toyota mô tả thế hệ cuối cùng là coupe thể thao nhỏ gọn.

Celica tại Anh có động cơ nào?

Danh sách tại Anh gồm các động cơ xăng 1,8 lít, công suất từ 104 kW (142 PS) đến 142 kW (193 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Celica là bao nhiêu?

Số liệu tại Anh là 7,7 L/100 km theo NEDC. Mức thấp nhất theo EPA tại Mỹ và NRCan 5 chu trình tại Canada đều là 8,4 L/100 km.

Celica thế hệ thứ 7 được bán khi nào?

Celica thế hệ thứ 7 có trong số liệu tại Mỹ và Canada giai đoạn 2000–2005; số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2000–2006.

Celica third generation (1984–1985)

Toyota Celica third generation
Ảnh: TTTNIS / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: A60 · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.435 mm · Khối lượng không tải 970–1.227 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 4 phiên bản

Celica fourth generation (1986–1989)

Toyota Celica fourth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: T160 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.365–4.410 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 9 phiên bản

Celica fifth generation (1990–1993)

Toyota Celica fifth generation
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: T180 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.410–4.470 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 8 phiên bản

Celica sixth generation (1994–1999)

Toyota Celica sixth generation
Ảnh: Calreyn88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: T200 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.495–4.505 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 10 phiên bản

Celica seventh generation (2000–2006)

Toyota Celica seventh generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: T230 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.335 mm · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 67,3% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20061.8 VVT-i1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC185 g/km
20061.8 VVTL-i 1901,8 L–XăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC200 g/km
2003–20041.8 VVTL-i T-Sport1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC200 g/km
20021.8 VVT-I (140bhp)1,8 L104 kW (142 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC185 g/km
20021.8 VVT-i (190bhp)1,8 L142 kW (193 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC200 g/km
2000–20011.8 VVTi · 1.8 VVT-i1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC185 g/km
20011.8 VVT-i 1901,8 L–XăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC200 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–2005CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA197–212 g/km
2000–20051,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–212 g/km
2000–2005SPORTS1,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–240 g/km
2004–2005SPORTS, CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2000–2003CLKUP · SPORTS, CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–2005Subcompact1,8 LXăngTự động 4 cấp8,4–10,3 L/100 km 5 chu kỳ193–237 g/km
2000–2005Subcompact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp8,8–9,1 L/100 km 5 chu kỳ202–209 g/km
2000–2005Subcompact1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,6–10,0 L/100 km 5 chu kỳ221–230 g/km

Các đợt triệu hồi Toyota Celica

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Toyota Celica từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bung chậm hoặc vỡ1997–1999
  • Bộ bơm túi khí người lái có thể vỡ hoặc túi khí bơm thiếu1998–1999
  • Có thể thiếu nhãn tải trọng2005
  • Phớt xi-lanh chính phanh có thể rò rỉ1999–2000
  • Đèn chạy ban ngày có thể quá sáng2000–2001

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.