Mazda MX-3

Mazda MX-3
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 36 phiên bản của Mazda MX-3 (1992–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1992–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,6 L đến 1,9 L
Công suất
55 kW (75 PS) đến 170 kW (231 PS)
Nhiên liệu
Điện, Plug-in hybrid, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
8,1 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
8,3 L/100 km (5 chu kỳ)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
7,6 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
58.984

Mazda MX-3 là gì?

MX-3 là một dòng xe coupe cỡ nhỏ, hai cửa với cốp sau kiểu hatchback và không gian cho bốn người. Kích thước nhỏ gọn và bố trí hatchback mang lại cho xe tính thực dụng, trong khi vóc dáng coupe thấp giúp xe tách biệt khỏi một chiếc xe gia đình thông thường. Mazda cũng bán dòng xe này dưới tên Eunos Presso và Autozam AZ-3 tại một số thị trường.

Một trong những điểm nổi bật của xe là động cơ V6 1,8 lít. Mazda mô tả đây là động cơ V6 sản xuất hàng loạt có dung tích nhỏ nhất thế giới vào thời điểm đó.

Các thế hệ MX-3

MX-3 có một thế hệ duy nhất, mang mã EC, sản xuất từ năm 1992 đến năm 1998. Lịch sử các dòng xe của Mazda trong những năm 1990 mô tả đây là một chiếc coupe bốn chỗ với cửa cốp sau và động cơ V6.

Động cơ và công suất

Dải động cơ và công suất thay đổi theo từng thị trường. Số liệu tại EU liệt kê các biến thể plug-in hybrid và thuần điện, dung tích động cơ 1,7 lít, và công suất từ 55 kW (75 PS) đến 125 kW (170 PS). Số liệu tại Anh đưa ra dải công suất từ 55 kW (75 PS) đến 170 kW (231 PS), trải dài qua các phiên bản plug-in hybrid và thuần điện.

Số liệu tại Mỹ bao gồm động cơ xăng từ 1,6 đến 1,9 lít; số liệu tại Canada liệt kê động cơ xăng từ 1,6 đến 1,8 lít. Công suất được liệt kê tại Canada là 107 kW (145 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và thị trường

Mức plug-in hybrid thấp nhất tại EU là 1 L/100 km theo chuẩn WLTP. Con số quy đổi chính thức này giả định rằng một phần quá trình lái xe sử dụng điện. Số liệu plug-in hybrid tại Anh là 7,6 L/100 km theo chuẩn WLTP.

Tại Mỹ, mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 8,1 L/100 km, và định mức kết hợp tốt nhất là 29 MPG theo thử nghiệm EPA. Mức thấp nhất được liệt kê của Canada là 8,3 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của NRCan. Các chuẩn WLTP và NEDC tại châu Âu, thử nghiệm EPA tại Mỹ và quy trình 5 chu kỳ của Canada sử dụng các phương pháp khác nhau, vì vậy kết quả không tương đương trực tiếp. Số liệu đăng ký tại EU kéo dài từ 2020–2025; số liệu tại Anh kéo dài từ 2021–2026, trong khi danh mục tại Mỹ và Canada bao gồm các giai đoạn khác nhau.

Câu hỏi và trả lời

MX-3 là xe hatchback hay coupe?

Đây là một mẫu coupe hai cửa, có cửa hậu và bốn chỗ ngồi.

Điểm bất thường ở động cơ của MX-3 là gì?

Mazda cung cấp động cơ V6 1,8 lít, được hãng mô tả là động cơ V6 sản xuất hàng loạt có dung tích nhỏ nhất thế giới vào thời điểm đó.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của MX-3 tại châu Âu là bao nhiêu?

Số liệu plug-in hybrid tại EU là 1 L/100 km theo chuẩn WLTP, được quy đổi với giả định một phần quá trình lái xe sử dụng điện.

Thế hệ MX-3 được bán trong thời gian nào?

Thế hệ MX-3 kéo dài từ năm 1992 đến năm 1998.

MX-3 MX-3 (1992–1998)

Mazda MX-3 MX-3
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: EC · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.208 mm · Khối lượng không tải 1.030–1.171 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1996(FFS), CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1996(FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
1996V-6 (FFS), CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1996V-6 (FFS)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1994–1995DOHC (FFS), CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1994–1995DOHC (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
1992–1995K8D (FFS), CLKUP · (FFS), CLKUP · V6DOHC (FFS), CLKUP và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1992–1995K8D (FFS) · (FFS) · V6DOHC (FFS) và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1992–1993B6E4 (FFS), CLKUP · 4VALVE (FFS), CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
19934VALVE (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1992B6E4 (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–1996Subcompact1,6 LXăngTự động 4 cấp9,4 L/100 km 5 chu kỳ216 g/km
1995–1996Subcompact1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,3–8,4 L/100 km 5 chu kỳ191–193 g/km
1995–1996Subcompact1,8 LXăngTự động 4 cấp11,9 L/100 km 5 chu kỳ274 g/km
1995–1996Subcompact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp10,8 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Liên minh Châu Âu 11 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–20251,7 L55 kW (75 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP16,5–17,5 kWh/100 km WLTP21–22 g/km85–98 km5.902
2021–2025Động cơ điện107 kW (145 PS)Điện17,9–19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km200–210 km28.269
2023–20251,7 L125 kW (170 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP21 g/km85 km342
2021–2024Động cơ điện81 kW (110 PS)Điện17,3–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km200–233 km4.179
2023–2024–55 kW (75 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP21 g/km85–116 km74
2021–2024Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện17,9–19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km200 km1.355
2021–2022Động cơ điện79 kW (107 PS)Điện18,9–19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km200 km83
2020Động cơ điện81 kW (110 PS)Điện17,3 kWh/100 km NEDC0 g/km233 km9.658
2020Động cơ điện107 kW (145 PS)Điện18,0 kWh/100 km NEDC0 g/km219 km7.832
2020Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện18,2 kWh/100 km NEDC0 g/km219 km1.234
2020Động cơ điện79 kW (107 PS)Điện18,1 kWh/100 km NEDC0 g/km220 km56

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Mazda MX-30 R-EV 170ps Prime-Line Auto / Light Grey Cloth with Dark Grey trim (03/23) · Mazda MX-30 R-EV 170ps Exclusive-Line Auto / Light Grey Cloth with Stone Leatherette (03/23) · Mazda MX-30 R-EV 170ps Prime-Line / Light Grey Cloth with Dark Grey trim (01/25) và 7 phiên bản cấu hình khác1,7 L55 kW (75 PS)Plug-in hybridTự động7,6 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP172 g/km–
202435.5kWh 145ps Prime-Line Auto / Light Grey Cloth with Dark Grey trim (04/22) · 35.5kWh 145ps Exclusive-Line Auto / Light Grey Cloth with Stone Leatherette (04/22) · 35.5kWh 145ps Makoto Auto / Light Grey Cloth with Stone Leatherette (04/22) và 2 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện145 kW (197 PS)Điện–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km200 km
2024R-EV 170ps Prime-Line Auto / Light Grey Cloth with Dark Grey trim (03/23) · R-EV 170ps Exclusive-Line Auto / Light Grey Cloth with Stone Leatherette (03/23) · R-EV 170ps Makoto Auto / Light Grey Cloth with Stone Leatherette (03/23) và 3 phiên bản cấu hình khác1,7 L170 kW (231 PS)Plug-in hybrid–7,6 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP8 g/km–
2022–202335.5kWh 145ps Exclusive-Line Auto / Light Grey Cloth with Stone Leatherette (04/22) · 35.5kWh 145ps Makoto Auto / Dark Grey Cloth with Black Leatherette (04/22) · 35.5kWh 145ps Makoto Auto / Dark Grey Cloth with Brown Leatherette (04/22) và 2 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện107 kW (145 PS)Điện–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km200 km
2022–202335.5kWh 145ps First Edition Auto / Light Grey Cloth (11/20) · 35.5kWh 145ps GT Sport Tech Auto / Dark Grey Suede (11/20) · 35.5kWh 145ps GT Sport Tech Auto / Light Grey Cloth (11/20) và 3 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện107 kW (145 PS)Điện–19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km200 km
2023R-EV 170ps Makoto Auto / Light Grey Cloth with Stone Leatherette (03/23) · R-EV 170ps Makoto Auto / Dark Grey cloth with Brown Leatherette (03/23) · R-EV 170ps Makoto Auto / Dark Grey cloth with Black Leatherette (03/23) và 3 phiên bản cấu hình khác1,7 L125 kW (170 PS)Plug-in hybrid–7,6 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP8 g/km85 km
2021MX-30 100th Anniversary Edition · MX-30 First Edition · MX-30 GT Sport Tech và 2 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện107 kW (145 PS)ĐiệnTự động19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km200 km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp số
2026MX-30 e-SKYACTIV (145ch)Động cơ điện81 kW (110 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2022–2023Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước92 MPGe EPA0 g/km161 km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2022–2024Mid-sizeĐộng cơ điện107 kW (145 PS)ĐiệnTự động22,8 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km161 km

Các đợt triệu hồi Mazda MX-3

8 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mazda MX-3 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Lỗi bộ sạc trên xe có thể ngăn cản việc lái xe2022–2023
  • Túi khí hành khách có thể bị rách ở đường may2020
  • Lỗi hỗ trợ khởi hành ngang dốc có thể gây di chuyển đột ngột
  • Công tắc đánh lửa có thể quá nhiệt và bén lửa
  • Công tắc khởi động có thể bị quá nhiệt1992–1993

Xem tất cả 8 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.