Dữ liệu chính thức liệt kê 105 phiên bản của SEAT Altea (2006–2016) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2006–2016
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
63 kW (85 PS) đến 147 kW (200 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
143.270
SEAT Altea là xe gì?
Altea là một mẫu MPV cỡ nhỏ, sở hữu khoang hành khách cao ráo, thực dụng với ngôn ngữ thiết kế góc cạnh và sắc sảo hơn so với một chiếc xe đa dụng truyền thống. Xe gia nhập dải sản phẩm của SEAT vào năm 2004 và tiếp tục được bán cho đến năm 2015. Là mẫu xe sản xuất đầu tiên giới thiệu ngôn ngữ thiết kế mới của SEAT, xe mang đường nét vuốt ngược đặc trưng. Nhà sản xuất Tây Ban Nha, thuộc Tập đoàn Volkswagen, đã đặt tên xe theo tên một thị trấn ở tỉnh Alicante.
Thế hệ và động cơ
Altea có một thế hệ duy nhất, thế hệ đầu tiên (5P), sản xuất từ năm 2004 đến 2015. Mẫu Altea XL rộng rãi hơn gia nhập dòng xe vào năm 2006, có thân xe lớn hơn nhưng giữ nguyên bản sắc cốt lõi của dòng xe. Xét theo số liệu đăng ký tại EU, các động cơ của Altea có dung tích từ 1.2 đến 2.0 lít và cho công suất từ 63 kW (86 PS) đến 155 kW (211 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê bao gồm xăng, dầu diesel và LPG. Số liệu tại Anh bao gồm các động cơ xăng và dầu diesel dung tích từ 1.2 đến 2.0 lít, với công suất từ 63 kW (85 PS) đến 147 kW (200 PS). Dải sản phẩm được liệt kê tại Pháp trải dài từ 66 kW (90 PS) đến 125 kW (170 PS).
SEAT Altea tiết kiệm nhiên liệu ra sao?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê trong cả số liệu của cơ quan VCA Anh và ADEME Pháp là 4,5 L/100 km theo thử nghiệm NEDC. NEDC khác với WLTP — quy trình được sử dụng cho các số liệu châu Âu mới hơn — vì vậy kết quả từ hai quy trình này không thể thay thế trực tiếp cho nhau. Hoa Kỳ sử dụng phương pháp thử nghiệm EPA và Canada sử dụng quy trình 5 chu kỳ. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2016 và ghi nhận 143.270 chiếc Altea. Động cơ được đăng ký nhiều nhất trong danh sách là động cơ diesel 1.6 lít với công suất 77 kW (105 PS).
Altea được bán ở đâu?
Altea xuất hiện trong các số liệu của EU, Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU kéo dài từ 2010–2016, số liệu VCA Anh chạy từ 2006 đến 2015, và số liệu ADEME Pháp bao phủ giai đoạn 2012–2015. Bản thân thế hệ xe được sản xuất từ 2004 đến 2015.
Câu hỏi và trả lời
SEAT Altea có bao nhiêu thế hệ?
Một thế hệ: thế hệ đầu tiên (5P), từ năm 2004 đến 2015.
Động cơ Altea lớn nhất được liệt kê trong số liệu EU là gì?
Động cơ 2.0 lít; số liệu công suất tại EU đạt mức lên tới 155 kW (211 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Altea là bao nhiêu?
Số liệu tại Anh và Pháp liệt kê mức 4,5 L/100 km theo thử nghiệm NEDC.
Có phiên bản lớn hơn của Altea không?
Có. SEAT đã bổ sung mẫu Altea XL vào năm 2006 với thân xe rộng rãi hơn.
Mã mẫu xe: 5P · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, elpais.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.280 mm · Khối lượng không tải 1.260–1.395 kg · Tốc độ tối đa 181–194 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 65,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 102 phiên bản
Liên minh Châu Âu 34 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2011–2015
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
117–123 g/km
52.694
2011–2015
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
132–143 g/km
19.680
2011–2015
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
131–137 g/km
10.420
2011–2015
1,4 L
92 kW (125 PS)
Xăng
152–168 g/km
7.036
2010–2015
1,6 L
–
Xăng
167–177 g/km
1.742
2011–2015
1,6 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
126 g/km
3.062
2010–2015
1,6 L
–
LPG
159–167 g/km
326
2011–2014
1,6 L
75 kW (102 PS)
LPG
159–173 g/km
614
2011–2014
1,6 L
75 kW (102 PS)
Xăng
173–179 g/km
742
2014
1,6 L
–
Xăng
124 g/km
34
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
123 g/km
10.050
2013
1,2 L
–
Nhiên liệu khác
133 g/km
1.738
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
140 g/km
1.044
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
162 g/km
694
2011–2013
1,4 L
63 kW (86 PS)
Xăng
152–154 g/km
812
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
150 g/km
596
2011–2013
1,8 L
118 kW (160 PS)
Xăng
157–159 g/km
1.046
2013
1,8 L
–
Nhiên liệu khác
158 g/km
44
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
197 g/km
14
2010–2012
–
–
Xăng
145–159 g/km
308
2012
–
–
Dầu diesel
127 g/km
14
2011
1,9 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
144 g/km
342
2011
2,0 L
155 kW (211 PS)
Xăng
197 g/km
52
2011
1,5 L
–
Xăng
159 g/km
44
2011
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
152 g/km
16
2011
1,9 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
142 g/km
10
2010
1,6 L
–
Dầu diesel
124 g/km
12.062
2010
1,4 L
–
Xăng
154 g/km
7.242
2010
1,9 L
–
Dầu diesel
144 g/km
5.082
2010
1,2 L
–
Xăng
136 g/km
2.392
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
153 g/km
2.028
2010
1,8 L
–
Xăng
161 g/km
1.170
2010
–
–
Nhiên liệu khác
155 g/km
28
2010
2,0 L
–
Xăng
202 g/km
12
Vương quốc Anh 37 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–20151.2 TSI 105PS Stop-Start
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
132 g/km
2012–20151.4 85PS
1,4 L
63 kW (85 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,5 L/100 km NEDC
152 g/km
2012–20151.4 TSI 125PS
1,4 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
152 g/km
20151.6 CR TDI 105PS with 7speed DSG
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2012–20151.6 CR TDI 105PS Ecomotive
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2012–20152.0 CR TDI 140PS
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2012–20152.0 CR TDI 140PS DSG
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
144 g/km
2013–20141.2 TSI 105PS Stop-Start
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn
5,7 L/100 km NEDC
132 g/km
2013–20141.4 85PS
1,4 L
63 kW (85 PS)
Xăng
Số sàn
6,5 L/100 km NEDC
152 g/km
2013–20141.4 TSI 125PS
1,4 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn
6,5 L/100 km NEDC
152 g/km
2013–20141.6 CR TDI 105PS Ecomotive
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2013–20141.6 CR TDI 105PS with 7speed DSG
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2013–20142.0 CR TDI 140PS
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2013–20142.0 CR TDI 140PS DSG
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động
5,5 L/100 km NEDC
144 g/km
20121.6 CR TDI 105PS 7speed DSG
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
20101.2 TSI 105ps with Stop-Start
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,6 L/100 km NEDC
129 g/km
20101.4 (85ps)
1,4 L
63 kW (85 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,7 L/100 km NEDC
159 g/km
20101.4 TSI (125ps)
1,4 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km NEDC
152 g/km
20101.6 (102ps)
1,6 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,3 L/100 km NEDC
173 g/km
20101.6 CR TDI 105ps with 7speed DSG
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
20101.6 CR TDI 105ps with Stop-Start
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
20101.9 TDI 90ps
1,9 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,4 L/100 km NEDC
142 g/km
2008–20101.9 TDI (105 PS) DSG with DPF · 1.9 TDI 105ps DSG with DPF
1,9 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
159 g/km
20101.9 TDI (105ps)
1,9 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,4 L/100 km NEDC
142 g/km
20102.0 TDI (140ps)
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
20102.0 TDI (140ps) DSG
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
159 g/km
20102.0 TDI 170ps with DPF
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
2006–20091.6 (102 PS)
1,6 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,7–7,8 L/100 km NEDC
185–187 g/km
2006–20091.9 TDI (105 PS)
1,9 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,4–5,5 L/100 km NEDC
146–149 g/km
2006–20092.0 TDI (140 PS)
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8–5,9 L/100 km NEDC
157–159 g/km
2006–20092.0 TDI (140 PS) DSG
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
160–162 g/km
2006–20092.0 TDI (170 PS) with DPF
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
167 g/km
2007–20092.0 TFSI (200 PS) DSG
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
8,1 L/100 km NEDC
194 g/km
2007–20092.0 TFSI (200 PS)
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,0–8,1 L/100 km NEDC
191–194 g/km
2006–20082.0 FSI (150 PS)
2,0 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,3 L/100 km NEDC
200 g/km
2007–20082.0 FSI (150 PS) Tiptronic
2,0 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
8,9 L/100 km NEDC
214 g/km
20062.0 FSI Tiptronic (150 PS)
2,0 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
9,1 L/100 km NEDC
218 g/km
Pháp 31 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2014–2015ALTEA 1.6 TDI (90ch)
–
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,8 L/100 km NEDC
126 g/km
2014–2015ALTEA 1.2 TSI (105ch) Start/Stop
–
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
132 g/km
2014–2015ALTEA 1.6 TDI (105ch) DSG
–
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2014–2015ALTEA 1.6 TDI (105ch) Ecomotive
–
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2014–2015ALTEA 2.0 TDI (140ch)
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2014ALTEA XL 1.6 TDI (90ch)
–
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,8 L/100 km NEDC
126 g/km
2014ALTEA XL 1.2 TSI (105ch) Start/Stop
–
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
132 g/km
2014ALTEA XL 1.6 TDI (105ch) DSG
–
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2014ALTEA XL 1.6 TDI (105ch) Ecomotive
–
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2014FREETRACK 2.0 TDI (140ch) 4WD
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
155 g/km
2014ALTEA XL 2.0 TDI (140ch)
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2012–2013ALTEA XL 1.2 TSI (105ch) ECOMOTIVE · ALTEA XL 1.2 TSI (105ch) S/S
–
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
132 g/km
2012–2013ALTEA 1.2 TSI (105ch) CR ECOMOTIVE · ALTEA 1.2 TSI (105ch) S/S
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2016
1,6 L
–
LPG
164 g/km
40
2016
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
119 g/km
24
2016
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
132 g/km
16
Các đợt triệu hồi SEAT Altea
8 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với SEAT Altea từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ tạo khí túi khí trước có thể bị nứt vỡ2009
Vỏ bộ tạo khí túi khí người lái có thể bắn mảnh vỡ2011–2015
Bộ tạo khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2008–2012
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.