Toyota Verso Second generation

Toyota Verso Second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota Verso Second generation (2007–2009): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: AR10 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.440 mm RDW4.360 mm
Chiều rộng1.790 mm Traficom1.770 mm
Chiều cao1.670 mm Traficom1.620 mm
Chiều dài cơ sở2.750–2.780 mm RDW2.750 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.370–1.515 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.470–1.615 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.525–2.260 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa185–195 km/h Traficom–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 205/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên78,8% (77,7–79,9)69,2%5.448

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh44,7%36,4%
Hệ thống treo37,9%41,6%
Đèn và hệ thống điện34,9%28,8%
Lốp xe32,8%31,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)14,0%11,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu11,7%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 6 phiên bản của Toyota Verso Second generation

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–20091.6 VVT-i1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC178 g/km
2007–20091.8 VVT-i1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC184 g/km
2007–20091.8 VVT-i1,8 LXăng–7,5 L/100 km NEDC179 g/km
2007–20092.2 D-4D 1802,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
20092.2 D-4D 1402,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2007–20082.2 D-4D2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC167 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.