Toyota Verso-S

Toyota Verso-S
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Dữ liệu chính thức liệt kê 19 phiên bản của Toyota Verso-S (2011–2016) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2011–2016
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,3 L đến 1,4 L
Công suất
66 kW (90 PS) đến 73 kW (99 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,2 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
99.918

Toyota Verso-S là xe gì?

Verso-S là mẫu xe chở khách cỡ nhỏ 5 cửa, hay MPV mini, được thiết kế để tận dụng hiệu quả kích thước nhỏ gọn. Mẫu xe đưa Toyota trở lại phân khúc xe chở khách cỡ nhỏ tại châu Âu, tiếp nối hướng thiết kế thực dụng của Yaris Verso. Khoang cabin linh hoạt và hàng ghế sau có thể gập giúp xe phù hợp để chở hành khách cùng hành lý hằng ngày.

Các thế hệ và động cơ

Verso-S chỉ có 1 thế hệ, XP120, được bán từ 2011 đến 2015. Các phiên bản tại châu Âu có động cơ xăng và diesel. Số liệu tại EU ghi dung tích từ 1,3 đến 1,4 lít và công suất từ 66 kW (90 PS) đến 73 kW (99 PS). Cấu hình có số đăng ký nhiều nhất là động cơ xăng 1,3 lít công suất 73 kW (99 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và CO₂

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại Anh là 5,2 L/100 km theo phép thử NEDC. Số liệu ADEME của Pháp ghi mức thấp nhất là 4,3 L/100 km, cũng theo NEDC. Mức tiêu thụ thay đổi tùy động cơ và phiên bản. Theo số liệu đăng ký chính thức tại EU, có 99.918 xe Verso-S được đăng ký từ 2011 đến 2016.

Xe được bán ở đâu?

Verso-S xuất hiện trong số liệu chính thức tại Liên minh châu Âu, Anh và Pháp. Số liệu tại Anh bao gồm các phiên bản xăng, còn số liệu tại EU và Pháp có cả phiên bản xăng lẫn diesel. Toyota cũng bán một mẫu xe liên quan tại Nhật Bản với tên gọi Ractis.

Câu hỏi và trả lời

Toyota Verso-S thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu xe chở khách cỡ nhỏ 5 cửa, được thiết kế để kết hợp kích thước gọn với không gian linh hoạt cho hành khách và hành lý.

Xe có những loại động cơ nào?

Các phiên bản tại châu Âu có động cơ xăng và diesel dung tích từ 1,3 đến 1,4 lít, công suất từ 66 kW (90 PS) đến 73 kW (99 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Số liệu ADEME của Pháp ghi mức 4,3 L/100 km theo NEDC. Mức thấp nhất được liệt kê tại Anh là 5,2 L/100 km, cũng theo NEDC.

Verso-S First generation (2011–2016)

Toyota Verso-S First generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: XP120 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: autobild.de, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.990 mm · Khối lượng không tải 1.045–1.060 kg · Tốc độ tối đa 165–170 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20161,3 L73 kW (99 PS)Xăng123–124 g/km78.000
2011–20161,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel113–114 g/km18.484
2011–2012––Xăng123 g/km300
2012––Dầu diesel113 g/km18
20111,3 L73 kW (99 PS)Xăng124 g/km3.116

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014Verso-S 1.33 VVT-i M-drive S1,3 LXăngTự động5,2 L/100 km NEDC120 g/km
2013–2014Verso-S 1.33 VVT-i 6-speed Manual1,3 LXăngSố sàn5,5 L/100 km NEDC127 g/km
2012Verso-S 1.33 VVT-i 6-speed Manual1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km

Pháp 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015VERSO S (90ch) D-4D Style · VERSO S (90ch) D-4D Dynamic–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2015VERSO S (100ch) VVT-i Style · VERSO S (100ch) VVT-i Dynamic–73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km
2015VERSO S (100ch) VVT-i MultiDrive Style · VERSO S (100ch) VVT-i MultiDrive Dynamic–73 kW (99 PS)XăngVô cấp (CVT)5,2 L/100 km NEDC120 g/km
2014VERSO S (90ch) D-4D Dynamic · VERSO S (90ch) D-4D Skyview–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2014VERSO S (90ch) D-4D MultiMode Dynamic · VERSO S (90ch) D-4D MultiMode Skyview–66 kW (90 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2014VERSO S (100ch) VVT-i Dynamic · VERSO S (100ch) VVT-i Skyview–73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km
2014VERSO S (100ch) VVT-i MultiDrive Dynamic · VERSO S (100ch) VVT-i MultiDrive Skyview–73 kW (99 PS)XăngVô cấp (CVT)5,2 L/100 km NEDC120 g/km
2012–2013VERSO-S (90ch) 1.4 D-4D (Lounge) · VERSO-S (90ch) 1.4 D-4D (Active et Dynamic) · VERSO S 90 D-4D Skyview và 1 phiên bản cấu hình khác–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2012–2013VERSO-S (90ch) 1.4 D-4D MultiMode (Lounge) · VERSO-S (90ch) 1.4 D-4D MultiMode (Dynamic) · VERSO S 90 D-4D MultiMode Skyview và 1 phiên bản cấu hình khác–66 kW (90 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2012–2013VERSO-S (99ch) 1.33 VVT-i (Lounge) · VERSO-S (99ch) 1.33 VVT-i (Active et Dynamic) · VERSO S 100 VVT-i Skyview và 1 phiên bản cấu hình khác–73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km
2012–2013VERSO-S (99ch) 1.33 VVT-i MultiDrive S (Lounge) · VERSO-S (99ch) 1.33 VVT-i MultiDrive S (Dynamic) · VERSO S 100 VVT-i MultiDrive Skyview và 1 phiên bản cấu hình khác–73 kW (99 PS)XăngVô cấp (CVT)5,2 L/100 km NEDC120 g/km

Các đợt triệu hồi Toyota Verso-S

1 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Toyota Verso-S từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Áo bọc ghế có thể cản trở việc bật mở túi khí bên hông2010–2014

Xem tất cả 1 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.