Toyota Avensis first generation

Toyota Avensis first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota Avensis first generation (1998–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 32 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: T220 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.490–4.600 mm RDW4.520–4.600 mm
Chiều rộng1.710–1.760 mm RDW1.710 mm
Chiều cao1.430–1.530 mm RDW1.425–1.500 mm
Chiều dài cơ sở2.630–2.830 mm RDW2.630 mm
Vệt bánh trước1.480–1.520 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.450–1.520 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.170–1.420 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.270–1.520 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.730–2.140 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–210 km/h RDW180–195 km/h
Mô-men xoắn170–280 Nm ASTRA136–280 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R15, 205/55R16, 195/65R15, 215/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên69,2% (68,5–69,9)69,2%15.813

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh40,5%36,4%
Hệ thống treo37,7%41,6%
Lốp xe32,5%31,2%
Đèn và hệ thống điện31,4%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ27,7%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu22,1%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 32 phiên bản của Toyota Avensis first generation

Hiển thị tất cả 32 phiên bản

Vương quốc Anh 32 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20041.8 VVT-i Saloon/Hatchback1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC171 g/km
2003–20041.8 VVT-i Saloon/Hatchback1,8 LXăngTự động 4 cấp7,7 L/100 km NEDC187 g/km
2003–20041.8 VVT-i Tourer1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC172 g/km
2002–2004Verso 2.0 D-4D2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC173 g/km
2003–20042.0 D4-D Saloon/Hatchback2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC155 g/km
2003–20042.0 D4-D Tourer2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2003–20042.0 VVT-i Saloon/Hatchback2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC191 g/km
2003–20042.0 VVT-i Saloon/Hatchback2,0 LXăngTự động 4 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2003–20042.0 VVT-i Tourer2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC193 g/km
2003–20042.0 VVT-i Tourer2,0 LXăngTự động 4 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km
2002–2003Verso 2.0 VVT-i2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC202 g/km
2002–2003Verso 2.0 VVT-i2,0 LXăngTự động 4 cấp8,9 L/100 km NEDC213 g/km
2001–20021.6VVT-i 4 door · 1.6 VVT-i 4 door · 1.6 VVT-i Saloon (no A/C)1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
2001–20021.6 VVT-i 5 door · 1.6 VVT-i Saloon/Liftback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC170 g/km
2001–20021.8 VVT-i 4 door CDX · 1.8 VVT-i 5 door · 1.8 VVT-i Saloon/Liftback1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC176 g/km
2001–20021.8 VVT-i 4/5 door · 1.8 VVT-i Saloon1,8 LXăngTự động 4 cấp8,1 L/100 km NEDC194 g/km
2001–20021.8 VVT-i 5 door CDX · 1.8 VVT-i Liftback1,8 LXăngTự động 4 cấp8,3 L/100 km NEDC197 g/km
2001–20021.8 VVT-i Estate1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC182 g/km
2001–20022.0 D4-D 4/5 door · 2.0 D4-D Saloon/Liftback2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC158 g/km
2001–20022.0 D4-D Estate2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC161 g/km
20022.0 D4-D Saloon/Liftback (no A/C)2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC155 g/km
2001–20022.0 VVT-i 4/5 door · 2.0 VVT-i Saloon2,0 LXăngTự động 4 cấp8,6 L/100 km NEDC207 g/km
20022.0 VVT-i Saloon/Liftback2,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC181 g/km
20022.0 VVT-i Liftback2,0 LXăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km NEDC212 g/km
2001–20022.0 VVT-i Estate2,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,8–7,9 L/100 km NEDC187–188 g/km
2001–20022.0 VVT-i Estate2,0 LXăngTự động 4 cấp8,8–8,9 L/100 km NEDC214–216 g/km
20011.8 VVT-i 4 door1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
20012.0 D4-D 4/5 door S/Vermont2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC155 g/km
20012.0 VVT-i 4/5 door2,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC181 g/km
20012.0 VVT-i 4/5 door CDX2,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC184 g/km
20012.0 VVT-i 4/5 door CDX2,0 LXăngTự động 4 cấp8,7 L/100 km NEDC210 g/km
20012.0 VVT-i Estate CDX2,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC189 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.