Dữ liệu chính thức liệt kê 151 phiên bản của Vauxhall Vectra (2000–2016) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2000–2016
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,6 L đến 3,2 L
Công suất
88 kW (120 PS) đến 110 kW (150 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,2 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
26
Vauxhall Vectra là gì?
Vectra là một mẫu xe gia đình được cung cấp dưới dạng sedan, hatchback hoặc wagon, tùy thuộc vào thế hệ và thị trường. Đây là một phần cốt lõi trong dải sản phẩm xe gia đình của Vauxhall, sở hữu khoang cabin thực dụng cùng các kiểu thân xe phù hợp cho những chuyến đi hàng ngày cũng như những hành trình dài. Tại Anh, cái tên Vectra kế nhiệm dòng Cavalier và sau đó được thay thế bởi Insignia.
Vectra B sản xuất từ năm 1995 đến 2002, tiếp theo là Vectra C từ năm 2002 đến năm 2008. Vectra B bổ sung thêm kiểu thân xe wagon, trong khi Vectra C mang lại thiết kế hiện đại hơn và tiếp tục duy trì các tùy chọn sedan, hatchback và wagon.
Động cơ và công suất
Số liệu VCA của Anh giai đoạn 2000–2009 bao gồm các phiên bản động cơ xăng, dầu và LPG, với dung tích từ 1,6 L đến 3,2 L. Dải công suất được liệt kê từ 88 kW (120 PS) đến 110 kW (150 PS).
Số liệu đăng ký tại Liên minh Châu Âu giai đoạn 2010–2016 liệt kê hai phiên bản động cơ xăng: một mẫu xe 1,4 L và một mẫu xe 1,8 L.
Mức tiêu thụ nhiên liệu và CO₂
Mức tiêu thụ thấp nhất được niêm yết tại Anh là 5,2 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC. Số liệu của Liên minh Châu Âu không bao gồm giá trị tiêu thụ nhiên liệu hoặc CO₂ nào. NEDC là quy trình thử nghiệm cũ của châu Âu; các tiêu chuẩn đánh giá mới hơn của châu Âu sử dụng WLTP. Mỹ sử dụng quy chuẩn EPA và Canada sử dụng bài kiểm tra 5 chu trình, vì vậy kết quả giữa các thị trường phản ánh các quy trình khác nhau.
Xe được bán ở đâu?
Số liệu VCA của Anh bao phủ Vectra từ 2000 đến 2009, còn số liệu đăng ký tại Liên minh Châu Âu liệt kê các phiên bản từ 2010 đến 2016. Qua các thế hệ, Vectra có các kiểu thân xe sedan, hatchback và wagon, giúp người mua lựa chọn giữa cốp kín truyền thống, khả năng ra vào thuận tiện hơn và không gian chở đồ rộng hơn.
Câu hỏi và trả lời
Vectra B và Vectra C được bán vào thời gian nào?
Vectra B sản xuất từ năm 1995 đến 2002, và Vectra C từ năm 2002 đến 2008.
Vectra cung cấp những kiểu dáng thân xe nào?
Tùy thuộc vào thế hệ và thị trường, xe có các kiểu thân xe sedan, hatchback hoặc wagon.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại Anh là bao nhiêu?
Mức thấp nhất tại Anh là 5,2 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC.
Những loại nhiên liệu nào xuất hiện trong số liệu của Anh?
Số liệu VCA của Anh bao gồm các phiên bản chạy xăng, dầu và LPG.
Tóm tắt: Chiều dài 4.480–4.490 mm · Khối lượng không tải 1.270–1.325 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 66,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.480–4.490 mm · Khối lượng không tải 1.270–1.325 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 63,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 94 phiên bản
Vương quốc Anh 94 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2006–20091.8i 16v VVT 4 Door Saloon · 1.8i 16v 5 Door Hatchback with 15"/16"/17" tyre, wide ratio gear box and Z18XER engine · 1.8i 16v 5 Door Hatchback with 15"/16"/17" tyre,wide ratio gear box and Z18XER engine và 2 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,2 L/100 km NEDC
173 g/km
2006–20091.8i 16v VVT 5 Door Hatchback · 1.8i 16v VVT with 19" tyre 5 Door Hatchback · 1.8i 16v VVT with 19" wheel
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,3 L/100 km NEDC
175 g/km
2006–20091.8i 16v VVT 5 Door Estate · 1.8i 16v VVT without 19" tyre 5 Door Estate · 1.8i 16v VVT with 16/17/18" wheel
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,5 L/100 km NEDC
180 g/km
2006–20091.9CDTi 8v 120PS 4 Door Saloon · 1.9CDTi 8v 120PS 5 Door Hatchback without 18"/19" tyre · 1.9CDTi 8v 120PS 4 Door Saloon và 6 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
154 g/km
2006–20091.9CDTi 8v 120PS 5 Door Hatchback with 19" tyre · 1.9CDTi 8v 120PS 5 Door Hatchback with 19" tyre · 1.9 CDTi 8v 120PS without 19" tyre 5 Door Estate và 5 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
157 g/km
2006–20091.9CDTi 8v 120PS 5 Door Estate without 18"/19" tyre · 1.9 CDTi 8v 120PS with 19" tyre 5 Door Estate · 1.9 CDTI 8v 120PS with 19" tyre 5 Door Estate và 1 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
159 g/km
2006–20091.9CDTi 16v 150PS 4 Door Saloon · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback without 18"/19" tyre · 1.9 CDTi 16v 150PS without 19" tyre 5 Door Estate và 5 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
157 g/km
2006–20091.9CDTi 16v 150PS 4 Door Saloon · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback without 18"/19" tyre From VIN: W0L0ZCF6851035873 · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback without 18"/19" tyre From VIN: W0L0ZCF6851069537 và 4 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,9 L/100 km NEDC
186 g/km
2006–20091.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback without 18"/19" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 19" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Estate without 18"/19" tyre và 3 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
159 g/km
2006–20091.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 19" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Estate with 15"/16"/17" tyre · 1.9 CDTi 16v 150PS without 19" tyre 5 Door Estate và 5 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,0 L/100 km NEDC
189 g/km
2006–20091.9CDTi 16v 150PS 4 Door Saloon · 1.9 CDTi 16v 150PS 4 Door Saloon · 1.9 CDTI 16v 150PS 4 Door Saloon và 1 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,8 L/100 km NEDC
184 g/km
2007–20091.9 CDTi 16v 150PS 4 Door Saloon · 1.9 CDTi 16v 150PS without 19" tyre 5 Door Hatchback · 1.9 CDTI 16v 150PS 4 Door Saloon và 2 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
154 g/km
2006–20092.0i 16v Turbo 4 Door Saloon · 2.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback without 18"/19" tyre · 2.0i 16v Turbo 5 Door Estate with 19" tyre và 3 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,9 L/100 km NEDC
214 g/km
2006–20092.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 2.0i 16v Turbo +16/17" tyre 5 Door Hatchback · 2.0i 16v Turbo with 16/17" tyre 5 Door Hatchback và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,6 L/100 km NEDC
206 g/km
2006–20092.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback with 19" tyre · 2.0i 16v Turbo +19" tyre 5 Door Hatchback · 2.0i 16v Turbo with 19" tyre 5 Door Hatchback và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,7 L/100 km NEDC
209 g/km
2006–20092.0i 16v Turbo 5 Door Estate with 16"/17" tyre · 2.0i 16v Turbo +16/17" tyre 5 Door Estate · 2.0i 16v Turbo with 16/17" tyre 5 Door Estate và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,8 L/100 km NEDC
211 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 4 Door Saloon · 2.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 2.2i 16v Direct without 19" tyre 5 Door Hatchback và 1 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,5 L/100 km NEDC
180 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 4 Door Saloon · 2.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 2.2i 16v Direct without 19" tyre 5 Door Hatchback và 1 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,0 L/100 km NEDC
192 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 19" tyre · 2.2i 16v Direct with 19" tyre 5 Door Hatchback · 2.2i 16v Direct with 19" wheel
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,6 L/100 km NEDC
182 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 19" tyre · 2.2i 16v Direct with 19" tyre 5 Door Hatchback · 2.2i 16v Direct with 19" wheel
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,1 L/100 km NEDC
194 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 5 Door Estate with 16"/17" tyre · 2.2i 16v Direct without 19" tyre 5 Door Estate · 2.2i 16v Direct with 16/17/18" wheel
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,8 L/100 km NEDC
187 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 5 Door Estate with 16"/17" tyre · 2.2i 16v Direct without 19" tyre 5 Door Estate · 2.2i 16v Direct with 16/17/18" wheel
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,2 L/100 km NEDC
197 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 5 Door Estate with 19" tyre · 2.2i 16v Direct with 19" tyre 5 Door Estate · 2.2i 16v Direct with 19" wheel
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,9 L/100 km NEDC
190 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 4 Door Saloon · 2.8i V6 24v Turbo 5 Door Hatchback with wide ratio gearbox · 2.8i V6 24v Turbo +16/17/18" tyre 5 Door Hatchback và 2 phiên bản cấu hình khác
2,8 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
10,9 L/100 km NEDC
262 g/km
2006–20092.8i V6 24v Turbo 5 Door Hatchback VXR · 2.8i V6 24v Turbo 5 Door Estate with 16"/17" tyre · 2.8i V6 24v Turbo +16/17" tyre 5 Door Estate và 4 phiên bản cấu hình khác
2,8 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,4 L/100 km NEDC
250 g/km
2006–20092.8i V6 24v Turbo 5 Door Estate · 2.8i V6 24v Turbo +18/19" tyre 5 Door Estate · 2.8i V6 24v Turbo with 18/19" tyre 5 Door Estate và 1 phiên bản cấu hình khác
2006–20093.0CDTi V6 24v 5 Door Hatchback · 3.0CDTi V6 24v 5 Door Estate · 3.0 CDTi V6 24v Elite 5 Door Estate và 4 phiên bản cấu hình khác
3,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,9 L/100 km NEDC
186 g/km
2006–20093.0CDTi V6 24v 5 Door Hatchback · 3.0 CDTi V6 24v SRi Nav 5 Door Hatchback · 3.0 CDTI V6 24v SRi Nav 5 Door Hatchback và 1 phiên bản cấu hình khác
3,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,1 L/100 km NEDC
192 g/km
2006–20093.0CDTi V6 24v 5 Door Estate · 3.0 CDTi V6 24v SRi Nav 5 Door Estate · 3.0 CDTI V6 24v SRi Nav 5 Door Estate và 1 phiên bản cấu hình khác
3,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,2 L/100 km NEDC
194 g/km
2007–20081.8i 16v VVT with 19" tyre 5 Door Estate
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,6 L/100 km NEDC
182 g/km
2006–20081.9CDTi 16v 150PS 5 Door Estate without 18"/19" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Estate with 19" tyre · 1.9 CDTi 16v 150PS with 19" tyre 5 Door Estate và 1 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,1 L/100 km NEDC
192 g/km
2006–20082.2i 16v Direct 5 Door Estate with 19" tyre · 2.2i 16v Direct with 19" tyre 5 Door Estate
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,3 L/100 km NEDC
199 g/km
2006–20082.8i V6 24v Turbo 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 2.8i V6 24v Turbo +16/17" tyre 5 Door Hatchback · 2.8i V6 24v Turbo with 16/17" tyre 5 Door Hatchback
2,8 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,3 L/100 km NEDC
247 g/km
2006–20071.8i 16v 5 Door Hatchback with close ratio gearbox · 1.8i 16v 5 Door Hatchback with 15"/16"/17" tyre, close ratio gear box · 1.8i 16v 5 Door Hatchback with 15"/16"/17" tyre and close ratio gear box
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,6 L/100 km NEDC
182 g/km
2006–20071.8i 16v 4 Door Saloon · 1.8i 16v 5 Door Hatchback with wide ratio gearbox · 1.8i 16v 5 Door Hatchback with 15"/16"/17" tyre, wide ratio gear box and Z18XE engine và 1 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,3 L/100 km NEDC
175 g/km
2006–20071.8i 16v 5 Door Estate
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,9 L/100 km NEDC
190 g/km
2006–20071.8i 16v 5 Door Hatchback with 19" tyre
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,7 L/100 km NEDC
185 g/km
2006–20071.9CDTi 8v 120PS 5 Door Estate without 18"/19" tyre · 1.9CDTi 8v 120PS 5 Door Estate with 19" tyre
1,9 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
162 g/km
2006–20071.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 19" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Estate with 19" tyre
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
162 g/km
2006–20072.8i V6 24v Turbo 5 Door Hatchback with close ratio gearbox
2,8 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
10,3 L/100 km NEDC
247 g/km
20061.9CDTi 8v 120PS 5 Door Estate with 19" tyre
1,9 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,1 L/100 km NEDC
165 g/km
20061.9CDTi 16v 150PS 5 Door Estate without 18"/19" tyre
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,1 L/100 km NEDC
165 g/km
20061.9CDTi 16v 150PS 5 Door Estate with 19" tyre
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
167 g/km
20061.9CDTi 16v 150PS 5 Door Estate with 19" tyre
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,2 L/100 km NEDC
194 g/km
20062.0DTi 16v 5 Door Estate
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,9 L/100 km NEDC
159 g/km
20062.0DTi 16v 4 Door Saloon · 2.0DTi 16v 5 Door Hatchback
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,6 L/100 km NEDC
151 g/km
20062.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback with 19" tyre
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,0 L/100 km NEDC
216 g/km
20062.0i 16v Turbo 5 Door Estate with 16"/17" tyre
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,2 L/100 km NEDC
221 g/km
20062.0i 16v Turbo 5 Door Estate with 19" tyre
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,3 L/100 km NEDC
223 g/km
20062.2i 16v Direct 4 Door Saloon · 2.2i 16v Direct 5 Door Hatchback without 18"/19" tyre
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,7 L/100 km NEDC
185 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,5 L/100 km NEDC
204 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 18" tyre
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,6 L/100 km NEDC
206 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 19" tyre
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,8 L/100 km NEDC
187 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Estate with 16"/17" tyre
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,1 L/100 km NEDC
194 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Estate with 16"/17" tyre
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,8 L/100 km NEDC
211 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Estate with 18" tyre
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,2 L/100 km NEDC
197 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Estate with 19" tyre
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,9 L/100 km NEDC
214 g/km
20063.0CDTi V6 24v 4 Door Saloon · 3.0CDTi V6 24v 5 Door Hatchback
3,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 5 cấp
7,5 L/100 km NEDC
203 g/km
20063.0CDTi V6 24v 5 Door Hatchback
3,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
7,1 L/100 km NEDC
192 g/km
20063.0CDTi V6 24v 5 Door Estate
3,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
7,3 L/100 km NEDC
197 g/km
20063.0CDTi V6 24v 5 Door Estate
3,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 5 cấp
7,7 L/100 km NEDC
208 g/km
20063.2i V6 24v 4 Door Saloon · 3.2i V6 24v 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre
3,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,8 L/100 km NEDC
235 g/km
20063.2i V6 24v 5 Door Hatchback with 19" tyre
3,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
10,5 L/100 km NEDC
252 g/km
20063.2i V6 24v 4 Door Saloon · 3.2i V6 24v 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre
3,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
10,4 L/100 km NEDC
250 g/km
20063.2i V6 24v 5 Door Hatchback with 19" tyre
3,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,9 L/100 km NEDC
238 g/km
20063.2i V6 24v 5 Door Estate
3,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
10,1 L/100 km NEDC
242 g/km
20063.2i V6 24v 5 Door Estate
3,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
10,6 L/100 km NEDC
254 g/km
2003–20041.8 16v LS 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 1.8 16v LS 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 · 1.8 16v Club 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 và 6 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,4 L/100 km NEDC
177 g/km
2003–20041.8 16v Elegance 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 1.8 16v Elite 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 1.8 16v LS 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000 và 5 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,7 L/100 km NEDC
184 g/km
2003–20041.8 16v SXI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 1.8 16v SRI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 1.8 16v SXI 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000 và 1 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,9 L/100 km NEDC
190 g/km
2003–20041.8 16v SXI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 1.8 16v SXI 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 · 1.8 16v SRI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 và 1 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,6 L/100 km NEDC
182 g/km
2003–20042.0 DTI 16v Club 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000 · 2.0 DTI 16v SXI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 2.0 DTI 16v LS 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000 và 10 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,9 L/100 km NEDC
159 g/km
2003–20042.0 DTI 16v Club 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 · 2.0 DTI 16v LS 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 · 2.0 DTI 16v SXI 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 và 8 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,6 L/100 km NEDC
151 g/km
2003–20042.2 DTI 16v SXI 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 · 2.2 DTI 16v Elite 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 2.2 DTI 16v Elite 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 và 5 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
6,0 L/100 km NEDC
161 g/km
2003–20042.2 DTI 16v Elegance 4 Door Saloon, From VIN:W0L0ZCF6931000000 · 2.2 DTI 16v LS 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 2.2 DTI 16v SXI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 và 6 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Dầu diesel
Tự động 5 cấp
7,7 L/100 km NEDC
208 g/km
2003–20042.2 DTI 16v Elegance 4 Door Saloon, From VIN:W0L0ZCF6931077952 · 2.2 DTI 16v LS 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 2.2 DTI 16v LS 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 và 7 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Dầu diesel
Tự động 5 cấp
7,4 L/100 km NEDC
199 g/km
2003–20042.2 DTI 16v Elegance 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000 · 2.2 DTI 16v SXI 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000 · 2.2 DTI 16v LS 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 và 5 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
6,5 L/100 km NEDC
176 g/km
2003–20042.2 16v Elite 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF68380000000 · 2.2 16v SRI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 2.2 16v SXI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 và 8 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
9,4 L/100 km NEDC
226 g/km
2003–20042.2 16v Elite 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 2.2 16v Elegance 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 2.2 16v LS 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 và 6 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,2 L/100 km NEDC
197 g/km
2003–20042.2 16v Elite 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 2.2 16v Elegance 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 2.2 16v Elite 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000 và 8 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,6 L/100 km NEDC
206 g/km
2003–20042.2 16v SRI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 2.2 16v SRI 5 Door Hatchback From VIN: W0L0ZCF6838056497
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,2 L/100 km NEDC
197 g/km
2003–20042.2 16v Elite 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 2.2 16v LS 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 2.2 16v LS 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 và 6 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
9,3 L/100 km NEDC
223 g/km
2003–20043.2 V6 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 3.2 V6 Elite 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000 · 3.2 V6 Elite 4/5 Door Saloon/Hatchback From VIN: W0L0ZCF6931000000/W0L0ZCF6838000000
3,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
10,7 L/100 km NEDC
257 g/km
2003–20043.2 V6 Elite 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 3.2 V6 GSI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000 · 3.2 V6 Elite 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000 và 1 phiên bản cấu hình khác
3,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
10,1 L/100 km NEDC
243 g/km
2003–20043.2 V6 Elite 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 3.2 V6 Elite 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 · 3.2 V6 GSI 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 và 1 phiên bản cấu hình khác
3,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,8 L/100 km NEDC
235 g/km
2003–20043.2 V6 Elite 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931077952 · 3.2 V6 Elite 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497 · 3.2 V6 Elite 4/5 Door Saloon/Hatchback From VIN: W0L0ZCF6931077952/W0L0ZCF6838056497
3,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
10,5 L/100 km NEDC
252 g/km
20032.2 DTI 16v Elite 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000
1,3 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
6,5 L/100 km NEDC
176 g/km
20031.8 16v Sri
1,8 L
–
LPG
Số sàn 5 cấp
10,5 L/100 km NEDC
169 g/km
20031.8 16v
1,8 L
–
LPG
Số sàn 5 cấp
10,0 L/100 km NEDC
161 g/km
20032.2 DTI 16v LS 4 Door Saloon, From VIN: W0L0ZCF6931000000
2,2 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
6,5–7,7 L/100 km NEDC
178–208 g/km
20032.2 DTI 16v Elegance 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838056497
2,2 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
6,0 L/100 km NEDC
161 g/km
20033.2 V6 Elite 5 Door Hatchback, From VIN: W0L0ZCF6838000000
3,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
10,7 L/100 km NEDC
257 g/km
Các phiên bản ngoài các thế hệ này
Liên minh Châu Âu 2 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2016
1,4 L
Xăng
119 g/km
14
2010
1,8 L
Xăng
174 g/km
12
Các đợt triệu hồi Vauxhall Vectra
7 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Vauxhall Vectra từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2003–2008
Phanh tay có thể nhả một phần2002–2007
Vòi phun nước rửa kính có sưởi có thể bị đoản mạch2004–2006
Dây đai an toàn giữa hàng ghế sau có thể không giữ được người ngồi2006
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.