Dữ liệu chính thức liệt kê 302 phiên bản của Renault Captur (2013–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2013–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
0,9 L đến 1,8 L
Công suất
66 kW (90 PS) đến 153 kW (208 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Hybrid, Plug-in hybrid, Dầu diesel, LPG, Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,6 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
1,3 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
3.797.358
Renault Captur là xe gì?
Captur là mẫu crossover cỡ nhỏ của Renault, có kích thước gọn và thân xe cao, dáng đứng hơn hatchback. Mẫu xe thuộc phân khúc B của Renault, kết hợp kích thước phù hợp đi phố với khoang cabin linh hoạt. Renault giới thiệu Captur vào năm 2013.
Thế hệ thứ 2 ra mắt năm 2019 với thiết kế ngoại thất mới và công nghệ được cập nhật. Mẫu xe vẫn giữ kiểu dáng crossover nhỏ gọn, linh hoạt, đồng thời bổ sung tùy chọn hybrid và hybrid sạc ngoài.
Các thế hệ Captur
Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2013 đến 2019, sau đó là thế hệ thứ 2 từ 2019 đến nay. Mẫu xe đời sau có thiết kế mới và công nghệ mới, đồng thời tiếp tục đảm nhiệm vai trò crossover phục vụ nhu cầu hằng ngày của Captur. Các phiên bản hybrid và hybrid sạc ngoài mở rộng lựa chọn hệ truyền động.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu
Tùy thị trường, Captur có các phiên bản chạy xăng, diesel, hybrid, hybrid sạc ngoài và LPG; số liệu EU còn bao gồm khí tự nhiên và một số nhóm khác. Dung tích động cơ trong số liệu EU dao động từ 0.9 đến 1.8 lít, công suất từ 66 kW (90 PS) đến 122 kW (166 PS). Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát động cơ 0.9–1.6 lít, công suất từ 66 kW (90 PS) đến 153 kW (208 PS); số liệu tại Pháp ghi nhận dung tích 1.0–1.6 lít và công suất 66 kW (90 PS) đến 116 kW (158 PS).
Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận cho các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 1,4 L/100 km theo WLTP trong số liệu EU. Mức thấp nhất của phiên bản hybrid sạc ngoài tại EU là 1,3 L/100 km theo WLTP; đây là giá trị kết hợp chính thức, giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp ghi nhận mức 3,6 L/100 km theo NEDC cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid; số liệu tại Vương quốc Anh cũng ghi nhận mức tiêu thụ kết hợp 5,3 L/100 km theo WLTP cho phiên bản hybrid sạc ngoài. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau nên không thể so sánh trực tiếp kết quả từ 2 chu trình này.
Captur được bán ở đâu?
Số liệu chính thức bao quát Khu vực Kinh tế châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU trải dài từ 2013–2025, còn số liệu VCA của Vương quốc Anh và ADEME của Pháp từ 2013–2026.
Câu hỏi và trả lời
Renault Captur thuộc loại xe nào?
Đây là mẫu crossover cỡ nhỏ thuộc phân khúc B của Renault.
Thế hệ Captur thứ 2 ra mắt khi nào?
Thế hệ thứ 2 ra mắt vào năm 2019.
Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận của Captur hybrid sạc ngoài trong số liệu EU là bao nhiêu?
Mức này là 1,3 L/100 km theo WLTP; đây là số liệu kết hợp, giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.
Số liệu chính thức về Captur được liệt kê ở đâu?
Tại Khu vực Kinh tế châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: J87 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: whatcar.com, en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.120 mm · Khối lượng không tải 1.076–1.243 kg · Tốc độ tối đa 171–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 86,4% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: JB · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.120–4.230 mm · Khối lượng không tải 1.165–1.539 kg · Tốc độ tối đa 168–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 94,2% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 226 phiên bản
Liên minh Châu Âu 62 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
1,6 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
4,6–4,8 L/100 km WLTP
104–114 g/km
–
124.108
2021–2025
1,0 L
74 kW (101 PS)
LPG
6,0–7,4 L/100 km WLTP
119–123 g/km
–
49.317
2021–2025
1,0 L
67 kW (91 PS)
Xăng
5,8–5,9 L/100 km WLTP
131–133 g/km
–
198.835
2025
1,8 L
80 kW (109 PS)
Hybrid
4,4 L/100 km WLTP
100 g/km
–
18.271
2022–2025
1,0 L
67 kW (91 PS)
LPG
6,1–7,6 L/100 km WLTP
119–123 g/km
–
70.226
2021–2025
1,3 L
116 kW (158 PS)
Hybrid
5,9 L/100 km WLTP
134 g/km
–
28.796
2022–2025
1,3 L
103 kW (140 PS)
Hybrid
5,8–5,9 L/100 km WLTP
133 g/km
–
67.789
2022–2025
1,3 L
116 kW (158 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
133–134 g/km
–
1.695
2025
1,2 L
84 kW (114 PS)
Xăng
5,7 L/100 km WLTP
131 g/km
–
766
2025
1,3 L
104 kW (141 PS)
Hybrid
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
–
598
2025
1,6 L
69 kW (94 PS)
Plug-in hybrid
–
107 g/km
–
270
2025
1,8 L
80 kW (109 PS)
Xăng
4,4 L/100 km WLTP
100 g/km
–
270
2025
1,3 L
116 kW (158 PS)
Plug-in hybrid
–
137 g/km
–
190
2025
1,3 L
103 kW (140 PS)
Plug-in hybrid
–
136 g/km
–
138
2025
1,3 L
104 kW (141 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
137 g/km
–
138
2025
1,8 L
80 kW (109 PS)
Plug-in hybrid
–
101 g/km
–
87
2025
1,6 L
80 kW (109 PS)
Hybrid
4,4 L/100 km WLTP
105 g/km
–
17
2021–2025
1,6 L
68 kW (92 PS)
Plug-in hybrid
1,3–1,5 L/100 km WLTP13,3–14,0 kWh/100 km WLTP
30–33 g/km
48–52 km
66.903
2025
1,6 L
–
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
106 g/km
–
11
2024
1,6 L
51 kW (69 PS)
Hybrid
4,7 L/100 km WLTP
106 g/km
–
43.011
2022–2024
1,6 L
74 kW (101 PS)
Plug-in hybrid
1,3–1,4 L/100 km WLTP13,2–13,3 kWh/100 km WLTP
30–32 g/km
48–49 km
1.057
2024
1,2 L
74 kW (101 PS)
Plug-in hybrid
1,3 L/100 km WLTP13,3 kWh/100 km WLTP
30 g/km
48 km
10
2021–2023
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
5,8–5,9 L/100 km WLTP
133–134 g/km
–
1.262
2022
1,0 L
67 kW (91 PS)
Plug-in hybrid
5,3 L/100 km WLTP
141 g/km
–
163
2022
1,3 L
206 kW (280 PS)
Hybrid
–
134 g/km
–
101
2022
1,6 L
69 kW (94 PS)
Xăng
1,4 L/100 km WLTP
113 g/km
–
100
2022
1,6 L
68 kW (92 PS)
Hybrid
1,2 L/100 km WLTP
29 g/km
–
26
2021–2022
1,6 L
68 kW (92 PS)
Xăng
1,3–1,4 L/100 km WLTP13,3–14,4 kWh/100 km WLTP
123–135 g/km
–
44
2021
1,3 L
103 kW (140 PS)
Hybrid
5,9 L/100 km WLTP0,4 kWh/100 km WLTP
134 g/km
–
73.106
2021
1,0 L
67 kW (91 PS)
LPG
5,8 L/100 km WLTP0,6 kWh/100 km WLTP
119 g/km
111 km
32.189
2021
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
4,5 L/100 km WLTP
127 g/km
–
12.652
2021
1,3 L
96 kW (131 PS)
Xăng
6,2 L/100 km WLTP
145 g/km
–
10.669
2021
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
4,2 L/100 km WLTP
125 g/km
–
8.152
2021
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
5,5 L/100 km WLTP
136 g/km
–
4.712
2021
1,0 L
67 kW (91 PS)
Khí tự nhiên
5,9 L/100 km WLTP
119 g/km
–
1.727
2021
1,3 L
113 kW (154 PS)
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
145 g/km
–
961
2021
1,6 L
74 kW (101 PS)
Plug-in hybrid
13,5 kWh/100 km WLTP
32 g/km
51 km
800
2021
1,0 L
74 kW (101 PS)
Khí tự nhiên
6,2 L/100 km WLTP
125 g/km
–
53
2021
0,9 L
66 kW (90 PS)
Xăng
5,5 L/100 km WLTP
145 g/km
–
34
2021
1,3 L
110 kW (150 PS)
Xăng
5,6 L/100 km WLTP
146 g/km
–
20
2021
1,6 L
68 kW (92 PS)
Hybrid
14,6 kWh/100 km WLTP
108 g/km
48 km
15
2019–2020
1,3 L
96 kW (131 PS)
Xăng
–
126–128 g/km
–
165.932
2019–2020
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
–
117–119 g/km
–
89.140
2019–2020
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
110–111 g/km
–
53.699
2020
1,0 L
74 kW (101 PS)
LPG
–
108 g/km
–
28.088
2020
1,6 L
68 kW (92 PS)
Plug-in hybrid
15,9 kWh/100 km NEDC
34 g/km
51 km
27.956
2019–2020
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
–
106–107 g/km
–
26.524
2019–2020
1,3 L
113 kW (154 PS)
Xăng
–
126–127 g/km
–
17.046
2019–2020
0,9 L
66 kW (90 PS)
Xăng
–
123–125 g/km
–
208.077
2020
1,3 L
96 kW (131 PS)
Xăng
–
128 g/km
–
6.596
2019–2020
1,3 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
125 g/km
–
65.786
2020
1,0 L
67 kW (91 PS)
Xăng
–
122 g/km
–
1.116
2020
1,6 L
68 kW (92 PS)
Xăng
–
34 g/km
–
1.076
2020
1,5 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
–
110 g/km
–
815
2020
1,6 L
31 kW (42 PS)
Plug-in hybrid
15,9 kWh/100 km NEDC
34 g/km
51 km
674
2020
1,3 L
103 kW (140 PS)
Hybrid
–
121 g/km
–
566
2020
1,6 L
74 kW (101 PS)
Plug-in hybrid
13,8 kWh/100 km NEDC
34 g/km
52 km
195
2019
1,5 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
15,2 kWh/100 km NEDC
111 g/km
–
94.714
2019
1,3 L
–
Xăng
–
127 g/km
–
9.960
2019
1,2 L
87 kW (118 PS)
Xăng
–
125 g/km
–
2.206
2019
1,5 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
–
98 g/km
–
700
2019
0,9 L
66 kW (90 PS)
LPG
–
122 g/km
–
140
Vương quốc Anh 158 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2025–2026evolution TCe 90 ^MY25]
1,0 L
66 kW (90 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km WLTP
135 g/km
–
2025–2026Techno TCe 90 MY22 · evolution TCe 90 MY26 · techno TCe 90 MY26 và 1 phiên bản cấu hình khác
1,0 L
67 kW (91 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km WLTP
133 g/km
–
2025–2026Rive Gauche SE TCe 90 · techno TCe 90 ^MY25]
2022Iconic Edition TCe 140 Auto MY21.5 · Iconic TCe 140 Auto EDC MY21.5
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,9 L/100 km WLTP
133 g/km
–
2021–2022GT Line TCe 150 Auto EDC MY19
1,3 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
2021–2022GT Line TCe 150 Auto EDC MY19 · Iconic TCe 150 Auto EDC MY19 · S Edition TCe 150 Auto EDC MY19
1,3 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,5 L/100 km WLTP
148 g/km
–
2021–2022S Edition TCe 150 Auto EDC MY19
1,3 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,6 L/100 km WLTP
149 g/km
–
2021–2022BOSE Launch Edition TCe 155 Auto EDC
1,3 L
113 kW (154 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,5 L/100 km WLTP
146 g/km
–
2021–2022BOSE Launch Edition TCe 155 Auto EDC · S Edition TCe 155 Auto EDC
1,3 L
113 kW (154 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,5 L/100 km WLTP
148 g/km
–
2021–2022Iconic TCe 155 Auto EDC · S Edition TCe 155 Auto EDC · S Edition TCe 155 Auto EDC with BOSE
1,3 L
113 kW (154 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,3 L/100 km WLTP
142 g/km
–
2021–2022S Edition TCe 155 Auto EDC with BOSE
1,3 L
113 kW (154 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
2021–2022GT Line dCi 90 Auto EDC MY18
1,5 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,3 L/100 km WLTP
139 g/km
–
2021–2022GT Line dCi 90 Auto EDC MY18 · Iconic dCi 90 Auto EDC MY18
1,5 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,4 L/100 km WLTP
140 g/km
–
2021–2022GT Line dCi 90 MY18 · Play dCi 90 MY18
1,5 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,3 L/100 km WLTP
139 g/km
–
2021–2022GT Line dCi 90 MY18 · Iconic dCi 90 MY18 · S Edition dCi 90 MY19
1,5 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,4 L/100 km WLTP
141 g/km
–
2021–2022Iconic dCi 90 Auto EDC MY18 · S Edition dCi 90 Auto EDC MY19
1,5 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,4 L/100 km WLTP
141 g/km
–
2021–2022S Edition dCi 90 MY19
1,5 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,4 L/100 km WLTP
142 g/km
–
2021–2022Iconic dCi 95 · Play Blue dCi 95
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km WLTP
125 g/km
–
2021–2022S Edition Blue dCi 95 with BOSE · S Edition dCi 95
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km WLTP
126 g/km
–
2021–2022S Edition dCi 95
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km WLTP
130 g/km
–
2021–2022BOSE Launch Edition Blue dCi 115 · S Edition dCi 115
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km WLTP
130 g/km
–
2021–2022BOSE Launch Edition Blue dCi 115 Auto EDC · S Edition Blue dCi 115 Auto EDC with BOSE
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,0 L/100 km WLTP
132 g/km
–
2021–2022Iconic dCi 115
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km WLTP
126 g/km
–
2021–2022Iconic dCi 115 Auto EDC · S Edition Blue dCi 115 Auto EDC with BOSE · S Edition dCi 115 Auto EDC
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,8 L/100 km WLTP
126 g/km
–
2021–2022Play Blue dCi 115 Auto EDC
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,8 L/100 km WLTP
125 g/km
–
2021–2022S Edition Blue dCi 115 with BOSE · S Edition dCi 115
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km WLTP
127 g/km
–
2021–2022S Edition dCi 115 Auto EDC
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,0 L/100 km WLTP
131 g/km
–
2021–2022R.S. Line E-TECH Hybrid 145 Auto MY21.5 · S Edition E-TECH Hybrid 145 Auto MY21.5
1,6 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
Tự động 6 cấp
5,2 L/100 km WLTP
117 g/km
–
2021–2022S Edition E-TECH Hybrid 145 Auto MY21.5
1,6 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
Tự động 6 cấp
5,0–5,1 L/100 km WLTP
114–115 g/km
–
2022Iconic Edition E-TECH Hybrid 145 Auto MY21.5
1,6 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
Tự động 6 cấp
4,7 L/100 km WLTP
105 g/km
–
2022Iconic Edition E-TECH Hybrid 145 Auto MY21.5 · Iconic E-TECH Hybrid 145 Auto MY21.5
1,6 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
Tự động 6 cấp
4,9 L/100 km WLTP
110 g/km
–
2022Iconic E-TECH Hybrid 145 Auto MY21.5
1,6 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
Tự động 6 cấp
4,9–5,0 L/100 km WLTP
111–113 g/km
–
2022R.S. Line E-TECH Hybrid 145 Auto MY21.5
1,6 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
Tự động 6 cấp
5,1 L/100 km WLTP
114 g/km
–
2022S Edition E-TECH Hybrid 145 Auto MY21.5 · SE Edition E-TECH Hybrid 145 Auto MY21.5
1,6 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
Tự động 6 cấp
4,9 L/100 km WLTP
112 g/km
–
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2026CAPTUR (91ch)
1,0 L
67 kW (91 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7–5,8 L/100 km WLTP
129–130 g/km
–
2026CAPTUR (140ch+0Kw)
1,3 L
103 kW (140 PS)
Hybrid
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km WLTP
129 g/km
–
2026CAPTUR (140ch+0Kw)
1,3 L
103 kW (140 PS)
Hybrid
Tự động 7 cấp
5,8 L/100 km WLTP
131 g/km
–
2026CAPTUR (158ch+0Kw)
1,3 L
116 kW (158 PS)
Hybrid
Tự động 7 cấp
5,8 L/100 km WLTP
131 g/km
–
2026CAPTUR (92ch+31Kw)
1,6 L
68 kW (92 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 6 cấp
1,3 L/100 km WLTP13,2 kWh/100 km WLTP
29 g/km
49 km
2026CAPTUR (94ch+24Kw)
1,6 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
Tự động 6 cấp
4,7 L/100 km WLTP
106 g/km
–
Các đợt triệu hồi Renault Captur
12 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Renault Captur từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Phần mềm máy tính phun nhiên liệu có thể ngăn việc khởi động2022–2025
Bộ truyền động phanh đỗ có thể bị hỏng2024–2025
Gioăng bình chứa LPG có thể bị thiếu2024
Kính cửa sổ trời cố định có thể bung khi xe đang chạy2019
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.