Peugeot 405 405

Peugeot 405 405
Ảnh: Rutger van der Maar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Peugeot 405 405 (1989–1991): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Được bán tại: Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.400–4.410 mm RDW–4.408 mm
Chiều rộng1.690–1.720 mm RDW–1.716 mm
Chiều cao1.410–1.450 mm RDW–1.390–1.450 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm RDW–2.669 mm
Vệt bánh trước1.450 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.443 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải987–1.145 kg RDW–1.020–1.430 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.087–1.245 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.500–1.660 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.200 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh493–580 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396–1.076 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.577–2.690 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––70 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa168–214 km/h RDW–216 km/h
Mô-men xoắn176–196 Nm ASTRA–111–300 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/70R14, 185/65R14, 165/70R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

8 khiếu nại cho các đời xe từ 1989–1991. 2 vụ cháy

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 5 phiên bản của Peugeot 405 405

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1990–1992(FFS) · (FFS) (MPFI)1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1990–1992(16-VALVE) (FFS) · (16-VALVE) (FFS) (MPFI) · (FFS) (MPFI) và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1989–199116-V, CAL. (FFS) (MPFI) · (FFS) (MPFI) · CALIF. ECS (FFS) (MPFI) và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1989–1990(FFS) (MPFI) · CALIF. ECS (FFS) (MPFI) · (FFS)1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1989–199016-VALVE (FFS) (MPFI) · (FFS)1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.