Peugeot 807

Peugeot 807
Ảnh: PlasticBodyPanels / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 28 phiên bản của Peugeot 807 (2003–2015) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2003–2015
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
2,0 L đến 2,2 L
Công suất
81 kW (111 PS) đến 127 kW (172 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,6 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
37.028

Peugeot 807 là gì?

Peugeot 807 là dòng xe MPV cỡ lớn có phần trần xe cao và cửa hông dạng trượt. Bố cục tập trung vào hành khách của xe rất phù hợp cho những chuyến đi gia đình và giúp việc lên xuống xe trở nên dễ dàng hơn trong không gian chật hẹp. Xe chiếm phân khúc xe chở người trong dải sản phẩm của Peugeot.

Thế hệ được liệt kê của chiếc 807 kéo dài từ năm 2002 đến năm 2014. Xe thuộc kỷ nguyên mà các dòng MPV cỡ lớn mang đến cho các gia đình một sự lựa chọn rộng rãi thay thế cho các dòng xe saloon và estate truyền thống.

Động cơ và công suất

Các phiên bản tại EU được trang bị động cơ 2,0 L và 2,2 L, với công suất từ 100 kW (136 PS) đến 120 kW (163 PS). Danh mục tại Pháp bao gồm các phiên bản diesel, trong khi danh mục tại UK gồm cả bản xăng và diesel; công suất tại UK dao động từ 81 kW (111 PS) đến 127 kW (172 PS).

Các mục đăng ký hàng đầu tại EU đều là các phiên bản diesel 2,0 L: một phiên bản vào năm 2010, tiếp theo là phiên bản công suất 100 kW (136 PS) vào năm 2011 và 2012.

Peugeot 807 tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại UK là 6,6 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC. Mức thấp nhất được liệt kê tại Pháp là 5,9 L/100 km, cũng theo NEDC. Đây là các kết quả thử nghiệm, không phải mức tiêu thụ đảm bảo trong sử dụng hằng ngày. Số liệu châu Âu có thể theo NEDC hoặc WLTP; Hoa Kỳ sử dụng bài kiểm tra EPA và Canada dùng quy trình 5 chu kỳ. Các phương pháp khác nhau nên số liệu từ các thị trường không thể so sánh trực tiếp.

Số liệu đăng ký chính thức tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2015, với tổng cộng 37.028 lượt đăng ký. Danh mục tại Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2014, còn danh mục tại UK bao gồm giai đoạn 2003–2010.

Peugeot 807 được bán ở đâu?

Chiếc 807 xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU cũng như trong các thông số kỹ thuật tại Anh và Pháp. Khoang hành khách rộng rãi và cửa trượt giúp xe trở thành một mẫu xe chở người thực dụng phục vụ cho các gia đình châu Âu.

Câu hỏi và trả lời

Peugeot 807 thuộc loại xe nào?

Đây là một dòng xe MPV cỡ lớn được thiết kế để chở hành khách, trang bị cửa hông dạng trượt.

Thế hệ của Peugeot 807 kéo dài trong thời gian nào?

Thế hệ được liệt kê kéo dài từ năm 2002 đến năm 2014.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê cho dòng 807 là bao nhiêu?

Con số thấp nhất được liệt kê là 5,9 L/100 km tại Pháp theo NEDC; con số tại UK là 6,6 L/100 km theo NEDC.

Động cơ nào nổi bật trong số lượng đăng ký tại EU?

Động cơ dầu 2,0 L dẫn đầu các mục đăng ký được liệt kê tại EU vào các năm 2010, 2011 và 2012.

807 807 (2002–2015)

Peugeot 807 807
Ảnh: PlasticBodyPanels / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: V2 · Tài liệu tham khảo: peugeot.nl, largus.fr

Tóm tắt: Chiều dài 4.730 mm · Khối lượng không tải 1.545–1.745 kg · Tốc độ tối đa 184–196 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 53,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20152,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel154–158 g/km18.516
2011–20142,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel161–171 g/km8.004
20132,0 L–Nhiên liệu khác164 g/km996
20112,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel183 g/km18
20112,2 L125 kW (170 PS)Dầu diesel185 g/km12
20102,0 L–Dầu diesel174 g/km8.264
20102,2 L–Dầu diesel196 g/km1.092
20102,0 L–Xăng214 g/km126

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20102.0 HDi (120 bhp)2,0 L90 kW (122 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6–6,9 L/100 km NEDC175–182 g/km
2007–20102.0 HDi FAP (136 bhp)2,0 L101 kW (138 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8–7,1 L/100 km NEDC179–188 g/km
2006–20102.0 (143 bhp)2,0 L107 kW (145 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC213 g/km
2008–20102.2 HDi FAP (170 bhp)2,2 L127 kW (172 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,5–8,2 L/100 km NEDC199–218 g/km
2006–20092.0 (143 bhp)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 4 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
2008–20092.2 HDi FAP (170 bhp)2,2 L127 kW (172 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC191 g/km
20062.0 HDi FAP (109 bhp)2,0 L81 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
20062.0 HDi FAP (109 bhp)2,0 L81 kW (111 PS)Dầu dieselTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC210 g/km
20062.0 HDi (110 bhp)2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC186 g/km
2003–20062.0 (138 bhp)2,0 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2003–20062.0 (138 bhp)2,0 L103 kW (140 PS)XăngTự động 4 cấp9,6 L/100 km NEDC230 g/km
2004–20062.2 HDi FAP (136 bhp)2,2 L101 kW (138 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC195 g/km
2003–20062.2 (160 bhp)2,2 L119 kW (162 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC231 g/km
2003–20042.0 HDi FAP (110 bhp)2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
20042.0 HDi FAP (110 bhp)2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC210 g/km
2003–20042.2 HDi FAP (136 bhp)2,2 L101 kW (138 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC199 g/km

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014807 2.0 HDi FAP (136ch) BVM6–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2014807 2.0 HDi FAP (136ch) BVM6–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2012–2013807 2.0 HDi FAP (163ch) BVM6 · 807 2.0 HDi FAP (136ch) BVM6–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2012–2013807 2.0 HDi FAP (163ch) BVA6 · 807 2.0 HDi FAP (136ch) BVA6–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km

Các đợt triệu hồi Peugeot 807

21 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Peugeot 807 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ sưởi nhiên liệu có thể gây rò rỉ nhiên liệu2012–2014
  • Bu lông liên kết cột lái có thể quá lỏng2011
  • Lốp trước có thể bị rách và xì hơi2012
  • Dây điện trợ lực lái có thể bị hỏng2010–2011
  • Van bơm chân không phanh có thể làm giảm trợ lực2006–2009

Xem tất cả 21 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.